Trắc nghiệm ôn tập Giữa học kì 1 Vật Lí 11 Cánh diều (có đúng sai, trả lời ngắn) có đáp án - Bài tự luyện số 1
28 câu hỏi
Chu kì dao động điều hòa của một vật là khoảng thời gian để vật
lặp lại vị trí 2 lần liên tiếp.
thực hiện một dao động toàn phần.
lặp lại vectơ vận tốc 2 lần liên tiếp.
lặp lại vị trí và vectơ gia tốc 2 lần liên tiếp.
Đáp án đúng là B
Chu kì dao động điều hòa của một vật là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần hoặc thời gian ngắn nhất để lặp lại trạng thái của vật.
Dao động cơ học đổi chiều khi
lực tác dụng có độ lớn cực đại.
lực tác dụng đổi chiều.
lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
lực tác dụng bằng không.
Đáp án đúng là A
Dao động cơ đổi chiều tại vị trí biên, tại đó lực tác dụng cực đại.
0,2 N.
0,4 N.
40 000 N.
40 N.
Đáp án đúng là B
Bài cho biết m = 100 g = 0,1 kg và chưa biết F, x, \[\omega \]
Lực tác dụng lên vật cực đại khi vật ở vị trí biên: x = A = 10 cm = 0,1 m.
\[\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \frac{{2\pi }}{1} = 2\pi \,\left( {rad/s} \right)\]
\[{F_{\max }} = m{\omega ^2}A = 0,1.{\left( {2\pi } \right)^2}.0,1 = 0,4\,\left( N \right)\]
\[\frac{1}{{\sqrt 2 }}\,s,\,\sqrt 2 \,H{\rm{z}}.\]
\[\frac{\pi }{2}\,s,\,\frac{2}{\pi }\,H{\rm{z}}.\]
\[\frac{\pi }{{\sqrt 2 }}\,s,\,\frac{{\sqrt 2 }}{\pi }\,H{\rm{z}}.\]
\[\frac{\pi }{2}\,s,\,\frac{{\sqrt 2 }}{\pi }\,H{\rm{z}}.\]
Đáp án đúng là C
Khối lượng vật: \[m = 500\,g = 0,5\,kg.\]
Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa tính bởi: \[F = - k{\rm{x}}\].
So sánh với biểu thức F = -4x \[ \Rightarrow k = 4\]
Tần số góc: \[\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} = \sqrt {\frac{4}{{0,5}}} = 2\sqrt 2 \,\left( {rad/s} \right).\]
Chu kì: \[T = \frac{{2\pi }}{\omega } = \frac{{2\pi }}{{2\sqrt 2 }} = \frac{\pi }{{\sqrt 2 }}\,\left( s \right).\]
Tần số: \[f = \frac{1}{T} = \frac{{\sqrt 2 }}{\pi }\,\left( {H{\rm{z}}} \right).\]
5,32 Hz.
1,24 Hz.
7,04 Hz.
5,76 Hz.
Đáp án đúng là D
Liên hệ giữa tần số dao động của con lắc lò xo và độ cứng k của lò xo:
\(f = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{k}{m}} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}f\~\frac{1}{{\sqrt m }}\\m\~\frac{1}{{{f^2}}}\end{array} \right.\)
Khi khối lượng vật nặng bằng \[\left( {{m_1} + {m_2}} \right)\]thì tần số của con lắc tính bởi biểu thức:
\(\frac{1}{{{f^2}}} = \frac{1}{{f_1^2}} + \frac{1}{{f_2^2}} \Rightarrow \frac{1}{{{f^2}}} = \frac{1}{{{3^2}}} + \frac{1}{{{4^2}}} \Rightarrow f = 5,76\,\left( {H{\rm{z}}} \right).\)
Cho một lò xo có độ cứng k. Khi gắn lò xo với vật nhỏ có khối lượng \[\left( {{m_1} + {m_2}} \right)\]thì tần số dao động điều hòa của con lắc bằng 2 Hz. Nếu gắn lò xo với vật nhỏ có khối lượng \[\left( {{m_1} - {m_2}} \right)\] thì tần số dao động điều hòa của con lắc bằng 4 Hz. Chu kỳ dao động của con lắc trong hai trường hợp, khi gắn lò xo với vật có khối lượng m1 và khi gắn lò xo với vật có khối lượng m2 tương ứng bằng
0,3539 s; 0,3062 s.
0,3593 s; 0,3206 s.
0,3953 s; 0,3206 s.
0,3953 s; 0,3062 s.
Đáp án đúng là D
Liên hệ giữa chu kì dao động của con lắc lò xo và khối lượng vật nặng.
\(T = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}T\~\sqrt m \\m\~{T^2}\end{array} \right.\)
Khi khối lượng vật bằng \[\left( {{m_1} + {m_2}} \right)\]: \(T_ + ^2 = T_1^2 + T_2^2\, \Rightarrow {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} = T_1^2 + T_2^2\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\)
Khi khối lượng vật bằng \[\left( {{m_1} - {m_2}} \right)\]: \(T_ - ^2 = T_1^2 - T_2^2\, \Rightarrow {\left( {\frac{1}{4}} \right)^2} = T_1^2 - T_2^2\,\,\,\,\,\left( 2 \right)\)
Giải hệ phương trình (1) và (2): \[\left\{ \begin{array}{l}{T_1} = 0,3953\,\left( s \right)\\{T_2} = 0,3062\,(s)\end{array} \right..\]
không đổi vì chu kỳ của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm.
Đáp án đúng là B
Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng thì gia tốc giảm do \[{g_0} = \frac{{GM}}{{{R^2}}};\,{g_h} = \frac{{GM}}{{{{\left( {R + h} \right)}^2}}}\]
Vì chiều dài của con lắc không đổi nên tần số của con lắc sẽ giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
\(x = 4\cos \left( {4\pi t + \frac{{5\pi }}{3}} \right)\,cm.\)
\(x = 4\cos \left( {4\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)\,cm.\)
\(x = 4\cos \left( {8\pi t - \frac{{5\pi }}{6}} \right)\,cm.\)
\(x = 4\cos \left( {8\pi t + \frac{{5\pi }}{6}} \right)\,cm.\)
Đáp án đúng là C
Tần số góc: \(\omega = \frac{{2\pi }}{T} = 8\pi \left( {rad/s} \right).\)
Tại thời điểm ban đầu:
\(\left\{ \begin{array}{l}x < 0\\v = 16\pi \,\left( {cm/s} \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}A\cos \varphi < 0\\ - \omega A\sin \varphi = 16\pi \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}\cos \varphi < 0\\\sin \varphi = \frac{{16\pi }}{{ - 8\pi .4}} = - \frac{1}{2}\end{array} \right. \Rightarrow \varphi = - \frac{{5\pi }}{6}\left( {rad} \right).\)
Phương trình dao động: \(x = 4\cos \left( {8\pi t - \frac{{5\pi }}{6}} \right)\,cm.\)
20,59 cm/s.
0,785 m/s.
0,765 m/s.
0,529 m/s.
Đáp án đúng là D
Tần số góc: \(\omega = \sqrt {\frac{g}{\ell }} = 5\sqrt 2 \,\left( {rad/s} \right).\)
Bài cho biết: \(v = 20\,\left( {cm/s} \right) = 0,2\,\left( {m/s} \right),\,a = 2\sqrt 3 m/{s^2}.\)
Biên độ dao động: \(A = \frac{1}{\omega }\sqrt {{v^2} + \frac{{{a^2}}}{{{\omega ^2}}}} = \frac{{\sqrt {14} }}{{50}}\,\left( m \right)\)
Tốc độ cực đại: \({\left| v \right|_{\max }} = \omega A = \frac{{\sqrt 7 }}{5} \approx 0,529\,\left( {m/s} \right).\)
0,02 J.
1 J.
0,4 J.
0,04 J.
