2048.vn

Trắc nghiệm Chuyên đề toán 9 Chuyên đề 2-1: Biểu thức chứa chữ có đáp án
Quiz

Trắc nghiệm Chuyên đề toán 9 Chuyên đề 2-1: Biểu thức chứa chữ có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 914 lượt thi
55 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức M=xyyyx+x1+xy. Tìm điều kiện xác định và rút gọn M.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức N=1x1xx1:1x+1. Tìm điều kiện xác định và rút gọn N.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x+1x91x+3x3. Tìm điều kiện xác định và rút gọn N

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức Q=x11xx2xx+1+2x1x2. Tìm điều kiện của x để biểu thức Q có nghĩa, khi đó rút gọn Q.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=x+1x1 khi x = 9.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=2x3x2x2. Tính giá trị của A khi x=423

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức B=2+xx+1+2xx1, điều kiện x0,  x1a) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị B khi x=17+122

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: C=xx+1x1x1x+1 (với x1;  x0). Rút gọn C, sau đó tính giá trị C - 1 khi x=2020+22019.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với x > 0 x1 thì xx11xx=x+1x.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x+1x22x4.x1+x4x (với x > 0 x4).Chúng minh rằng P=x+3

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=1a1+3a+5aaaa+1a+124a1 với a>0,  a1a) Rút gọn P.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) Đặt Q=aa+1P. Chứng minh Q>1.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức: A=x4x1 (với x0,  x1) và B=x1x2x+2x+1:3x+1 (với x0,  x4).Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=18A.B.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Rút gọn và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A=11x+x+2xx1+xx+x+1:x13 , với x0,  x1

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức P=x+3x2 Q=x1x+2+5x2x4 với x>0,  x4. Tìm giá trị của x để biểu thức PQ đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho biu thức P=3x+2x+12x33x33x5x2x3a)Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x4x3x+2+1:12x3x+1 với x0,  x14,  x1,  x4a)Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

b) Với x5, tìm giá trị nhỏ nhất của T=P+10x.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=xx1xxxx+1x+x:x2x+1x1a) Rút gọn biểu thức A.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) Tìm x để A>A

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c)Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức B=x+1x22xx+2+5x+24x:3xxx+4x+4a) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

b) Tìm x để B = 2.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

c) Tìm các giá trị của x để B có giá trị âm.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=xxx4x63x6+1x+2:x2+10xx+2 với x > 0, x4a) Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q=x1.P đạt giá trị nguyên.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+3x4 và B=x+3x+4+5x+12x16 với x0,  x16a) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình AB=m+1 có nghiệm.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: B=xxx1x+1x+x:x+1x với x>0,  x1.

Tính giá trị của B khi x=12+82.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+x+1x4 B=x1x2+5x82xx với x>0,  x4,  x16.

a) Tính giá trị của A khi x = 25.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

b) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

c) Cho P=A.B. So sánh P với 2

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+3x+3 B=x+3x2x91x+3.x3x+1 với x0,  x9.

a) Tính giá trị của A khi x = 16.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

b) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

c) Cho P=AB. Tìm giá tri nhỏ nhất của P.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=xx+32x+12x9.x+5x8 với x0,  x9,  x64.

a) Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

b) Tìm điều kiện của x để P1.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=x1x+3 B=1x+3+xx14xx+2x3 với x0,  x1.

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x=169.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

b) Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

c) Tìm x để A1B12.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=2x+1x11x+1:1x1. Tìm x để A=x2017+x2018+2.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+1x2 B=xx+1+1xx2x+4xx2 với x0,  x4.

a)Tính giá trị của A khi x=7+43.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

b)Chứng minh rằng: B=32x.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

c)Tìmxđể BA<1.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=2x9x5x+6x+3x22x+13x.x3xxx+1.

a)Rút gọn biểu thức A.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x=3+22+1162+12 .

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

c) Tính giá trị lớn nhất của A.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=7x+8 B=xx3+2x24x9 với x0,  x9.

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh B=x+8x+3.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

c) Tìm x để biểu thức P=A.B có giá trị là số nguyên.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x1x:x1x+1xx+x.

a) Chứng minh rằng P>0,  x>0,  x1 .

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của P biết x=22+3

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

c) Tìm giá trị x thỏa mãn: Px=6x3x4.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack