Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với 10, 100,… hoặc 0,1; 0,01;… lớp 5 (có đáp án - phần 1)
Đề thi

Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với 10, 100,… hoặc 0,1; 0,01;… lớp 5 (có đáp án - phần 1)

A
Admin
ToánLớp 588 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

2,47 × 10 = ……

1,25 × 0,1 = ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

A. Muốn nhân một số thập phân với 10 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một chữ số

B. Muốn nhân một số thập phân với 0,1 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một chữ số

2,47 × 10 = 24,7

1,25 × 0,1 = 0,125

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

0,254 × 100 = ……

4,367 × 0,01 = ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

C. Muốn nhân một số thập phân với 100 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải hai chữ số

D. Muốn nhân một số thập phân với 0,01 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái hai chữ số

0,254 × 100 = 25,4

4,367 × 0,01 = 0,04367

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

0,21034 × 1 000 = ……

3,5 × 0,001 = ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

A. Muốn nhân một số thập phân với 1 000 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải ba chữ số

B. Muốn nhân một số thập phân với 0,001 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái ba chữ số

0,21034 × 1 000 = 210,34

3,5 × 0,001 = 0,0035

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

0,54 kg = …… g

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

0,54 kg = 540 g

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

9,57 dm2 = …… m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

9,57 dm2 = 0,0957 m2

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

8,69 dm = …… m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

8,69 dm = 0,869 m

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

5,46 × 0,1

6,89 × 0,01

4,53 × 100

3,05 × 10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. 5,46 × 0,1 = 0,546

B. 6,89 × 0,01 = 0,0689

C. 4,53 × 100 = 453

D. 3,05 × 10 = 30,5

So sánh: 0,0689 < 0,546 < 30,5 < 453

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 6,89 × 0,01

</>

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

12,54 × 0,01

30,15 × 10

4,133 × 100

25,13 × 0,01

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. 12,54 × 0,01 = 0,1254

B. 30,15 × 10 = 301,5

C. 4,133 × 100 = 413,3

D. 25,13 × 0,01 = 0,2513

So sánh: 0,1254 < 0,2513 < 301,5 < 413,3

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 4,133 × 100

</>

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

7,65 cm2 = …… dm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

7,65 cm2 = 0,0765 dm2

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

2,57 kg = …… tạ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

2,57 kg = 0,0257 tạ

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

6,91 cm2 = …… m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

6,91 cm2 = 0,000691 m2

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

21,501 ml = …… l

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

21,501 ml = 0,021501 l

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

341,67 mm2 = …… cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

341,67 mm2 = 3,4167 cm2

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

0,2046 tấn = …… kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

0,2046 tấn = 204,6 kg

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Mỗi chai đựng được 1,25 lít sữa. Vậy 10 chai sữa như thế đựng được ……. lít sữa

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

10 chai sữa như thế đựng được số lít sữa là:

1,25 × 10 = 12,5 (lít)

Vậy: 10 chai sữa như thế đựng được 12,5 lít sữa