Trắc nghiệm Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

Trắc nghiệm Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 587 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mi-li-mét vuông là:

diện tích của một hình vuông có cạnh dài 1mm

độ dài của 1 đoạn thẳng

diện tích của một hình chữ nhật có cạnh dài 1mm

chiều dài một cạnh của hình vuông

Xem đáp án

Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài .

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

1cm2 gấp 1mm2 bao nhiêu lần?

110 lần

10 lần

100 lần

1000 lần

Xem đáp án

Trong bảng đo đơn vị đo diện tích, hai đơn vị đo liền nhau, đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé. Mà ta thấy hai đơn vị cm2 và mm2 là hai đơn vị đo diện tích liền nhau, cm2 là đơn vị đo lớn hơn.

Vậy 1cm2 gấp 100 lần 1mm2.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

78mm2 được đọc là: 

Bảy mươi tám mét

Bảy mươi tám mi-li-mét

Bảy tám mét vuông

Bảy mươi tám mi-li-mét vuông

Xem đáp án

mm2 là cách viết tắt cả mi-li-mét vuông nên 78mm2 được đọc là bảy mươi tám mi-li-mét vuông.

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho

4dam2=...dm2

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 

40

400

4000

40000

Xem đáp án

Ta có: 1dam2=100m2=10000dm2 nên 4dam2=40000dm2.

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là 40000.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bảng đơn vị đo diện tích, đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn?

110

1100

11000

110000

Xem đáp án

Trong bảng đơn vị đo diện tích, đơn vị bé bằng 1100 đơn vị lớn.

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đơn vị đo diện tích được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

mm2;cm2;dm2;m2;dam2;hm2;km2

mm2;cm2;dam2;m2;dm2;hm2;km2

hm2;km2;dm2;m2;cm2;dam2;mm2

km2;hm2;dam2;m2;dm2;cm2;mm2

Xem đáp án

Các đơn vị đo diện tích được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: km2;hm2;dam2;m2;dm2;cm2;mm2

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

1dm2 gấp 1mm2 bao nhiêu lần? 

10 lần

5 lần

100 lần

10000 lần

Xem đáp án

1dm^2 gấp 1mm^2 bao nhiêu lần? 10 lần (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

39mm2  đọc là:

Mi-li-mét vuông ba mươi chín

Ba chín mi-li-mét vuông

Ba mươi chín mi-li-mét vuông

Ba mươi chín mi-li-mét

Xem đáp án

39mm2 đọc là: Ba mươi chín mi-li-mét vuông

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn mươi lăm héc-tô-mét vuông viết là:

45hm2

54hm2

45hecm2

54km2

Xem đáp án

Bốn mươi lăm héc-tô-mét vuông viết là: 45hm2

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trăm ba mươi tư mi-li-mét vuông viết là: 

1334m2

1304mm2

134mm2

134m2

Xem đáp án

Một trăm ba mươi tư mi-li-mét vuông viết là: 134mm2

Đáp án cần chọn là: C