Giải SBT Toán lớp 3 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 ( Tiết 3) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 ( Tiết 3) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 382 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Số gồm bốn nghìn, hai trăm, tám chục và ba đơn vị là ………..

Xem đáp án

a) Số gồm bốn nghìn, hai trăm, tám chục và ba đơn vị là 4 283

2. Tự luận
1 điểm

b) Số gồm năm nghìn, bảy chục và một đơn vị là………..

Xem đáp án

b) Số gồm năm nghìn, bảy chục và một đơn vị là 5 071

3. Tự luận
1 điểm

c) Số gồm chín nghìn, hai trăm và ba chục là……….

Xem đáp án

c) Số gồm chín nghìn, hai trăm và ba chục là 9 230

4. Tự luận
1 điểm

d) Số gồm hai nghìn, tám trăm, chín chục và hai đơn vị là……….

Xem đáp án

d) Số gồm hai nghìn, tám trăm, chín chục và hai đơn vị là 2 892

5. Tự luận
1 điểm

SốSố ? (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số liền sau cách số liền trước 1000 đơn vị. Hai số cần điền là 5000; 6000.

Số ? (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Số?

Số ?  b) Số liền sau cách số liền trước 100 đơn vị. Hai số cần điền là: 6 100; 6 200 (ảnh 1)

Xem đáp án

b) Số liền sau cách số liền trước 100 đơn vị. Hai số cần điền là: 6100; 6200

Số ?  b) Số liền sau cách số liền trước 100 đơn vị. Hai số cần điền là: 6 100; 6 200 (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?  c) Số liền sau cách số liền trước 10 đơn vị. Hai số cần điền là:  3 980; 3 990 (ảnh 1)

Xem đáp án

c) Số liền sau cách số liền trước 10 đơn vị. Hai số cần điền là: 3980; 3990

Số?  c) Số liền sau cách số liền trước 10 đơn vị. Hai số cần điền là:  3 980; 3 990 (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Mẫu: 5 437 = 5 000 + 400 + 30 +7

a) 6 728 = 6 000 + … + …  + 8

Xem đáp án

a) 6 728 = 6 000 + 700 +20  + 8

9. Tự luận
1 điểm

b) 9 170 = 9 000 +… + …

Xem đáp án

b) 9 170 = 9 000 +100 + 70

10. Tự luận
1 điểm

c) 2 089 = 2 000 + … + …

Xem đáp án

c) 2 089 = 2 000 + 80 + 9

11. Tự luận
1 điểm

d) 4 650 = 4 000 + … + …

Xem đáp án

d) 4 650 = 4 000 + 600 + 50

12. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Một con kiến bò từ điểm A đến điểm B theo hướng mũi tên. Trong suốt thời gian di chuyển, nó chỉ đọc các số ở bên phải của nó. Hỏi số cuối cùng mà kiến đọc là số nào?

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.  Một con kiến bò từ điểm A đến điểm B theo hướng mũi tên. (ảnh 1)

A. Ba nghìn hai trăm tám mươi sáu

B. Hai nghìn sáu trăm ba mươi tám

C. Ba nghìn tám trăm sáu mươi hai

D. Sáu nghìn hai trăm tám mươi ba

Xem đáp án

Những số bên phải gồm 3286; 2638; 3862

Số cuối cùng mà kiến đọc là số 3862. Đọc là ba nghìn tám trăm sáu mươi hai

Đáp án đúng là C

13. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.   Từ các thẻ số như ở hình bên, Mai có thể lập được (ảnh 1)

Từ các thẻ số như ở hình bên, Mai có thể lập được các số tròn trăm có bốn chữ số là:

........................................................................................................................................

Xem đáp án

Từ các thẻ số như ở hình bên, Mai có thể lập được các số tròn trăm có bốn chữ số là: 2500; 2700; 5200; 5700; 7500; 7200.