Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân
Đề thi

Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân

A
Admin
ToánLớp 578 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 3,7 + 18,9

.............................

.............................

............................

b) 2,36 + 2,65

.............................

.............................

............................

c) 16,8 + 1,68

.............................

.............................

............................

d) 41,9 + 9

.............................

.............................

............................

Xem đáp án

a) 3,7 + 18,9

+  3,718,9¯      22,6

b) 2,36 + 2,65

+2,362,65¯       5,01

c) 16,8 + 1,68

+16,8       1,68¯         18,48

d) 41,9 + 9

+41,9    9     ¯       50,9

2. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

a) 19,75 + 8,31 + 0,25

= ............................................

= ............................................

= ............................................

b) 2,023 + 19,99 + 0,01

= ............................................

= ............................................

= ............................................

Xem đáp án

a) 19,75 + 8,31 + 0,25

= (19,75 + 0,25) + 8,31

= 20 + 8,31

= 28,31

b) 2,023 + 19,99 + 0,01

= 2,023 + (19,99 + 0,01)

= 2,023 + 20

= 22,023

3. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

9,5

0,5

8,001

4,75

0,125

9,875

1,999

8

2

5,25

6,4

3,6

Tổng các số trong bảng trên là bao nhiêu?

A. 55                               B. 60                                C. 65                      D. 70

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tổng các số trong bảng trên là:

(9,5 + 0,5) + (8,001 + 1,999) + (4,75 + 5,25) + (0,125 + 9,875) + (8 + 2) + (6,4 + 3,6)

= 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10

= 60

4. Tự luận
1 điểm

Quan sát sơ đồ dưới đây rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Media VietJack

a) Quãng đường từ nhà Nam đến trường học dài ............ km.

b) Quãng đường từ nhà Việt đến trường học dài ............ km.

Xem đáp án

a) Quãng đường từ nhà Nam đến trường học dài 1,6 km.

b) Quãng đường từ nhà Việt đến trường học dài 2,5 km.

5. Tự luận
1 điểm

Mai thực hiện phép cộng hai số thập phân như dưới đây.

Media VietJack

Hãy nhận xét bài làm của Mai xem Mai làm đúng hay sai? Nếu sai thì sửa lại cho đúng

Xem đáp án

Bài làm của Mai sai. Sửa lại như sau:

+5,7   2,38¯          8,08 

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 23,2 – 8,6

.............................

.............................

............................

b) 10,76 – 1,65

.............................

.............................

............................

c) 16 – 9,38

.............................

.............................

............................

d) 41,9 – 9,87

.............................

.............................

............................

Xem đáp án

a) 23,2 – 8,6

−23,2   8,6¯     14,6

b) 10,76 – 1,65

−10,76    1,65¯          9,11

c) 16 – 9,38

−16             9,38¯                   6,62

d) 41,9 – 9,87

−41,9        9,87¯           32,03

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.

a)

Media VietJack

b)

Media VietJack

Xem đáp án

a)

Media VietJack

b)

Media VietJack

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.

a)

Media VietJack

b)

Media VietJack

Xem đáp án

a)

Media VietJack

b)

Media VietJack

9. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết cân nặng của một số bạn trong lớp.

Học sinh

Hoa

Bình

Hiếu

Hường

Cân nặng (kg)

35,8

40,25

37,92

32,89

 

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Trong số các bạn trên, bạn nặng nhất là .........................................................................

b) Tổng cân nặng của Bình và Hiếu là .................. kg.

c) Hoa nặng hơn Hường .................... kg.

Xem đáp án

a) Trong số các bạn trên, bạn nặng nhất là Bình.

b) Tổng cân nặng của Bình và Hiếu là 78,17 kg.

c) Hoa nặng hơn Hường 2,91 kg.

10. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Rô-bốt xếp các tấm thẻ như hình dưới đây.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Rô-bốt xếp các tấm thẻ như hình dưới đây. (ảnh 1)

a) Đổi vị trí 2 tấm thẻ để được số thập phân lớn nhất. Số đó là .........................................

b) Hiệu giữa số thập phân mới nhận được với số thập phân ban đầu là:

.............................................................................................................................................

