Trắc nghiệm Chuyên đề toán 9 Chuyên đề 2-1: Biểu thức chứa chữ có đáp án
55 câu hỏi
Cho biểu thức M=xy−y−yx+x1+xy. Tìm điều kiện xác định và rút gọn M.
Điều kiện: x≥0y≥01+xy≠0⇔x≥0y≥0Với x≥0, y≥0 ta có: M=xy−y−yx+x1+xy=xy−yx+x−y1+xy=xyx−y+x−y1+xy=x−y1+xy1+xy=x−yVậy M=x−y với x≥0, y≥0
Cho biểu thức N=1x−1−xx−1:1x+1. Tìm điều kiện xác định và rút gọn N.
Điều kiện: x≥0x−1≠0x−1≠0x+1≠0⇔x≥0x≠1
Với x≥0, x≠1 ta có: N=1x−1−xx−1x+1.x+1=x+1−xx−1x+1.x+1=1x−1x+1.x+1=1x−1
Vậy N=1x−1 với x≥0, x≠1.
Cho biểu thức P=x+1x−9−1x+3x−3. Tìm điều kiện xác định và rút gọn N
Điều kiện: x≥0x−9≠0x+3≠0⇔x≥0x≠9
Với x≥0, x≠9 ta có:
P=x+1(x +3)(x -3)−1x+3x−3=x+1x+3x−3−x−3x+3x−3x−3=x+1−x−3x+3x−3.x−3=4x+3
Vậy P=4x+3 với x≥0, x≠9.
Cho biểu thức Q=x−11x−x−2−xx+1+2x−1x−2. Tìm điều kiện của x để biểu thức Q có nghĩa, khi đó rút gọn Q.
Để Q có nghĩa, điều kiện là: x≥0x−x−2≠0x−2≠0x+1≠0⇔x≥0x≠2⇔x≥0x≠4
Với điều kiện trên ta có:
Q=x−1x−x−2−xx+1+2x−1x−2=x−11x+1x−2−xx+1+2x−1x−2=x−11−xx−2+2x−1x+1x+1x−2=x−11−x−2x+2x+x−1x+1x−2=x+4x−12x+1x−2=x−2x+6x+1x−2=x+6x+1
Vậy Q=x+6x+1 với x≥0 và x≠4.
Tính giá trị của biểu thức A=x+1x−1 khi x = 9.
Thay x = 9 vào A ta được: A=9+19−1=3+13−1=42=2
Vậy A = 2 khi x = 9.
Cho biểu thức A=2x−3x−2x−2. Tính giá trị của A khi x=4−23
Với x≥0, x≠4 ta có:
A=2x−3x−2x−2=2x−4x+x−2x−2=2xx−2+x−2x−2=x−22x+1x−2=2x+1
Khi x=4−23=32−2.3.1+12=3−12
⇒x=3−1, thay vào A ta được:
A=2x+1=23−12+1=23−1+1=23−1
Vậy x=4−23 thì A=23−1.
Ta thấy x=4−23 có thể rút gọn bằng cách đưa về bình phương của một hiệu. Do vậy, ta cần rút gọn x trước khi thay vào biểu thức A.
Cho biểu thức B=2+xx+1+2−xx−1, điều kiện x≥0, x≠1a) Rút gọn biểu thức B.
a) Với x≥0, x≠1 ta có:
B=2+xx−1x+1x−1+2−xx+1x+1x−1=x+x−2+−x+x+2x−1=2xx−1
Vậy B=2xx−1 với x≥0, x≠1.
b) Tính giá trị B khi x=17+122
b) Ta có: x=17+122=9+2.3.22+8=3+222=3+22 (thỏa mãn điều kiện x≥0, x≠1).
x=3+22=2+2.2.1+1=2+12=2+1
Thay x=2+1 vào B ta được: B=22+13+22−1=22+121+2=1
Vậy x=17+122 thì B = 1.
Cho biểu thức: C=xx+1x−1−x−1x+1 (với x≠1; x≥0). Rút gọn C, sau đó tính giá trị C - 1 khi x=2020+22019.
Với x≠1; x≥0 ta có:
C=x3+1x+1x−1−x−1x+1=x3+1x+1x−1−x+1x−1x+1=x+1x−x+1x+1x−1−x+1x−1x+1=x−x+1x−1−x−1=x−x+1−x−12x−1=x−x+1−x−2x+1x−1=xx−1
Vậy C=xx−1 với x≠1; x≥0.
Suy ra C−1=x−x−1x−1=1x−1
Ta có x=2020+22019 (thỏa mãn điều kiện x≠1, x≥0).
