Trắc nghiệm Ôn tập các phép tính với số thập phân lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập các phép tính với số thập phân lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 5144 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 54,26 + 8,5 là:

139,26

130,76

55,11

62,76

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtKết quả của phép tính 54,26 + 8,5 là: (ảnh 1)

Vậy:

Kết quả của phép tính 54,26 + 8,5 là: 62,76

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 5,7 – 1,64 là:

3,96

4,14

4,06

3,16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtKết quả của phép tính 5,7 – 1,64 là: (ảnh 1)

Vậy:

Kết quả của phép tính 5,7 – 1,64 là: 4,06

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 1,54 × 5 là:

6,9

7,7

7,26

6,28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtKết quả của phép tính 1,54 × 5 là: (ảnh 1)

Vậy:

Kết quả của phép tính 1,54 × 5 là: 7,7

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 3,76 : 1,6 là:

2,15

2,7

2,53

2,35

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtKết quả của phép tính 3,76 : 1,6 là: (ảnh 1)

Vậy:

Kết quả của phép tính 3,76 : 1,6 là: 2,35

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Tính bằng cách thuận tiện

21,54 + 9,67 + 28,46 + 10,33

= (… + …) + (… + …)

= … + …

= …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

21,54 + 9,67 + 28,46 + 10,33

= (21,54 + 28,46) + (9,67 + 10,33)

= 50 + 20

= 70

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 24,5 + 9,3 × 2,8 là:

45,54

50,54

52,99

47,59

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

24,5 + 9,3 × 2,8 = 24,5 + 26,04 = 50,54

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 25,84 × 0,1 = …..

b) 63,19 : 0,01 = …..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 25,84 × 0,1 = 2,584

b) 63,19 : 0,01 = 6 319

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống9,8…..+ 8,9…..× 2,59,8…..+ 8,9…..× 2,5 (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điền số thích hợp vào ô trống9,8…..+ 8,9…..× 2,59,8…..+ 8,9…..× 2,5 (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Kéo thả thích hợp vào ô trống

Giải ô chữ dưới đây

3,4

11,1

12,42

8,5

3,4

35,3

1,8

9,45

Biết rằng:

P: 5,6 + 2,9 = 8,5

Ò: 24,5 + 10,8 = 35,3

N: 6 – 4,2 = 1,8

I: 5,4 × 2,3 = 12,42

Ả: 3,7 × 3 = 11,1

H: 5,1 : 1,5 = 3,4

G: 28,35 : 3 = 9,45

Kéo thả thích hợp vào ô trống (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

P: 5,6 + 2,9 = 8,5

Ò: 24,5 + 10,8 = 35,3

N: 6 – 4,2 = 1,8

I: 5,4 × 2,3 = 12,42

Ả: 3,7 × 3 = 11,1

H: 5,1 : 1,5 = 3,4

G: 28,35 : 3 = 9,45

Vậy:

Ô chữ thích hợp đó là:

Kéo thả thích hợp vào ô trống (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 44,8 m. Chiều dài hơn chiều rộng 2,8 m. Vậy mảnh đất hình chữ nhật đó là: …… m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nửa chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó là:

44,8 : 2 = 22,4 (m)

Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

(22,4 + 2,8) : 2 = 12,6 (m)

Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật đó là:

12,6 – 2,8 = 9,8 (m)

Diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó là:

12,6 × 9,8 = 123,48 (m2)

Vậy: Mảnh đất hình chữ nhật đó là 123,48 m2

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây