Trắc nghiệm đề thi khảo sát lớp 4 (Đề số 3)
Đề thi

Trắc nghiệm đề thi khảo sát lớp 4 (Đề số 3)

A
Admin
ToánLớp 465 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 45657 là

45558

45656

45658

45660

Xem đáp án

Số liền sau của số 45657 là 45658 (vì 45657 + 1 = 45658)

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm có sáu trăm, ba chục và năm đơn vị được viết là

653

636

635

652

Xem đáp án

Số gồm có sáu trăm, ba chục và năm đơn vị được viết là 635

Đáp án C

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống :

8m 6cm = ..... cm

Xem đáp án

Ta có 1m = 100m nên 8m = 800cm.

Do đó 8m 6cm = 800cm + 6cm = 806cm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 806

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống :

1 giờ 20 phút = ..... phút

Xem đáp án

Ta có : 1 giờ = 60 phút nên 1 giờ 20 phút = 60 phút + 20 phút = 80 phút.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 80

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có 5 chữ số là

99 000

99 999

98 999

10 000

Xem đáp án

Số lớn nhất có 5 chữ số là 99 999

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

16của 54 phút là:

324 phút

10 phút

9 phút

8 phút

Xem đáp án

16của 54 phút là: 54 : 6 = 9 (phút)

Đáp án C

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

8. Tự luận
1 điểm

Tính:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vuông có độ dài cạnh là số chẵn lớn nhất có một chữ số và có đơn vị đo là xăng-ti-mét. Diện tích hình vuông đó là

32 cm2

36 cm2

64 cm2

100 cm2

Xem đáp án

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8. Do đó độ dài cạnh hình vuông là 8cm.

Diện tích hình vuông đó là :

          8 × 8 = 64 (cm2)

                         Đáp số : 64 cm2.

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (99a76) <99576. Vậy chữ số a có thể là:

1;2;3;4

1;2;3

0;1;2;3

0;1;2;3;4

Xem đáp án

Vì 99a76 < 99576 nên chữ số a có thể là : 0; 1; 2; 3; 4.

Thử lại : 99076 < 99576  ;       99176 < 99576

             99276 < 99576  ;       99376 < 99576    ;  99476 < 99576

Đáp án D

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức :

6350-3502+6789=

Xem đáp án

6350 – 350 : 2 + 6789

= 6350 – 175 + 6789

= 6175 + 6789

= 12964

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống :

Biết x+x+x=12318-6093

Vậy x = ?

Xem đáp án

x + x + x = 12318 − 6093

x × 3 = 6225

x = 6225:3

x = 2075

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 2075

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công nhân trong 5 ngày làm được 30 dụng cụ. Hỏi với mức làm như thế thì trong bao nhiêu ngày người công nhân đó làm được 90 dụng cụ ?

15 ngày

45 ngày

150 ngày

270 ngày

Xem đáp án

Trong 1 ngày đội công nhân làm được số dụng cụ là :

                  30 : 5 = 6 (dụng cụ)

Để làm được 90 dụng cụ thì công nhân đó phải làm trong số ngày là : 

                  90 : 6 = 15 (ngày)

                                 Đáp số : 15 ngày

Đáp án A

14. Tự luận
1 điểm

Cho hình H có kích thước như sau:

Xem đáp án

Độ dài đoạn BC là :

       BC = AF - DE = 17 - 9 = 8 (cm)

Chu vi hình H là :

       14 + 8 + 9 + 22 + 17 = 70 (cm)

                               Đáp số : 70cm

15. Tự luận
1 điểm

Viết 3 số thích hợp vào ô trống :

1 ; 4 ; 9 ; 16 ; 25 ; ... ; ...; ...

Xem đáp án

Ta thấy :  

1 = 1 ×1; 

 4 = 2 × 2 ; 

 9 = 3 × 3;

16 = 4 × 4;  

25 = 5 × 5;

Do đó, số hạng thứ n bằng tích của n và n, hay số hạng thứ n = n × n.

Số hạng thứ sáu là : 6 × 6 = 36

Số hạng thứ bảy là :  7 × 7=49

Số hạng thứ tám là :  8 × 8 = 64

Vậy dãy số đã cho là : 1 ; 4 ; 9 ; 16 ; 25 ;  36 ; 49 ; 64.