Đề thi
Giải VBT Toán 5 Bài 25: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
AdminToánLớp 54 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
| Đọc | Viết |
| Một trăm chín nươi ba mi-li-mét vuông | 193mm2 |
| Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông | |
| 805 mm2 | |
| Một trăm hai mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông | |
| 1021 mm2 |
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7cm2 = ………mm2 1m2 =……… cm2
30km2 = ………hm2 9m2 =………
1hm2 =………m2 80cm220mm2 =………mm2
8hm2 =………m2 19m24dm2 =………dm2
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
200mm2 =………cm2 34 000hm2 =………km2
5000dm2 =………m2 190 000cm2 =………m2
Xem đáp án
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
260cm2 =………dm2 ………cm21090m2 =………dam2 ………m2
Xem đáp án
5. Tự luận
• 1 điểm
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1mm2 = ……cm25mm2 = ……cm284mm2 = ……cm2
Xem đáp án
6. Tự luận
• 1 điểm
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1cm2 = ……dm28cm2 = ……dm227cm2 = ……dm2
Xem đáp án







