15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Ôn tập các phép tính trong phạm vi 10 (có đáp án)
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Ôn tập các phép tính trong phạm vi 10 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 159 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

4 + 24 + 29 – 3  Dấu thích hợp vào ô trống là: (ảnh 1)9 – 3

Dấu thích hợp vào ô trống là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

4 + 2 = 6; 9 – 3 = 6

So sánh: 6 = 6

Vậy: Dấu thích hợp điền vào ô trống là: = 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

7 +7 + = 8  Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1) = 8

Số thích hợp điền vào ô trống là:

1

3

5

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 7 + 1 = 8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em viết phép tính phù hợp với bài toán sau:

Mai có: 8 cái bút chì

Mai cho An: 2 cái bút chì

Mai còn lại: .?. bút chì

8 + 2

2 + 8

2 – 8

8 – 2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: Mai cho An 2 cái bút chì trong 8 cái bút chì của Mai nên ta có phép tính: 8 – 2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 1)

Hỏi giá trị của Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 2)Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 3) là bao nhiêu ?

Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 11) = 2 ;Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 12) = 6

Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 13) = 6 ;Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 14) = 2

Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 15) = 3 ;Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 16) = 5

Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 17) = 4 ;Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 18) = 2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có : Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 4) = 3; Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 5)

 = 5

Nên:Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 6) = 2

Mà: Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 7)  = 8

Do đó: Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 8) = 6

Vậy: Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 9) = 2 và Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 10) = 6

5. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp:

7

+

2

=

9

Từ phép tính cộng, em hãy hai phép tính trừ phù hợp:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

9

2

=

7

 

9

7

=

2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 7 quyển vở. Cần thêm bao nhiêu quyển vở nữa để tròn 1 chục quyển vở ?

2

3

6

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

1 chục = 10 quyển

Cần thêm vào số quyển là :

10 – 7 = 3 (quyển)

Đáp số : 3 quyển

7. Tự luận
1 điểm

Kéo thả các phép tính có kết quả bằng nhau

Kéo thả các phép tính có kết quả bằng nhau (ảnh 1)

Xem đáp án

5 + 2 = 7; 5 + 4 = 9

10 – 4 = 6; 10 – 3 = 7

8 + 1 = 9; 2 + 4 = 6

Kéo thả các phép tính có kết quả bằng nhau (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số lớn nhất có một chữ số là 10. Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) Số lớn nhất có một chữ số là 10.   b) 10 – 3 = 6.   c) Số 3 hơn số 1 là 2 đơn vị. (ảnh 1)

b) 10 – 3 = 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) Số lớn nhất có một chữ số là 10.   b) 10 – 3 = 6.   c) Số 3 hơn số 1 là 2 đơn vị. (ảnh 2)

c) Số 3 hơn số 1 là 2 đơn vị.Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) Số lớn nhất có một chữ số là 10.   b) 10 – 3 = 6.   c) Số 3 hơn số 1 là 2 đơn vị. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Số lớn nhất có một chữ số là 10. S

Sửa: Số lớn nhất có 1 chữ số là 9.

b) 10 – 3 = 6. S

Sửa: 10 – 3 = 7

c) Số 3 hơn số 1 là 2 đơn vị. Đ

Sửa: 3 – 1 = 2. Như vậy: 3 hơn 1 là 2 đơn vị.

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) 4 + 5 = ….

b) 10 – 8 = …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 4 + 5 = 9

b) 10 – 8 = 2

10. Tự luận
1 điểm

 Điền dấu (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:

4  Điền dấu (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:  4  5  6 = 3 (ảnh 1) 5  Điền dấu (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:  4  5  6 = 3 (ảnh 2) 6 = 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

4 Điền dấu (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:  4  5  6 = 3 (ảnh 3)  5 Điền dấu (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:  4  5  6 = 3 (ảnh 4)  6 = 3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính phù hợp để tính tổng số chân của mèo và gà?

Phép tính phù hợp để tính tổng số chân của mèo và gà? (ảnh 1)

2 + 2 + 2

3 + 2

3 + 2 + 3

2 + 3 + 2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: Có 2 con gà, mỗi con có 2 chân.

Mèo có 1 chân.

Vậy tổng số chân của gà và mèo là: 2 + 3 + 2 = 7

12. Trắc nghiệm
1 điểm

An có một chục quả bóng xanh và 8 quả bóng vàng. Hỏi bóng xanh hơn bóng vàng bao nhiêu quả ?

An có một chục quả bóng xanh và 8 quả bóng vàng. Hỏi bóng xanh hơn bóng vàng bao nhiêu quả ? (ảnh 1)

2

3

4

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

1 chục = 10 quả

Số quả bóng xanh nhiều hơn số quả bóng vàng là:

10 – 8 = 2 (quả)

Đáp số: 2 quả

13. Trắc nghiệm
1 điểm

7 + 2 = 9 –  ….

Điền số thích hợp vào chỗ chấm là:

2

4

0

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 7 + 2 = 9 và 9 – 0 = 9 nên số cần tìm là 0.

14. Tự luận
1 điểm

Em tìm ra quy luật và điền vào chỗ chấm:

Em tìm ra quy luật và điền vào chỗ chấm: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Quy luật: Ta có : 1 + 2 = 3 ; 1 + 4 = 5

Nên muốn tìm số ở trong hình tròn ta lấy 2 số ở bên ngoài cộng với nhau theo chiều kim đồng hồ.Em tìm ra quy luật và điền vào chỗ chấm: (ảnh 2)

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Vinh nói rằng: “ Tớ lấy số lớn nhất có 1 chữ số trừ đi số bé nhất có 1 chữ số thì bằng chính nó.” Bạn Vinh nói đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9; Số bé nhất có 1 chữ số là: 0

Vậy ta có : 9 – 0 = 9

Vậy: Bạn Vinh nói đúng