Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000; ..... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ...
8 câu hỏi
Tính nhẩm
a) 5,73 × 10 = .................................... 4,321 × 100 = .................................... 1,06 × 1 000 = ................................... | b) 8 ×0,1 = ......................................... 10,9 × 0,001 = ................................... 4,3 × 0,01 = ....................................... |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 7,61 tạ = .............. kg | b) 2,031 l = ............... ml | c) 3,2 m2 = ............... cm2 |
Một chiếc máy bơm trung bình mỗi giây bơm được 300,25 l nước. Hỏi sau 10 giây, máy bơm bơm được bao nhiêu lít nước?
Hoàn thành bảng.
Số lượng máy bay mỗi loại mà mỹ viện trợ cho Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai được thể hiện như tỏng bảng sau:
Loại | Bell P – 39 | Douglas A – 20 Havocs | Bell P – 63 Kingcobras |
Số lượng (nghìn chiếc)
| 4,72 | 3,41 | 2,40 |
Số lượng (chiếc) |
|
|
|
Tính nhẩm
a) 2,3 : 10 = .................. b) 0,8 : 0,1 = ................ | 4 320 : 100 = ................. 29 : 0,01 = ..................... | 100 : 1 000 = ................ 103 : 0,001 = ................ |
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 23 kg = ........................ tạ
b) 145 g = ........................ kg
c) 1 293 kg = ......................... yến
Viết số thích hợp vào ô trống
Biết 100 ha ruộng muối cho sản lượng 1 720 tấn muối. Hỏi trung bình mỗi héc-ta ruộng muối cho sản lượng bao nhiêu tấn muối?



