Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với 10, 100,… hoặc 0,1; 0,01;… lớp 5 (có đáp án - phần 1)
15 câu hỏi
Điền số thích hợp vào ô trống
2,47 × 10 = ……
1,25 × 0,1 = ……
Hướng dẫn giải
A. Muốn nhân một số thập phân với 10 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một chữ số
B. Muốn nhân một số thập phân với 0,1 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một chữ số
2,47 × 10 = 24,7
1,25 × 0,1 = 0,125
Điền số thích hợp vào ô trống
0,254 × 100 = ……
4,367 × 0,01 = ……
Hướng dẫn giải
C. Muốn nhân một số thập phân với 100 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải hai chữ số
D. Muốn nhân một số thập phân với 0,01 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái hai chữ số
0,254 × 100 = 25,4
4,367 × 0,01 = 0,04367
Điền số thích hợp vào ô trống
0,21034 × 1 000 = ……
3,5 × 0,001 = ……
Hướng dẫn giải
A. Muốn nhân một số thập phân với 1 000 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải ba chữ số
B. Muốn nhân một số thập phân với 0,001 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái ba chữ số
0,21034 × 1 000 = 210,34
3,5 × 0,001 = 0,0035
Điền số thích hợp vào ô trống
0,54 kg = …… g
Hướng dẫn giải
0,54 kg = 540 g
Điền số thích hợp vào ô trống
9,57 dm2 = …… m2
Hướng dẫn giải
9,57 dm2 = 0,0957 m2
Điền số thích hợp vào ô trống
8,69 dm = …… m
Hướng dẫn giải
8,69 dm = 0,869 m
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
5,46 × 0,1
6,89 × 0,01
4,53 × 100
3,05 × 10
Đáp án đúng là: B
A. 5,46 × 0,1 = 0,546
B. 6,89 × 0,01 = 0,0689
C. 4,53 × 100 = 453
D. 3,05 × 10 = 30,5
So sánh: 0,0689 < 0,546 < 30,5 < 453
Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 6,89 × 0,01
</>
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
12,54 × 0,01
30,15 × 10
4,133 × 100
25,13 × 0,01
Đáp án đúng là: C
A. 12,54 × 0,01 = 0,1254
B. 30,15 × 10 = 301,5
C. 4,133 × 100 = 413,3
D. 25,13 × 0,01 = 0,2513
So sánh: 0,1254 < 0,2513 < 301,5 < 413,3
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 4,133 × 100
</>
Điền số thích hợp vào ô trống
7,65 cm2 = …… dm2
Hướng dẫn giải
7,65 cm2 = 0,0765 dm2
Điền số thích hợp vào ô trống
2,57 kg = …… tạ
Hướng dẫn giải
2,57 kg = 0,0257 tạ
Điền số thích hợp vào ô trống
6,91 cm2 = …… m2
Hướng dẫn giải
6,91 cm2 = 0,000691 m2
Điền số thích hợp vào ô trống
21,501 ml = …… l
Hướng dẫn giải
21,501 ml = 0,021501 l
Điền số thích hợp vào ô trống
341,67 mm2 = …… cm2
Hướng dẫn giải
341,67 mm2 = 3,4167 cm2
Điền số thích hợp vào ô trống
0,2046 tấn = …… kg
Hướng dẫn giải
0,2046 tấn = 204,6 kg
Điền số thích hợp vào ô trống
Mỗi chai đựng được 1,25 lít sữa. Vậy 10 chai sữa như thế đựng được ……. lít sữa
Hướng dẫn giải
10 chai sữa như thế đựng được số lít sữa là:
1,25 × 10 = 12,5 (lít)
Vậy: 10 chai sữa như thế đựng được 12,5 lít sữa





