Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Luyện tập chung (Phần 2) có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Luyện tập chung (Phần 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 4287 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Người thứ nhất hoàn thành xong một công việc trong 25 ngày, người thứ hai hoàn thành xong trong 20 ngày, người thứ ba là 24 ngày. Cả 3 người cùng làm trong 2 ngày , sau đó chỉ còn người thứ ba làm tiếp trong 6 ngày rồi người thứ nhất trở lại làm cùng với người thứ tư và cả 3 người cùng làm thêm 4 ngày nữa thì xong công việc. Vậy nếu 1 mình người thứ tư làm thì phải mất ............... ngày để hoàn thành xong toàn bộ công việc.

Xem đáp án

Bước 1: Tìm trong 1 ngày người thứ nhất làm được bao nhiêu phần công việc

Bước 2: Tìm trong 1 ngày người thứ hai làm được bao nhiêu phần công việc

Bước 3: Tìm trong 1 ngày người thứ ba làm được bao nhiêu phần công việc

Bước 4: Tìm số ngày người thứ nhất làm

Bước 5: Tìm số ngày người thứ hai làm

Bước 6: Tìm số ngày người thứ ba làm

Bước 7: Tìm cả 3 người làm được bao nhiêu phần công việc

Bước 8: Tìm trong 4 ngày người thứ tư làm được bao nhiêu phần công việc

Bước 9: Tìm 1 ngày người thứ tư làm được bao nhiêu phần công việc

Bước 10: Tìm số ngày để người thứ tư hoàn thành công việc đó một mình

Bài giải:

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Bác Thành hoàn thành một công việc phải mất 3 giờ. Bác Mai hoàn thành công việc đó phải mất 4 giờ. Vậy hai bác cùng làm thì mất ............... giờ sẽ hoàn thành xong công việc.

Xem đáp án

Bước 1: Tìm trong 1 giờ bác Thành làm được bao nhiêu phần công việc

Bước 2: Tìm trong 1 giờ bác Mai làm được bao nhiêu phần công việc

Bước 3: Tìm trong 1 giờ cả hai bác làm được bao nhiêu phần công việc

Bước 4: Tìm hai bác cùng làm xong công việc trong bao nhiêu giờ.

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Có hai thùng dầu. Biết 23 số dầu ở thùng thứ nhất là 24 lít, 34 số dầu ở thùng thứ hai là 36 lít. Vậy cả hai thùng có tất cả ............... lít dầu.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Khối 5 có ba lớp. Biết 23 số học sinh lớp 5A là 18 học sinh; 34 số học sinh của lớp 5B là 24 học sinh và 47 số học sinh của lớp 5C là 16 học sinh. Vậy tổng số học sinh của khối 5 là ............... học sinh.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính nhanh (rút gọn nếu có thể): 12×1213+13×1213+14×1213=............

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính nhanh (rút gọn nếu có thể): 25+69+34+35+13+14=............

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính nhanh (rút gọn nếu có thể): 1996×19959961000+1996×1994=..........

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính nhanh (rút gọn nếu có thể): 39+1384+57+78+26168+114=........

Xem đáp án

Ta có:

78+26168+114=2×39+132×84+57=39+1384+57

Nên:

39+1384+57+78+26168+114=39+1384+57×2=52141×2=104141

Vậy phân số cần tìm là: 104141

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 2328    ?    2427

>

<

=

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 1225    ?    2549

>

<

=

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: ab4715×25=815

ab=425513.

ab=358525.

ab=12.

ab=300521.

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: x+29×435=49

x=745

x=2

x=853

x=5

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn (nếu có thể): 2+42+42+45=..........

Xem đáp án

Ta có:

2+42+42+45=2+42+4145=2+42+4×514

=2+42+107=2+4247=2+4×724=2+76=196

Vậy phân số cần tìm là: 196

14. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tìm hai phân số có mẫu số cùng là 7 và tử số là 2 số tự nhiên liên tiếp sao cho 34 nằm giữa hai phân số đó. Hai phân số cần tìm là ............... và ...............

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn (nếu có thể): 94÷32+34÷32=...........

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn (nếu có thể): 310+710÷3=........

Xem đáp án

Ta có: 310+710÷3=310+730=930+730=1630=815

Vậy phân số cần điền là: 815

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

An nghĩ ra một số. Đem số đó trừ đi 12 được bao nhiêu nhân với 13 rồi trừ đi 12, sau đó lại nhân với 13 rồi trừ đi 12 thì được kết quả là 0. Vậy số An đã nghĩ là số  

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Người ta xả bớt 45 số lượng nước của một bể chứa trong 3 giờ: giờ thứ nhất xả bỏ được 14 số nước trong bể, giờ thứ hai xả được 12 số nước trong bể. Trong giờ thứ ba xả được  bể.

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 2625    ?    3130

>

<

=

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 2550    ?    112224

>

<

=

Xem đáp án