Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 7 có đáp án
13 câu hỏi
Số thập phân “hai trăm mười lăm phẩy ba” được viết là:
2153
2015,3
215,3
20 015,3
Số thập phân “hai trăm mười lăm phẩy ba” được viết là 215,3.
Chọn C.
Số thập phân 26,38 đọc là:
Hai sáu phẩy ba tám
Hai mười sáu phẩy ba tám.
Hai sáu phẩy ba mươi tám
Hai mươi sáu phẩy ba mươi tám.
Số thập phân 26,38 đọc là hai mươi sáu phẩy ba mươi tám.
Chọn D.
Hỗn sốđược viết dưới dạng số thập phân là:
5,007
5,07
5,7
57
Chọn B.
Số 9 trong số thập phân 14,596 có giá trị là:
Số 9 trong số thập phân 14,596 có giá trị là .
Chọn B.
Số thập phân gồm bốn mươi bảy đơn vị, tám phần trăm, sáu phần nghìn viết là:
47,86
47,806
47,086
47,068
Số thập phân gồm bốn mươi bảy đơn vị, tám phần trăm, sáu phần nghìn viết là: 47,086
Chọn C.
Số viết dưới dạng số thập phân là:
0,5
0,9
0,12
0,75
Chọn D.
Số bằng số 0,08 là:
Chọn B.
9,6m = ….. Trong dấu ba chấm cần điền là:
9,06cm
960cm
960dm
960mm
Chọn B.
Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
a,
b,
c,
d,
a,
b,
c,
d,
Viết cách đọc các số thập phân sau:
a, 87,305 đọc là:
b, 12,56 đọc là:
c, 11,175 đọc là:
d, 505,315 đọc là:
a, 87,305 đọc là: Tám mươi bảy phẩy ba trăm linh năm.
b, 12,56 đọc là: Mười hai phẩy năm mươi sáu.
c, 11,175 đọc là: Mười một phẩy một trăm bảy mươi lăm.
d, 505,315 đọc là: Năm trăm linh năm phẩy ba trăm mười lăm.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a, 9,4m = … dm
b, 3,5 tạ = … kg
c, 3,24m = … cm
d, 4,3m = … mm
e, 42,4hm = … m
g, 32,25km = … m
a, 9,4m = 94dm
b, 3,5 tạ = 350kg
c, 3,24m = 324cm
d, 4,3m = 4300mm
e, 42,4hm = 4240m
g, 32,25km = 32 250m
Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân.
a, 0,02 =
b, 0,25 =
c, 0,007 =
d, 0,018 =
e, 0,0009 =
g, 0,205 =
a,
b, 0,25 =
c, 0,007 =
d, 0,018 =
e, 0,0009 =
g, 0,205 =
Hãy viết và đọc số thập phân mà phần nguyên là số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số, phần thập phân là số lẻ lớn nhất có bốn chữ số.
Số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số là: 100
Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là: 9999
Số thập phân cần tìm là: 100,9999
Số 100,9999 đọc là: một trăm phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi chín.








