Trắc nghiệm Ki-lô-mét vuông lớp 5 (có đáp án)
10 câu hỏi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số Hai mươi bảy phẩy một ki – lô – mét vuông được viết là:
20,71 km2
20,17 km2
27,1 km2
27,01 km2
Đáp án đúng là: C
Số Hai mươi bảy phẩy một ki – lô – mét vuông được viết là: 27,1 km2
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số đo 9,25 km2 được đọc là:
Chín phẩy hai năm ki-lô-mét vuông
Chín phẩy hai mươi lăm ki-lô-mét vuông
Chín hai lăm ki-lô-mét vuông
Chín hai mươi lăm ki-lô-mét vuông
Đáp án đúng là: B
Số đo 9,25 km2 được đọc là: Chín phẩy hai mươi lăm ki-lô-mét vuông
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:
24,16 km2
19,5 km2
8,9 km2
30,01 km2
So sánh: 8,9 < 19,5 < 24,16 < 30,01
Vậy: Số đo lớn nhất là: 30,01 km2
Điền số thích hợp vào ô trống
2 km2 = ………. m2
Hướng dẫn giải
Chú ý: 1 km2 = 1 000 000 m2
2 km2 = 2 000 000 m2
Điền số thích hợp vào ô trống
8 000 000 m2 = ……. km2
Hướng dẫn giải:
Chú ý: 1 000 000 m2 = 1 km2
8 000 000 m2 = 8 km2
Điền số thích hợp vào ô trống
1 km2 457 m2 = ………. m2
Hướng dẫn giải:
1 km2 457 m2 = 1 000 000 m2 + 457 m2 = 1 000 457 m2
Điền số thích hợp vào ô trống
5 478 000 m2 = ……… km2
Hướng dẫn giải:
Chú ý: 1 km2 = 1 000 000 m2
5 478 000 m2 = \(\frac{{5\,478\,000}}{{{\bf{1}}\,{\bf{000}}\,{\bf{000}}}}\) km2 = 5,478 km2
Kéo thả số đo thích hợp vào ô trống
Tám mươi sáu phẩy mười chín ki-lô-mét vuông viết là: ………..
Hướng dẫn giải
Tám mươi sáu phẩy mười chín ki-lô-mét vuông viết là: 86,19 km2
Kéo thả số thích hợp vào ô trống
25,64 km2 = ………. m2

Hướng dẫn giải
25,64 km2 = 25 640 000 m2
Kéo thả hình thích hợp vào ô trống
Hình chữ nhật A có chiều dài 5 km, chiều rộng 3 km. Hình vuông B có cạnh 4 km. Vậy hình có diện tích lớn nhất là: …….

Hướng dẫn giải
Diện tích của hình chữ nhật A là:
5 × 3 = 15 (km2)
Diện tích của hình vuông B là:
4 × 4 = 16 (km2)
So sánh: 15 < 16
Vậy: Hình có diện tích lớn nhất là: Hình B




