Trắc nghiệm Ôn tập các phép tính với số thập phân lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập các phép tính với số thập phân lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 581 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 54,26 + 8,5 là:

139,26

130,76

55,11

62,76

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtKết quả của phép tính 54,26 + 8,5 là: (ảnh 1)

Vậy:

Kết quả của phép tính 54,26 + 8,5 là: 62,76

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 5,7 – 1,64 là:

3,96

4,14

4,06

3,16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtKết quả của phép tính 5,7 – 1,64 là: (ảnh 1)

Vậy:

Kết quả của phép tính 5,7 – 1,64 là: 4,06

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 1,54 × 5 là:

6,9

7,7

7,26

6,28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtKết quả của phép tính 1,54 × 5 là: (ảnh 1)

Vậy:

Kết quả của phép tính 1,54 × 5 là: 7,7

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 3,76 : 1,6 là:

2,15

2,7

2,53

2,35

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtKết quả của phép tính 3,76 : 1,6 là: (ảnh 1)

Vậy:

Kết quả của phép tính 3,76 : 1,6 là: 2,35

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Tính bằng cách thuận tiện

21,54 + 9,67 + 28,46 + 10,33

= (… + …) + (… + …)

= … + …

= …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

21,54 + 9,67 + 28,46 + 10,33

= (21,54 + 28,46) + (9,67 + 10,33)

= 50 + 20

= 70

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 24,5 + 9,3 × 2,8 là:

45,54

50,54

52,99

47,59

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

24,5 + 9,3 × 2,8 = 24,5 + 26,04 = 50,54

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 25,84 × 0,1 = …..

b) 63,19 : 0,01 = …..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 25,84 × 0,1 = 2,584

b) 63,19 : 0,01 = 6 319

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống9,8…..+ 8,9…..× 2,59,8…..+ 8,9…..× 2,5 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điền số thích hợp vào ô trống9,8…..+ 8,9…..× 2,59,8…..+ 8,9…..× 2,5 (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp vào ô trống

Giải ô chữ dưới đây

3,4

11,1

12,42

8,5

3,4

35,3

1,8

9,45

Biết rằng:

P: 5,6 + 2,9 = 8,5

Ò: 24,5 + 10,8 = 35,3

N: 6 – 4,2 = 1,8

I: 5,4 × 2,3 = 12,42

: 3,7 × 3 = 11,1

H: 5,1 : 1,5 = 3,4

G: 28,35 : 3 = 9,45

Kéo thả thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

P: 5,6 + 2,9 = 8,5

Ò: 24,5 + 10,8 = 35,3

N: 6 – 4,2 = 1,8

I: 5,4 × 2,3 = 12,42

: 3,7 × 3 = 11,1

H: 5,1 : 1,5 = 3,4

G: 28,35 : 3 = 9,45

Vậy:

Ô chữ thích hợp đó là:

Kéo thả thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 44,8 m. Chiều dài hơn chiều rộng 2,8 m. Vậy mảnh đất hình chữ nhật đó là: …… m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nửa chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó là:

44,8 : 2 = 22,4 (m)

Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

(22,4 + 2,8) : 2 = 12,6 (m)

Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật đó là:

12,6 – 2,8 = 9,8 (m)

Diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó là:

12,6 × 9,8 = 123,48 (m2)

Vậy: Mảnh đất hình chữ nhật đó là 123,48 m2