2048.vn

Trắc nghiệm Chuyên đề toán 9 Chuyên đề 2-1: Biểu thức chứa chữ có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Chuyên đề toán 9 Chuyên đề 2-1: Biểu thức chứa chữ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 94 lượt thi
55 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức M=xy−y−yx+x1+xy. Tìm điều kiện xác định và rút gọn M.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức N=1x−1−xx−1:1x+1. Tìm điều kiện xác định và rút gọn N.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x+1x−9−1x+3x−3. Tìm điều kiện xác định và rút gọn N

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức Q=x−11x−x−2−xx+1+2x−1x−2. Tìm điều kiện của x để biểu thức Q có nghĩa, khi đó rút gọn Q.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=x+1x−1 khi x = 9.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=2x−3x−2x−2. Tính giá trị của A khi x=4−23

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức B=2+xx+1+2−xx−1, điều kiện x≥0,  x≠1a) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị B khi x=17+122

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: C=xx+1x−1−x−1x+1 (với x≠1;  x≥0). Rút gọn C, sau đó tính giá trị C - 1 khi x=2020+22019.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với x > 0 và x≠1 thì xx−1−1x−x=x+1x.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x+1x−2−2x−4.x−1+x−4x (với x > 0 và x≠4).Chúng minh rằng P=x+3

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=1a−1+3a+5aa−a−a+1a+124a−1 với a>0,  a≠1a) Rút gọn P.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) Đặt Q=a−a+1P. Chứng minh Q>1.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức: A=x−4x−1 (với x≥0,  x≠1) và B=x−1x−2−x+2x+1:3x+1 (với x≥0,  x≠4).Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=18A.B.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Rút gọn và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A=11−x+x+2xx−1+xx+x+1:x−13 , với x≥0,  x≠1

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức P=x+3x−2 và Q=x−1x+2+5x−2x−4 với x>0,  x≠4. Tìm giá trị của x để biểu thức PQ đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho biu thức P=3x+2x+1−2x−33−x−33x−5x−2x−3a)Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x−4x−3x+2+1:12x−3x+1 với x≥0,  x≠14,  x≠1,  x≠4a)Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

b) Với x≥5, tìm giá trị nhỏ nhất của T=P+10x.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=xx−1x−x−xx+1x+x:x−2x+1x−1a) Rút gọn biểu thức A.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) Tìm x để A>A

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c)Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức B=x+1x−2−2xx+2+5x+24−x:3x−xx+4x+4a) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

b) Tìm x để B = 2.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

c) Tìm các giá trị của x để B có giá trị âm.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=xxx−4x−63x−6+1x+2:x−2+10−xx+2 với x > 0, x≠4a) Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q=−x−1.P đạt giá trị nguyên.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+3x−4 và B=x+3x+4+5x+12x−16 với x≥0,  x≠16a) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình AB=m+1 có nghiệm.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: B=x−xx−1−x+1x+x:x+1x với x>0,  x≠1.

Tính giá trị của B khi x=12+82.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+x+1x−4 và B=x−1x−2+5x−82x−x với x>0,  x≠4,  x≠16.

a) Tính giá trị của A khi x = 25.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

b) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

c) Cho P=A.B. So sánh P với 2

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+3x+3 và B=x+3x−2x−9−1x+3.x−3x+1 với x≥0,  x≠9.

a) Tính giá trị của A khi x = 16.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

b) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

c) Cho P=AB. Tìm giá tri nhỏ nhất của P.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=xx+3−2x+12x−9.x+5x−8 với x≥0,  x≠9,  x≠64.

a) Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

b) Tìm điều kiện của x để P≤1.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=x−1x+3 và B=1x+3+xx−1−4xx+2x−3 với x≥0,  x≠1.

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x=169.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

b) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

c) Tìm x để A−1B≤−12.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=2x+1x−1−1x+1:1x−1. Tìm x để A=x2017+x2018+2.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+1x−2 và B=xx+1+1−xx−2−x+4x−x−2 với x≥0,  x≠4.

a)Tính giá trị của A khi x=7+43.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

b)Chứng minh rằng: B=32−x.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

c)Tìmxđể BA<−1.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=2x−9x−5x+6−x+3x−2−2x+13−x.x−3xxx+1.

a)Rút gọn biểu thức A.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x=3+22+11−62+12 .

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

c) Tính giá trị lớn nhất của A.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=7x+8 và B=xx−3+2x−24x−9 với x≥0,  x≠9.

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh B=x+8x+3.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

c) Tìm x để biểu thức P=A.B có giá trị là số nguyên.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x−1x:x−1x+1−xx+x.

a) Chứng minh rằng P>0,  ∀x>0,  x≠1 .

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của P biết x=22+3

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

c) Tìm giá trị x thỏa mãn: Px=6x−3−x−4.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack