Giải VBT Toán 5 Bài 25: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Bài 25: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

A
Admin
ToánLớp 5113 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

 
ĐọcViết
Một trăm chín nươi ba mi-li-mét vuông193mm2
Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông 
 805 mm2
Một trăm hai mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông 
 1021 mm2
Xem đáp án
ĐọcViết
Một trăm chín nươi ba mi-li-mét vuông193mm2
Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông16254 mm2
Tám trăm lẻ năm mi-li-mét vuông805 mm2
Một trăm hai mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông120700 mm2
Một nghìn không trăm hai mươi mốt mi-li-mét vuông1021 mm2
2. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7cm2 = ………mm2    1m2 =……… cm2

30km2 = ………hm2    9m2 =………

1hm2 =………m2     80cm220mm2 =………mm2

8hm2 =………m2     19m24dm2 =………dm2

Xem đáp án

7cm2 = 700mm2    1m2 = 10 000 cm2

30km2 = 3000hm2    9m2 = 90 000cm2

1hm2 = 10 000m2    80cm220mm2 = 8020mm2

8hm2 = 80 000m2    19m24dm2 = 1904dm2

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

200mm2 =………cm2     34 000hm2 =………km2

5000dm2 =………m2    190 000cm2 =………m2

Xem đáp án

200mm2 = 2cm2    34 000hm2 = 340km2

5000dm2 = 50m2    190 000cm2 = 19m2

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

260cm2 =………dm2 ………cm21090m2 =………dam2 ………m2

Xem đáp án

260cm2 = 2dm260cm21090m2 = 10dam2 90m2

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

1mm2 = ……cm25mm2 = ……cm284mm2 = ……cm2

Xem đáp án

 

1mm2 =1100 cm25mm2 = 5100cm284mm2 = 84100cm2

 

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

 

1cm2 = ……dm28cm2 = ……dm227cm2 = ……dm2

 

Xem đáp án

 

1cm2 = 1100dm28cm2 = 8100dm227cm2 = 27100dm2

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây