Giải VBT Toán 5 Bài 25: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Bài 25: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

A
Admin
ToánLớp 573 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

 

ĐọcViết
Một trăm chín nươi ba mi-li-mét vuông193mm2
Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông 
 805 mm2
Một trăm hai mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông 
 1021 mm2
Xem đáp án
ĐọcViết
Một trăm chín nươi ba mi-li-mét vuông193mm2
Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông16254 mm2
Tám trăm lẻ năm mi-li-mét vuông805 mm2
Một trăm hai mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông120700 mm2
Một nghìn không trăm hai mươi mốt mi-li-mét vuông1021 mm2
2. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7cm2 = mm2    1m2 = cm2

30km2 = hm2    9m2 =

1hm2 =m2     80cm220mm2 =mm2

8hm2 =m2     19m24dm2 =dm2

Xem đáp án

7cm2 = 700mm2    1m2 = 10 000 cm2

30km2 = 3000hm2    9m2 = 90 000cm2

1hm2 = 10 000m2    80cm220mm2 = 8020mm2

8hm2 = 80 000m2    19m24dm2 = 1904dm2

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

200mm2 =cm2     34 000hm2 =km2

5000dm2 =m2    190 000cm2 =m2

Xem đáp án

200mm2 = 2cm2    34 000hm2 = 340km2

5000dm2 = 50m2    190 000cm2 = 19m2

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

260cm2 =dm2 cm21090m2 =dam2 m2

Xem đáp án

260cm2 = 2dm260cm21090m2 = 10dam2 90m2

5. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

1mm2 = cm25mm2 = cm284mm2 = cm2

Xem đáp án

 

1mm2 =1100 cm25mm2 = 5100cm284mm2 = 84100cm2

 

6. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

 

1cm2 = dm28cm2 = dm227cm2 = dm2

 

Xem đáp án

 

1cm2 = 1100dm28cm2 = 8100dm227cm2 = 27100dm2