Đáp án đúng là A
(END.6283.00)Lực đàn hồi của lò xo khi lò xo dãn 1 cm: \({F_{dh}} = k.\Delta \ell \Rightarrow 1 = k.0,01 \Rightarrow k = 100\,N/m.\)
Thế năng của con lắc lò xo ở vị trí x = 2 cm: \[{{\rm{W}}_t} = \frac{{k{x^2}}}{2} = \frac{{{{100.0,02}^2}}}{2} = 0,02\,J.\]
Chọn phát biểu đúng:
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta làm mất lực cản của môi trường.
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.
Dao động duy trì là dao động tắt dần được cấp bù năng lượng sau mỗi chu kì một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do ma sát mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó.
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta kích thích lại dao động khi nó tắt hẳn.
Đáp án đúng là C
Dao động duy trì là dao động tắt dần được cấp bù năng lượng sau mỗi chu kì một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do ma sát mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó.
Khi nói về dao động cưỡng bức đã ổn định, phát biểu nào sau đây là sai?
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Đáp án đúng là C
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức \( \Rightarrow \) A đúng, C sai.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của hệ \( \Rightarrow \)B, D đúng.
5.10-5 J.
25.10-5 J.
25.10-3 J.
25.10-4 J.
Đáp án đúng là D
Chu kì: \[T = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \Rightarrow \ell = 1\]m.
Cơ năng của con lắc: \[{\rm{W}} = \frac{1}{2}mg\ell \alpha _0^2 = \frac{1}{2}mg\ell {\left( {\frac{{{s_0}}}{\ell }} \right)^2} = \frac{1}{2}.0,2.10.1.{\left( {\frac{{0,05}}{1}} \right)^2} = {25.10^{ - 4}}\] J.
vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.
vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
Đáp án đúng là A

Khi vật đi từ VTCB đến biên âm:
+ Vận tốc hướng về biên âm
+ Gia tốc luôn hướng về VTCB
\( \Rightarrow \) Vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
lò xo không biến dạng.
vật có vận tốc cực đại.
vật đi qua vị trí cân bằng.
lò xo có chiều dài cực đại.
Đáp án đúng là D
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi lò xo có chiều dài cực đại.
Một con lắc đơn có độ dài bằng \[\ell \]. Trong khoảng thời gian \(\Delta t\) nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của nó bớt 21 cm, trong cùng khoảng thời gian như trên, con lắc thực hiện 16 dao động. Độ dài ban đầu của con lắc là:\(\Delta t\)
40 cm.
50 cm.
48 cm.
60 cm.
Đáp án đúng là C
Chu kì của con lắc đơn: \[T = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \]
Chu kì của con lắc đơn có chiều dài \[\ell \]:\[T = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} = \frac{t}{N}\]
Chu kì của con lắc đơn có chiều dài \[\ell ' = \ell - 21\,\left( {cm} \right)\]:\[T' = 2\pi \sqrt {\frac{{\ell '}}{g}} = \frac{t}{{N'}}\]
Xét tỉ số: \[\frac{T}{{T'}} = \sqrt {\frac{\ell }{{\ell '}}} = \frac{{N'}}{N} \Rightarrow \sqrt {\frac{\ell }{{\ell - 21}}} = \frac{{16}}{{12}} \Rightarrow \ell = 48\,cm.\]
Phát biểu nào dưới đây là sai về các dao động cơ?
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Dao động duy trì có tần số tỉ lệ thuận với năng lượng cung cấp cho hệ dao động.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
Đáp án đúng là B
Dao động duy trì có tần số dao động không phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ.
vật có vận tốc cực tiểu.
lò xo có chiều dài cực tiểu.
vật đi qua vị trí cân bằng.
lò xo có chiều dài cực đại.
Đáp án đúng là C
Động năng của con lắc lò xo nằm ngang đạt giá trị cực đại khi lò xo có tốc độ cực đại tức là vật đi qua vị trí cân bằng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m được treo vào sợi dây có chiều dài bằng 40 cm tại nơi có gia tốc trọng trường bằng 10 m/s2. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ góc bằng 5o. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Tần số góc là 5 rad.
b) Biên độ dao động của con lắc là \[\frac{\pi }{{90}}\,\left( m \right)\]
c) Vận tốc cực đại của vật nặng là 0,17 m/s.
d) Gia tốc cực đại của vật nặng là 0,87 m/s.
