Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 17 (có đáp án): Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt
Đề thi

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 17 (có đáp án): Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt

A
Admin
Sinh họcLớp 798 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành giun đốt có khoảng bao nhiêu loài?

6 nghìn

7 nghìn

8 nghìn

9 nghìn

Xem đáp án

Giun đốt có khoảng trên 9 nghìn loài, sống ở nước mặn, nước ngọt, trong bùn, trong đất.

→ Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cấu trúc của giun đất tiến hóa hơn giun dẹp và giun tròn

Hệ sinh dục

Hệ tiêu hóa

Hệ tuần hoàn

Hệ thần kinh

Xem đáp án

Giun đất có hệ sinh dục, là đặc điểm tiến hóa hơn hẳn giun dẹp và giun tròn.

→ Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đỉa sống ở?

Kí sinh trong cơ thể

Kí sinh ngoài

Tự dưỡng như thực vật

Sống tự do

Xem đáp án

Đỉa sống kí sinh ngoài, có giác bám bám vào cơ thể vật chủ.

→ Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Thức ăn của đỉa là?

Máu

Mùn hữu cơ

Động vật nhỏ khác

Thực vật

Xem đáp án

Đỉa có giác bám và nhiều ruột tịt để hút và chứa máu từ vật chủ.

→ Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Loài nào thuộc ngành giun đốt được khai thác nuôi làm cảnh?

Giun đỏ

Đỉa

Rươi

Giun đất

Xem đáp án

Giun đỏ có màu sắc đẹp, được khai thác để nuôi cá cảnh.

→ Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Loài nào sau đây gây hại cho con người?

Giun đất

Giun đỏ

Đỉa

Rươi

Xem đáp án

Đỉa hút máu kí sinh ngoài gây hại cho con người.

→ Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của hệ tuần hoàn ở giun đốt là?

Có hệ tuần hoàn, có máu

Chưa có hệ tuần hoàn, có máu

Chưa có hệ tuần hoàn, không có máu

Có hệ tuần hoàn, không có máu

Xem đáp án

Giun đốt có hệ tuần hoàn đơn giản và có máu.

→ Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giun đốt hô hấp qua?

Da

Mang

Phổi

Cả A và B đúng

Xem đáp án

Tùy theo môi trường sống, giun đốt hô hấp qua mang (VD: đỉa) hoặc qua da (VD: giun đất).

→ Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giun đốt mang lại lợi ích gì cho con người

Làm thức ăn cho người

Làm thức ăn cho động vật khác

Làm cho đất trồng xốp, thoáng, màu mỡ

Tất cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Giun đốt có vai trò lớn đối với hệ sinh thái và đời sống con người.

+ Làm thức ăn cho người: rươi, sá sùng

+ Làm thức ăn cho động vật khác: giun đất, giun đỏ

+ Làm cho đất trồng xốp, thoáng, màu mỡ: giun đất

+ Làm thức ăn cho cá: rươi, giun ít tơ nước ngọt, sá sùng, giun đỏ

→ Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Loài nào KHÔNG sống tự do?

Giun đất

Sá sùng

Rươi

Vắt

Xem đáp án

Vắt sống kí sinh ngoài, nó hút máu của vật chủ.

→ Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là?

Hô hấp qua mang.

Cơ thể thuôn dài và phân đốt.

Hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

Di chuyển bằng chi bên.

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về đỉa là sai?

Ruột tịt cực kì phát triển.

Bơi kiểu lượn sóng.

Sống trong môi trường nước lợ.

Có đời sống kí sinh toàn phần.

Xem đáp án

Đáp án C

Đa phần đỉa sống trong môi trường nước ngọt, một số loài được tìm thấy trên cạn,  trong rừng gọi là con vắt hoặc đỉa lá, một số sống ở biển.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về rươi là đúng?

Cơ thể phân đốt và chi bên có tơ.

Sống trong môi trường nước mặn.

Cơ quan cảm giác kém phát triển.

Có đời sống bán kí sinh gây hại cho người và động vật.

Xem đáp án

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây giúp đỉa thích nghi với lối sống kí sinh?

Các tơ chi tiêu giảm.

Các manh tràng phát triển để chứa máu.

Giác bám phát triển.

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án D