Trắc nghiệm đề thi khảo sát lớp 4 (Đề số 5)
Đề thi

Trắc nghiệm đề thi khảo sát lớp 4 (Đề số 5)

A
Admin
ToánLớp 472 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 25 601 được đọc là 

Hai năm nghìn sáu trăm mười

Hai mươi lăm nghìn sáu trăm không một

Hai mươi lăm nghìn sáu trăm linh một

Hai trăm năm mươi nghìn sáu trăm linh một

Xem đáp án

Số 25 601 được đọc là "hai mươi lăm nghìn sáu trăm linh một"

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 8 trong số 683 241 là

800

8000

80000

800000

Xem đáp án

Chữ số 8 trong số 683 241 thuộc hàng chục nghìn nên có giá trị là 80 000

Đáp án C

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống :

7m 3cm =             cm

Xem đáp án

Ta có 1m = 100m nên 7m = 700cm.

Do đó 7m 3cm = 700cm + 3cm = 703cm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 703

4. Trắc nghiệm
1 điểm

1/5 của 645kg là 

3225kg

640kg

149kg

129kg

Xem đáp án

1/5 của 645kg là: 645 : 5 = 129 (kg)

Đáp án D

5. Tự luận
1 điểm

Tính:

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống :

49154-37235=

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính: 34195 : 9

3799

3789 dư 1

3789 dư 4

3789 dư 7

Xem đáp án

Đáp án C

9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án

So sánh các số đã cho ta có : 

            9876  <  42199  <  42968  <  50103

Vậy các số đã cho được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 

            9876 ;  42199 ;  42968 ;  50103

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết : x + 3461 = 6235 

x = 2774

x = 2874

x = 9696

x = 9896

Xem đáp án

x + 3461 = 6235 

x = 6235 − 3461

x = 2774

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi là 50m, chiều rộng 8m. Diện tích của hình chữ nhật đó là

136m2

336m2

400m2

456m2

Xem đáp án

Nửa chu vi hình chữ nhật đó là :

          50:2=25(m)

Chiều dài hình chữ nhật đó là :

          25–8=17(m)

Diện tích hình chữ nhật đó là :

           17×8=136(m2)

 

                             Đáp số : 136m2.

Đáp án A

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống:

Có 184 quyển vở được xếp đều vào 8 thùng.

Vậy 6 thùng như thế xếp được                   quyển vở.

Xem đáp án

1 thùng được xếp số quyển vở là :

         184 : 8 = 23 (quyển vở)

6 thùng như thế xếp được số quyển vở là :

          23 × 6 = 138 (quyển vở)

                       Đáp số : 138 quyển vở.

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống :

1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; ... ; ...; ...

Xem đáp án

Ta thấy :  2=1+1 ;      3=2+1 ;   

                5=3+2 ;      8=5+3 ...

Do đó, số hạng liền sau bằng tổng tổng của hai số hạng liền trước đó.

Số hạng thứ bảy là :              5+8=13

Số hạng thứ tám là :              8+13=21

Số hạng thứ chín là :              12+21=34

Vậy dãy số đã cho là :  1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 13 ; 21 ; 34.