Trắc nghiệm Các số có bốn chữ số. Số 10000 lớp 3 (có đáp án - phần 1)
9 câu hỏi
Số gồm 5 nghìn, 2 trăm, 7 chục và 3 đơn vị viết là:
5273
5723
3725
3275
Đáp án đúng là: A
Số gồm 5 nghìn, 2 trăm, 7 chục và 3 đơn vị viết là 5273
Số 3674 đọc là:
Ba sáu bảy bốn
Ba nghìn sáu trăm bảy tư
Ba nghìn sáu trăm bảy mươi tư
Ba nghìn sáu trăm bảy bốn
Đáp án đúng là: C
Số 3674 được đọc là: Ba nghìn sáu trăm bảy mươi tư
Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 2?
5328
2835
8235
3528
Đáp án đúng là: C
Số 8235 gồm 8 nghìn, 2 trăm, 3 chục, 5 đơn vị.
Do đó chữ số hàng trăm của số 8235 là số 2
Số 4078 có chữ số hàng nghìn là:
0
4
7
8
Đáp án đúng là: B
Số 4078 gồm 4 nghìn, 0 trăm, 7 chục, 8 đơn vị
Do đó chữ số hàng nghìn của số 4078 là số 4.
Số 10000 đọc là
Một nghìn
Một trăm
Mười trăm
Mười nghìn
Đáp án đúng là: D
Số 10000 đọc là Mười nghìn.
Số liền sau của số 9998 là:
9997
9999
10000
9990
Đáp án đúng là: B
Số liền sau của số 9998 là số đứng sau số 9998 và hơn số 9998 một đơn vị
Vậy số đó là: 9998 + 1 = 9999
Số liền trước của số 3989 là số nào
3990
4000
3980
3988
Đáp án đúng là: D
Số liền trước số 3989 là số đứng trước số 3989 và kém số 3989 một đơn vị.
Vậy số đó là: 3989 – 1 = 3988
Điền số thích hợp vào ô trống
? | 5001 | 5002 | 5003 | ? | 5005 |
5000; 5004
4999; 5004
5000; 5006
4999; 5006
Đáp án đúng là: A
Số cần điền vào ô trống thứ nhất là số liền trước số 5001
Số đó là: 5001 – 1 = 5000
Số cần điền vào ô trống thứ hai là số liền sau số 5003
Số đó là: 5003 + 1 = 5004
Vậy hai số cần điền vào ô trống theo thứ tự lần lượt là 5001; 5004
Điền số thích hợp vào ô trống:
2048 | = | 2000 | + | ? | + | 8 |
4
40
400
4000
Đáp án đúng là: B
Số 2048 gồm 2 nghìn, 4 chục, 8 đơn vị
Do đó: 2048 = 2000 + 40 + 8
Vậy số cần điền vào ô trống là số 40.