Đổi đơn vị: 40 cm = 0,4 m, \[{5^o} = \frac{{5.\pi }}{{180}} = \frac{\pi }{{36}}\,\left( {rad} \right)\]
a) Sai. Tần số góc: \[\omega = \sqrt {\frac{g}{\ell }} = \sqrt {\frac{{10}}{{0,4}}} = 5\,\left( {rad/s} \right).\]
b) Đúng. Biên độ dao động của con lắc: \[A = {\alpha _0}.\ell = \frac{\pi }{{36}}.0,4 = \frac{\pi }{{90}}\,\left( m \right).\]
c) Đúng. Vận tốc cực đại của vật nặng: \[{v_{\max }} = \omega A = 5.\frac{\pi }{{90}} \approx 0,17\,\left( {m/s} \right).\]
d) Sai. Gia tốc cực đại của vật năng là \[{a_{\max }} = {\omega ^2}A = {5^2}.\frac{\pi }{{90}} \approx 0,87\,\left( {m/{s^2}} \right).\]
Đáp án: a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.
Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
b) Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
c) Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
d) Tốc độ cực đại của dao động điều hòa gấp hai lần tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai. Lực kéo về cực đại trong dao động điều hòa, có độ lớn bằng lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
d) Sai. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ). Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) vmin = 0.
b) vmin = -Aω.
c) vmin = Aω2.
d) vmax = Aω.
Trong dao động điều hòa:
- Vật đạt vận tốc cực đại khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương và vmax = ωA.
- Vật đạt vận tốc cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm và vmin = - ωA.
- Vật đạt tốc độ cực đại khi đi qua vị trí cân bằng và |v|max = ωA.
- Vật có tốc độ cực tiểu khi ở vị trí biên và |v|min = 0.
Đáp án: a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về dao động tự do?
a) Khi được kích thích vật dao động tự do sẽ dao động theo chu kì riêng.
b) Chu kì của dao động riêng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
c) Vận tốc của dao động tự do biến đổi đều theo thời gian.
d) Dao động tự do có biên độ không phụ thuộc vào cách kích thích.
Dao động tự do sẽ dao động theo chu kì riêng, chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài \( \Rightarrow \)a) đúng, b) sai.
Vận tốc của dao động tự do không biến đổi đều theo thời gian (ví dụ vận tốc của con lắc lò xo hay con lắc đơn biến đổi điều hòa) \( \Rightarrow \) c) sai.
Biên độ của dao động tự do phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu\( \Rightarrow \) d) sai.
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Sai.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Con lắc lò xo có độ cứng k = 80 N/m, dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Động năng khi vật qua vị trí có li độ 2 cm là bao nhiêu?