Có x=2019+22019+1=20192+2.2019.1+12=2019+12⇒x=2019+1
Thay vào biểu thức C - 1 ta được : C−1=12019+1−1=12019
Vậy C−1=12019 khi x=2020+22019.
Chứng minh rằng với x > 0 và x≠1 thì xx−1−1x−x=x+1x.
Với x > 0 và x≠1ta có:
VT=xx−1−1x−x=xx−1−1xx−1=xx−1xx−1=x−1xx−1=x−1x+1xx−1=x+1x
Vậy với với x > 0 và x≠1 thì xx−1−1x−x=x+1x.
Cho biểu thức P=x+1x−2−2x−4.x−1+x−4x (với x > 0 và x≠4).Chúng minh rằng P=x+3
Với x > 0 và x≠4ta có:
P=x+1x−2−2x−4.x−1+x−4x=x+1x+2x−4−2x−4.x−1xx+x−4x=x+2x+x+2−2x−4.x−x+x−4x=x+3xx−4.x−4x=xx+3x=x+3
Vậy P=x+3 với mọi x>0, x≠4.
Cho biểu thức P=1a−1+3a+5aa−a−a+1a+124a−1 với a>0, a≠1a) Rút gọn P.
a) Với a>0, a≠1 ta có:
P=1a−1+3a+5aa−1−a−1.(a+2a+1)−4a4a=1a−1+3a+5a−1a−1.a−2a+14a=a−1+3a+5a−1a−1.a−124a=4a+4a−1a−1.a−124a=4a+4a−1.a−14a=4a+1a+1a−1.a−14a=1a
b) Đặt Q=a−a+1P. Chứng minh Q>1.
b) Ta có: Q=a−a+1P=a−a+1a
Xét Q−1=a−a+1a−1=a−a+1−aa=a−2a+1a=a−12a
Vì a−12>0 và a>0, ∀a>0, a≠1 nên Q−1>0⇒Q>1
Vậy Q > 1 với mọi a>0, a≠1.
Cho hai biểu thức: A=x−4x−1 (với x≥0, x≠1) và B=x−1x−2−x+2x+1:3x+1 (với x≥0, x≠4).Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=18A.B.
Với x≥0, x≠1 ta có:
B=x−1x−2−x+2x+1:3x+1=x−1x+1−x+2x−2x−2x+1.x+13=x−1−x+4x−2x+1.x+13=3x−2x+1.x+13=1x−2⇒P=18A.B=18x−1x+2=18−54x+2
Vì x≥0⇒x+2≥2⇒54x+2≤542=27 nên P=18−54x+2≥18−27=−9
Hay P≥−9, ∀x≥0
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = 0
Vậy minP = -9 khi x = 0.
Rút gọn và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A=11−x+x+2xx−1+xx+x+1:x−13 , với x≥0, x≠1
Với x≥0, x≠1 ta có:
A=11−x+x+2xx−1+xx+x+1:x−13=−x+x+1+x+2+xx−1x−1x+x+1.3x−1=3x−12x−12x+x+1=3x+x+1
Vậy A=3x+x+1 với x≥0, x≠1
A đạt giá trị lớn nhất ⇔x+x+1 đạt giá trị nhỏ nhất
Vì x≥0 nên x+x+1≥1⇒A=3x+x+1≤3
Đẳng thức xảy ra <=> x = 0. Vậy maxA = 3 khi x = 0.
Ta thấy A có dạng A=mpx (với m là hằng số dương, p(x) là một biểu thức chứa biến x), do vậy áp dụng phương pháp 2.
Cho hai biểu thức P=x+3x−2 và Q=x−1x+2+5x−2x−4 với x>0, x≠4. Tìm giá trị của x để biểu thức PQ đạt giá trị nhỏ nhất.
Với x>0, x≠4 ta có:
Q=x−1x+2+5x−2x−4=x−1x−2+5x−2x−4=x−3x+2+5x−2x−4=x+2xx−4=xx+2x+2x−2=xx−2
⇒PQ=x+3x=x+3x≥23 (Do bất đẳng thức Cô-si).
Đẳng thức xảy ra khi x=3x⇔x=3
Vậy giá trị nhỏ nhất của PQ là 23 khi x = 3.
Cho biểu thức P=3x+2x+1−2x−33−x−33x−5x−2x−3a)Rút gọn biểu thức P.
Điều kiện: x≥0, x≠9.
a) Với x≥0, x≠9 ta có:
P=3x+2x+1−2x−33−x−33x−5(x+1)(x−3)=3x+23−x+2x−3x+1−33x−5(x+1)(x−3)=3x−9x+2x−6+2x+2x−3x−3−9x+15x+1x−3=5x−17x+6x+1x−3=5x−15x−2x+6x+1x−3=x−35x−2x+1x−3=5x−2x+1
Vậy P=5x−2x+1 với x≥0, x≠9
.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
b) Ta có P=5x−2x+1=5x+5−7x+1=5−7x+1
Vì 7x+1>0 nên P có giá trị nhỏ nhất ⇔7x+1 lớn nhất ⇔x+1 nhỏ nhất <=> x = 0
Khi đó minP = 5 - 7 = -2
Vậy minP = -2 khi x = 0.
Cho biểu thức P=x−4x−3x+2+1:12x−3x+1 với x≥0, x≠14, x≠1, x≠4a)Rút gọn biểu thức P.
Với x≥0, x≠14, x≠1, x≠4 ta có:
P=x−4x−3x+2+1:12x−3x+1=x−2x+2x−1x−2+1.x−12x−1=x+2x−1+1x−12x−1=x+2+x−12x−1=4x−1
Vậy P = 4x - 1 với x≥0, x≠14, x≠1, x≠4.
b) Với x≥5, tìm giá trị nhỏ nhất của T=P+10x.
b) Xét T=P+10x=4x−1+10x=2x5+10x+10x5−1
Áp dung bất đẳng thức Cô-si ta có: 2x5+10x≥22x5.10x=4
Đẳng thức xảy ra ⇔2x5=10x⇔x=5 (do x≥0).
Lại có: 18x5≥18 (vì x≥5 ) nên T≥4+18−1=21
Vậy minT = 21 khi x = 5.
Cho biểu thức A=xx−1x−x−xx+1x+x:x−2x+1x−1a) Rút gọn biểu thức A.
a) Điều kiện: x>0, x≠1.
A=xx−1x−x−xx+1x+x:x−2x+1x−1=x−1x+x+1xx−1−x+1x−x+1xx+1:x−12x−1x+1=x+x+1−x+x−1x.x+1x−1=2x+1x−1
Vậy A=2x+1x−1 với x>0, x≠1.
b) Tìm x để A>A
b) A>A⇔A<0⇔2x+1x−1<0⇔x−1<0⇔x<1
Kết hợp với điều kiện ta được 0 < x < 1 thì A>A.
c)Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
c) Ta có: A=2x+1x−1=2+4x−1
Để A nguyên thì x−1∈U4 hay x−1∈−1;1;−2;2;−4;4
Ta có bảng sau:
x-1 | -4 | -2 | -1 | 1 | 2 | 4 |
x | -3 | -1 | 0 | 2 | 3 | 5 |
x, (x>0, x≠1) | loại | loại | 0 (loại) | 4 (thỏa mãn) | 9 (thỏa mãn) | 25 (thỏa mãn) |
Vậy x∈4;9;25.
Cho biểu thức B=x+1x−2−2xx+2+5x+24−x:3x−xx+4x+4a) Rút gọn biểu thức B.
Điều kiện: x>0, x≠4, x≠9.
a) Với x>0, x≠4, x≠9 ta có:
B=x+1x−2−2xx+2+5x+2(2+x)(2−x):x3−xx+22=x+1x+2−2xx−2−5x+2x−2x+2.x+22x3−x=x+2x+x+2−2x+4x−5x−2x−2x+2.x+22x3−x=−x+2xx−2.x+2x3−x=x2−xx−2.x+2x3−x=x+2x−3
Vậy B=x+2x−3 với x>0, x≠4, x≠9.
b) Tìm x để B = 2.
b) B=2⇔x+2x−3=2⇔x+2=2x−6⇔x=8⇔x=64 (thỏa mãn điều kiện)
c) Tìm các giá trị của x để B có giá trị âm.
c) B<0⇔x+2x−3<0⇔x−3<0 (vì x+2>0)
⇔x<3⇔x<9. Kết hợp với điều kiện ta được 0 < x < 9 và x≠4.
Cho biểu thức P=xxx−4x−63x−6+1x+2:x−2+10−xx+2 với x > 0, x≠4a) Rút gọn biểu thức P.
a) Với x > 0, x≠4 ta có:
P=xxx−4x−63x−6+1x+2:x−2+10−xx+2=xxx−4−63x−2+1x+2:x−4+10−xx+2=xx−2x+2−2x−2+1x+2.x+26=x−2x+2+x−2x−2x+2.x+26=−6x−2x+2.x+26=−1x−2
Vậy P=−1x−2 với x > 0, x≠4.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q=−x−1.P đạt giá trị nguyên.
b) Với x>0, x≠4 ta có Q=−x−1.P=−x−1.−1x−2=x+1x−2=1+3x−2
Để Q nguyên thì 3x−2∈ℤ ⇔x−2∈Ư4 hay x−2∈−1;1;−3;3
Ta có bảng:
x-2 | -1 | 1 | -3 | 3 |
x | 1 | 3 | -1 | 5 |
x, ,x>0, x≠4 | 1 (thỏa mãn) | 9 (thỏa mãn) | loại | 25 (thỏa mãn) |
Vậy x∈1;9;25 thì Q nhận giá trị nguyên.
Cho biểu thức A=x+3x−4 và B=x+3x+4+5x+12x−16 với x≥0, x≠16a) Rút gọn biểu thức B.
a) Ta có:
B=x+3x+4+5x+12x−16=x+3x−4x+4x−4+5x+12x+4x−4=x−x−12+5x+12x+4x−4=x+4xx+4x−4=xx−4
Vậy B=xx−4 với x≥0, x≠16.
b) Tìm m để phương trình AB=m+1 có nghiệm.
b) ta có:
AB=m+1⇔x+3x−4:xx−4=m+1⇔x+3x=m+1⇔x+3−xm+1x=0⇔−mx+3x=0
Để phương trình AB=m+1 có nghiệm thì phương trình −mx+3x=0 có nghiệm, tức là:
−mx+3x=0 có nghiệm ⇔x>0−mx+3=0x≠16⇔x>0x=3mx≠16⇔3m>03m≠4⇔m>0m≠34
Vậy m>0, m≠34 thì phương trình AB=m+1 có nghiệm.
Rút gọn biểu thức: B=x−xx−1−x+1x+x:x+1x với x>0, x≠1.
Tính giá trị của B khi x=12+82.
B=x−xx−1−x+1x+x:x+1x=(x−1x):x+1x=x−1x.xx+1=x−1
Với x=12+82 thay vào B ta được:
B=12+82−1=2+222−1=2+22−1=1+22
Cho biểu thức A=x+x+1x−4 và B=x−1x−2+5x−82x−x với x>0, x≠4, x≠16.
a) Tính giá trị của A khi x = 25.
a) Thay x = 25 (thỏa mãn điều kiện) vào A ta được: A=25+25+125−4=31.
b) Rút gọn biểu thức B.
b) B=x−1x−2−5x−82x−x=x−1x−2−5x−8xx−2=xx−1−5x−8xx−2
=x−x−5x+8xx−2=x−6x+8xx−2=x−2x−4xx−2=x−4x
c) Cho P=A.B. So sánh P với 2
c) Ta có: P=A.B=x+x+1x−4.x−4x=x+x+1x
Xét P−2=x+x+1x−2=x−x+1x=x−122+34x>0, ∀x>0
Vậy P > 0 với x>0, x≠4, x≠16.
Cho biểu thức A=x+3x+3 và B=x+3x−2x−9−1x+3.x−3x+1 với x≥0, x≠9.
a) Tính giá trị của A khi x = 16.
a) Thay x = 16 (thỏa mãn điều kiện) vào A ta được: A=16+316+3=197.
b) Rút gọn biểu thức B.
b) B=x+3x−2x−3x+3−1x+3.x−3x+1=x+3x−2−x−3x−3x+3.x−3x+1
=x+2x+1x−3x+3.x−3x+1=x+12x−3x+3.x−3x+1=x+1x+3
c) Cho P=AB. Tìm giá tri nhỏ nhất của P.
c) Ta có: P=AB=x+3x+3:x+1x+3=x+3x+1=x+1+4x+1−2
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số x+1>0 và 4x+1>0 ta được:
=x+1+4x+1−2≥2x+1.4x+1−2=2⇒P≥2
Đẳng thức xảy ra ⇔x+1=4x+1⇔x=1 (thỏa mãn)
Vậy minP = 2 khi m = 1.
Cho biểu thức P=xx+3−2x+12x−9.x+5x−8 với x≥0, x≠9, x≠64.
a) Rút gọn biểu thức P.
a) Ta có: P=xx+3−2x+12x−9.x+5x−8=xx+3−2x+12x+3x−3.x+5x−8
=xx−3−2x−24x+3x−3.x+5x−8=x−5x−24x+3x−3.x+5x−8=x+3x−8x+3x−3.x+5x−8=x+5x−3
Vậy P=x+5x−3 với x≥0, x≠9, x≠64.
b) Tìm điều kiện của x để P≤1.
b) Ta có P≤1⇔x+5x−3≤1⇔x+5x−3−1≤0⇔8x−3≤0⇔x−3<0⇔x<9
Kết hợp với điều kiện 0≤x<9 và x≠64
Vậy với 0≤x<9 và x≠64 thì P≤1.
Cho hai biểu thức A=x−1x+3 và B=1x+3+xx−1−4xx+2x−3 với x≥0, x≠1.
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x=169.
a) Thay x=169 (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức A có: A=169−1169+3=13:133=113.
Vậy A=113 khi x=169.
b) Rút gọn biểu thức B.
b) Ta có: B=1x+3+xx−1−4xx+2x−3=1x+3+xx−1−4xx+3x−1
=x−1+xx+3−4xx+3x−1=x−1x+3x−1=x+1x+3
Vậy B=x+1x+3 với x≥0, x≠1.
c) Tìm x để A−1B≤−12.
c) Ta có: A−1B=x−1x+3−1:x+1x+3=x−1−x−3x+3.x+3x+1=−4x+1
Khi đó: A−1B≤−12⇔−4x+1+12≤0⇔x−72x+1≤0⇔x−7≤0⇔0≤x≤49
(vì 2x+1>0).
Cho biểu thức: A=2x+1x−1−1x+1:1x−1. Tìm x để A=x2017+x2018+2.
Rút gọn được biểu thức A=x+2x+1 với x≥0, x≠1.
Ta có: VT=A=x+2x+1=1+1x+1≤1+10+1=2 (vì x≥0)
Vì x≥0 nên AVP=x2017+x2018+2≥2. Do đó VT= VP = 2. Vậy x = 0.
Cho biểu thức A=x+1x−2 và B=xx+1+1−xx−2−x+4x−x−2 với x≥0, x≠4.
a)Tính giá trị của A khi x=7+43.
a) Ta có: x=7+43=2+32⇒x=2+3 , thay vào A ta được: A=2+3
b)Chứng minh rằng: B=32−x.
b) HS tự rút gọn biểu thức B.
c)Tìmxđể BA<−1.
c) BA<−1⇔x<2. Tìm x và đối chiếu với điều kiện ta được 0≤x<4.
Cho biểu thức A=2x−9x−5x+6−x+3x−2−2x+13−x.x−3xxx+1.
a)Rút gọn biểu thức A.
a) Đáp số: A=xx−x+1 với x≥0, x≠4, x≠9.
DKXD: x ≥ 0, x ≠ 4, x ≠ 9
P=2x−9x−5x+6−x+3x−2+2x+1x−3
=2x−9−x+3x−3+2x+1x−2x−2x−3
=2x−9−x+9+2x−3x−2x−2x−3
=x−x−2x−2x−3
=x+1x−2x−2x−3=x+1x−3
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x=3+22+11−62+12 .
b) Ta có: x=3+22+11−62+12=1+22+3−22+12=16
Thay x = 16 vào A ta được: A=413.
c) Tính giá trị lớn nhất của A.
c) Khi x = 0 thì A = 0
Khi x≥0, x≠4, x≠9 ta có: A=xx−x+1=xx−1+1x
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có: x+1x≥2⇔x+1x−1≥1⇔1x+1x−1≤1⇔A≤1
Đẳng thức xảy ra ⇔x=1x⇔x=1 (thỏa mãn).
Vậy maxA = 1 khi x = 1.
Cho hai biểu thức A=7x+8 và B=xx−3+2x−24x−9 với x≥0, x≠9.
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
a) a=713.
b) Chứng minh B=x+8x+3.
b) HS tự rút gọn biểu thức B.
c) Tìm x để biểu thức P=A.B có giá trị là số nguyên.
c) Ta có: P=A.B=7x+8.x+8x+3=7x+3
Để P nhận giá trị nguyên thì x+3∈U7 hay x+3∈−1;1;−7;7⇔x∈14;16.
Cho biểu thức P=x−1x:x−1x+1−xx+x.
a) Chứng minh rằng P>0, ∀x>0, x≠1 .
a) Rút gọn được biểu thức P=x+12x>0, ∀x>0, x≠1.
b) Tính giá trị của P biết x=22+3
b) Ta có x=22+3=22−32+32−3=4−23=3−12⇒x=3−1
Do đó P=3−1+123−1=33−1=33+12
c) Tìm giá trị x thỏa mãn: Px=6x−3−x−4.
c) Điều kiện: x≥4.
Ta có: Px=6x−3−x−4
⇔x+12x.x=6x−3−x−4⇔x+2x+1−6x+3+x−4=0⇔x−4x+4+x−4=0⇔x−22+x−4=0⇔x−22=0x−4=0⇔x=4