Xem đáp án

a) Đổi vị trí 2 tấm thẻ để được số thập phân lớn nhất. Số đó là 90,32

b) Hiệu giữa số thập phân mới nhận được với số thập phân ban đầu là:

90,32 – 20,39 = 69,93

11. Tự luận
1 điểm

 Đặt tính rồi tính

a) 2,4 × 7

.............................

.............................

............................

b) 4 × 8,9

.............................

.............................

............................

c) 1,7 × 6,9

.............................

.............................

............................

.............................

............................

d) 0,18 × 3

.............................

.............................

............................

Xem đáp án

a) 2,4 × 7

×  2,4        7¯    16,8

b) 4 × 8,9

×         4   8,9¯         3  6    32      ¯    35,6

c) 1,7 × 6,9

×     1,7    6,9¯       1   53  10  2      ¯  11,73

d) 0,18 × 3

×0,18          3¯     0,54

12. Tự luận
1 điểm

Cho biết 67 ×19 = 1 273. Không thực hiện phép tính, hãy viết ngay kết quả của các phép tính sau:

6,7 × 1,9 = ...........................

67 × 1,9 = ...........................

1,9 × 6,7 = ...........................

0,67 × 19 = ...........................

67 × 0,19 = ...........................

0,67 × 1,9 = ...........................

Xem đáp án

6,7 × 1,9 = 12,73

67 × 1,9 = 127,3

1,9 × 6,7 = 12,73

0,67 × 19 = 12,73

67 × 0,19 = 12,73

0,67 × 1,9 = 1,273

13. Tự luận
1 điểm

Rô-bốt đã chuẩn bị 4 giỏ quà giống nhau. Mỗi giỏ quà cân nặng 1,36 kg. Hỏi cân nặng của 4 giỏ quà đó là bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

Cân nặng của 4 giỏ quà là:

1,36 × 4 = 5,44 (kg)

Đáp số: 5,44 kg

14. Tự luận
1 điểm

Mỗi xô nước chứa 7,2 l nước. Chú Ba đã dùng 1,5 xô nước để rửa xe. Hỏi chú Ba đã dùng bao nhiêu lít nước để rửa xe?

Xem đáp án

Chú Ba đã dùng số lít nước rửa xe là:

7,2 × 1,5 = 10,8 (l)

Đáp số: 10,8 lít nước

15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 7,02 : 3

.............................

.............................

............................

b) 63 : 35

.............................

.............................

............................

c) 7,93 : 1,3

.............................

.............................

............................

d) 38 : 1,9

.............................

.............................

............................

Xem đáp án

a) 7,02 : 3

        7,026¯32,34        1  0           9¯           12           12¯             0

b) 63 : 35

6335¯      351,8280280¯      0

c) 7,93 : 1,3

     7,9,37   8¯      1,36,1           1   3           1   3¯               0

d) 38 : 1,9

   38038¯      1,920      00      00¯         0

16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.

a)

Media VietJack

b)

Media VietJack

Xem đáp án

a)

Media VietJack

b)

Media VietJack

17. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)

a)

Số bị chia

18,4

32

21,42

 

Số chia

23

50,8

 

2,8

Thương

0,8

 

3,4

7,1

 

b)

Thừa số

2,5

 

0,43

11,2

Thừa số

4,5

5,8

 

2,8

Tích

11,25

7,54

4,214

 

Xem đáp án

a)

Số bị chia

18,4

32

21,42

19,88

Số chia

23

5

6,3

2,8

Thương

0,8

6,4

3,4

7,1

 

b)

Thừa số

2,5

1,3

0,43

11,2

Thừa số

4,5

5,8

9,8

2,8

Tích

11,25

7,54

4,214

31,36

18. Tự luận
1 điểm

Mảnh vườn nhà Minh dạng hình chữ nhật có diện tích 31,2 m2, chiều rộng 4,8 m. Hỏi chu vi mảnh vườn đó là bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Chiều dài mảnh vườn là:

31,2 : 4,8 = 6,5 (m)

Chu vi mảnh vườn là:

(6,5 + 4,8) × 2 = 22,6 (m)

Đáp số: 22,6 m