Trắc nghiệm Ôn tập các số trong phạm vi 10 lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập các số trong phạm vi 10 lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 174 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em khoanh vào đáp án đúng:

Số liền trước của 7 là:

8

6

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số liền trước của 7 là: 7 – 1 = 6.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất bé hơn 6 là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Các số bé hơn 6 là: 0; 1; 2; 3; 4; 5.

Vậy: Số lớn nhất bé hơn 6 là: 5

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bảng trên, còn thiếu những chữ số nào?

Trong bảng trên, còn thiếu những chữ số nào?  (ảnh 1)

0; 2 và 7

0; 2 và 5

0; 5 và 9

0; 6 và 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trong bảng có chữ số: 1; 3; 4; 6; 7; 8; 9 nên còn thiếu các chữ số 0; 2 và 5.

4. Tự luận
1 điểm

Trong hình bên, có: (ảnh 1)

Trong hình bên, có:

Trong hình bên, có: (ảnh 2)

Xem đáp án

Media VietJack

5. Trắc nghiệm
1 điểm

7 <7 < < 9  Điền số thích hợp vào ô trống:            (ảnh 1) < 9

Điền số thích hợp vào ô trống:           

6

4

7

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: 8 > 7 và 8 < 9 nên số cần tìm là: 7 < 8 < 9

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát quy luật rồi điền số còn thiếu vào ô trống:

Quan sát quy luật rồi điền số còn thiếu vào ô trống: (ảnh 1)

3

2

4

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có quy luật: Tổng hai số chéo nhau sẽ bằng nhau.

Quan sát quy luật rồi điền số còn thiếu vào ô trống: (ảnh 2)  Quy luật : 4 + 5 = 2 + 7

Nên Quan sát quy luật rồi điền số còn thiếu vào ô trống: (ảnh 3) có 4 + 1 = 5. Do vậy 3 + ? = 5 thì ? = 2. Vậy số cần điền là 2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào là số lớn nhất trong các số sau:

Số nào là số lớn nhất trong các số sau: (ảnh 1)

Số nào là số lớn nhất trong các số sau: (ảnh 3)

Số nào là số lớn nhất trong các số sau: (ảnh 4)

Số nào là số lớn nhất trong các số sau: (ảnh 5)

Số nào là số lớn nhất trong các số sau: (ảnh 6)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

So sánh: 3 < 4 < 7 < 8. Vậy: Số lớn nhất là: Số nào là số lớn nhất trong các số sau: (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào là số bé nhất mà lớn hơn 6?

Trong các số sau, số nào là số bé nhất mà lớn hơn 6? (ảnh 1)

Trong các số sau, số nào là số bé nhất mà lớn hơn 6? (ảnh 3)

Trong các số sau, số nào là số bé nhất mà lớn hơn 6? (ảnh 4)

Trong các số sau, số nào là số bé nhất mà lớn hơn 6? (ảnh 5)

Trong các số sau, số nào là số bé nhất mà lớn hơn 6? (ảnh 6)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

So sánh: 3 < 4 < 6 < 7 < 8

Vậy: Số bé nhất mà lớn hơn 6 là: Trong các số sau, số nào là số bé nhất mà lớn hơn 6? (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Nối số lượng tương ứng với từng hình ảnh:

Nối số lượng tương ứng với từng hình ảnh: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối số lượng tương ứng với từng hình ảnh: (ảnh 2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cuốn sách ở dưới bàn?

Có bao nhiêu cuốn sách ở dưới bàn?  (ảnh 1)

5

3

8

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

3 quyển sách ở trên bàn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào hình bài 10, tổng có bao nhiêu quyển sách?

5

3

8

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Trên mặt bàn có 5 quyển sách, dưới mặt bàn có 3 quyển. Vậy: Tổng có 8 quyển sách

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

An đứng thứ ba trong hàng, đứng thứ tư trong hàng từ cuối lên. Hỏi có bao nhiêu bạn cùng xếp trong hàng?

8

5

6

9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

An đứng thứ tư trong hàng từ cuối lên thì sau An có 3 bạn nữa.

Vậy: Tổng số bạn trong hàng là: 3 + 3 = 6

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đứng giữa 3 và 5 là :

4

6

2

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: Ba số tự nhiên liên tiếp là 3; 4; 5 vì thế số 4 đứng giữa 3 và 5.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số còn thiếu theo quy luật (bằng cách đếm thêm)

0; 2; 4;…..; …….; 10

5; 6

6; 7

6; 8

8; 9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Quy luật: Dãy số trên mỗi số cách nhau 2 đơn vị

Vậy: Dãy số hoàn chỉnh: 0; 2; 4; 6; 8; 10.