Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000; ..... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ...
Đề thi

Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000; ..... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ...

A
Admin
ToánLớp 582 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

a) 5,73 × 10 = ....................................

4,321 × 100 = ....................................

1,06 × 1 000 = ...................................

b) 8 ×0,1 = .........................................

10,9 × 0,001 = ...................................

4,3 × 0,01 = .......................................

Xem đáp án

a) 5,73 × 10 = 57,3

4,321 × 100 = 432,1

1,06 × 1 000 = 1 060

b) 8 ×0,1 = 0,8

10,9 × 0,001 = 0,0109

4,3 × 0,01 = 0,043

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 7,61 tạ = .............. kg

b) 2,031 l = ............... ml

c) 3,2 m2 = ............... cm2

Xem đáp án

a) 7,61 tạ = 761 kg

b) 2,031 l = 2 031 ml

c) 3,2 m2 = 32 000 cm2

3. Tự luận
1 điểm

Một chiếc máy bơm trung bình mỗi giây bơm được 300,25 l nước. Hỏi sau 10 giây, máy bơm bơm được bao nhiêu lít nước?

Xem đáp án

Sau 10 giây, máy bơm bơm được số lít nước là:

300,25 × 10 = 3002,5 (l)

Đáp số: 3002,5 lít nước

4. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng.

Số lượng máy bay mỗi loại mà mỹ viện trợ cho Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai được thể hiện như tỏng bảng sau:

Loại

Bell P – 39

Douglas A – 20 Havocs

Bell P – 63 Kingcobras

Số lượng (nghìn chiếc)

 

4,72

3,41

2,40

Số lượng (chiếc)

 

 

 

Xem đáp án

Loại

Bell P – 39

Douglas A – 20 Havocs

Bell P – 63 Kingcobras

Số lượng (nghìn chiếc)

 

4,72

3,41

2,40

Số lượng (chiếc)

4 720

3 410

2 400

 

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

a) 2,3 : 10 = ..................

b) 0,8 : 0,1 = ................

4 320 : 100 = .................

29 : 0,01 = .....................

100 : 1 000 = ................

103 : 0,001 = ................

Xem đáp án

a) 2,3 : 10 = 0,23

b) 0,8 : 0,1 = 8

4 320 : 100 = 43,2

29 : 0,01 = 2 900

100 : 1 000 = 0,1

103 : 0,001 = 103 000

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 23 kg = ........................ tạ

b) 145 g = ........................ kg

c) 1 293 kg = ......................... yến

Xem đáp án

a) 23 kg = 0,23 tạ

b) 145 g = 0,145 kg

c) 1 293 kg = 129,3 yến

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trốngMedia VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

8. Tự luận
1 điểm

Biết 100 ha ruộng muối cho sản lượng 1 720 tấn muối. Hỏi trung bình mỗi héc-ta ruộng muối cho sản lượng bao nhiêu tấn muối?

Xem đáp án

Trung bình mỗi héc-ta ruộng muối cho sản lượng số tấn muối là:

1 720 : 100 = 17,2 (tấn)

Đáp số: 17,2 tấn muối