Động năng của vật ở vị trí x = 2 cm = 0,02 m:
\({{\rm{W}}_d} = {\rm{W}} - {{\rm{W}}_t} = \frac{{k{A^2}}}{2} - \frac{{k{x^2}}}{2} = \frac{k}{2}\left( {{A^2} - {x^2}} \right) = \frac{{80}}{2}\left( {{{0,1}^2} - {{0,02}^2}} \right) = 0,384\,J.\)
Tần số góc: \(\omega = \sqrt {\frac{g}{\ell }} = 5\,\left( {rad/s} \right)\)
Biên độ dài của con lắc: \(A = {\alpha _0}.\ell = 0,0196\,\left( m \right) = 1,96\,\left( {cm} \right).\)
Ở thời điểm t: \(v = 2,4\,cm/s\)
Gia tốc: \(a = \pm \omega \sqrt {{{\left( {\omega A} \right)}^2} - {v^2}} \approx \pm 47,5\,\left( {cm/{s^2}} \right).\)
Bài cho biết:
Ở thời điểm t1:\({x_1} = 4\,\left( {cm} \right),\,{v_1} = 30\pi \,\left( {cm/s} \right).\)
Ở thời điểm t2:\({x_2} = 3\,\left( {cm} \right),\,{v_2} = 40\pi \,\left( {cm/s} \right).\)
Liên hệ giữa x và v: \(\frac{{{x^2}}}{{{A^2}}} + \frac{{{v^2}}}{{{{\left( {\omega A} \right)}^2}}} = 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\)
Thay các giá trị x và v ở hai thời điểm vào (1) ta có hệ phương trình:
\[\left\{ \begin{array}{l}\frac{{{4^2}}}{{{A^2}}} + \frac{{{{\left( {30\pi } \right)}^2}}}{{{{\left( {\omega A} \right)}^2}}} = 1\\\frac{{{3^2}}}{{{A^2}}} + \frac{{{{\left( {40\pi } \right)}^2}}}{{{{\left( {\omega A} \right)}^2}}} = 1\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{{{A^2}}} = \frac{1}{{25}}\\\frac{1}{{{{\left( {\omega A} \right)}^2}}} = \frac{1}{{2500{\pi ^2}}}\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}A = 5\\\omega A = 50\pi \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}A = 5\\\omega = 10\pi \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}A = 5\\f = 5\end{array} \right.\]
Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị li độ như hình vẽ. Tìm phương trình dao động của vật?

Biên độ dao động \(A = 4\,cm\,.\)

Vị trí\(x = 2\sqrt 2 \,cm\) trên đường tròn biên độ 4 cm \( \Rightarrow \alpha = \frac{\pi }{2}\,rad\,.\)
Suy ra:\(\omega .\left( {\frac{{19}}{{24}} - \frac{{13}}{{24}}} \right) = \frac{\pi }{2} \Rightarrow \omega = 2\pi \)rad/s.
Ban đầu có li độ âm và đồ thị giảm nên được biểu diễn bởi điểm M0 trên đường tròn.
Pha dao động tại N: \({\varphi _N} = \omega {t_N} + \varphi = 2\pi - \frac{\alpha }{2} \Rightarrow 2\pi .\frac{{13}}{{24}} + \varphi = 2\pi - \frac{\pi }{4} \Rightarrow \varphi = \frac{{7\pi }}{4}\,rad\,.\)
Vậy phương trình dao động: \(x = 4\cos \left( {2\pi t + \frac{{7\pi }}{4}} \right)\,cm\,.\)
Quãng đường vật đi được trong 1 chu kì: \(s = 4A \Rightarrow A = \frac{s}{4} = \frac{{40}}{4} = 10\,cm.\)
Ở vị trí có động năng gấp n lần thế năng:
\[{{\rm{W}}_d} = n{W_t} \Rightarrow {\rm{W}} - {{\rm{W}}_t} = n{W_t} \Rightarrow {\rm{W}} = \left( {n + 1} \right){{\rm{W}}_t}\]\[ \Rightarrow \frac{1}{2}k{A^2} = \left( {n + 1} \right)\frac{1}{2}k{x^2} \Rightarrow x = \pm \frac{A}{{\sqrt {n + 1} }}\]
Khi vật ở vị trí có động năng gấp 3 lần thế năng thì n = 3 nên: \(x = \pm \frac{A}{{\sqrt {3 + 1} }} = \pm 5\,cm.\)
Biên độ dài của con lắc: \({S_0} = \frac{L}{2} = 2\,cm = 0,02\,m\,.\)
Chiều dài của con lắc: \(\ell = \frac{{g{T^2}}}{{4{\pi ^2}}} = \frac{{10.1}}{{4.10}} = 0,25\,m.\)
Suy ra biên độ góc của con lắc: \({\alpha _0} = \frac{{{S_0}}}{\ell } = 0,08\,rad\,.\)
Thế năng của vật tại vị trí \(\alpha = \frac{{{\alpha _0}}}{2} = 0,04\,rad:\)
\[{{\rm{W}}_t} = \frac{1}{2}mg\ell {\alpha ^2} = \frac{1}{2}{.0,2.10.0,25.0,04^2} = {4.10^{ - 4}}\,J.\]




