Đề thi
Giải toán 5 Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
AdminToánLớp 55 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Đọc các số đo diện tích :
29mm2; 305mm2; 1200mm2
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số đo diện tích :
- Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = ... mm2
12km2 = .... hm2
1hm2 = ......m2
7hm2 = ..... m2
1m2 = ...... cm2
5m2 = ....... cm2
Xem đáp án
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
800mm2 = ... cm2
3400dm2 = ... m2
12 000 hm2 = … km2
150cm2 = ... dm2... cm2
90 000m2 = ... hm2
2010m2 = ... dam2... m2
Xem đáp án
5. Tự luận
• 1 điểm
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
1mm2 =... cm2
8mm2 = ... cm2
29mm2 = ... cm2
Xem đáp án
6. Tự luận
• 1 điểm
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
1dm2 =... m2
7dm2 = ... m2
34dm2 = ... m2
Xem đáp án







