Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 7 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 7 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 587 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân “hai trăm mười lăm phẩy ba” được viết là:

2153

2015,3

215,3

20 015,3

Xem đáp án

Số thập phân “hai trăm mười lăm phẩy ba” được viết là 215,3.
Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 26,38 đọc là:

Hai sáu phẩy ba tám

Hai mười sáu phẩy ba tám.

Hai sáu phẩy ba mươi tám

Hai mươi sáu phẩy ba mươi tám.

Xem đáp án

Số thập phân 26,38 đọc là hai mươi sáu phẩy ba mươi tám.
Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số57100được viết dưới dạng số thập phân là:

5,007

5,07

5,7

57

Xem đáp án

57100=5,07
Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 9 trong số thập phân 14,596 có giá trị là:

910

9100

91000

96100

Xem đáp án

Số 9 trong số thập phân 14,596 có giá trị là 9100.
Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm bốn mươi bảy đơn vị, tám phần trăm, sáu phần nghìn viết là:

47,86

47,806

47,086

47,068

Xem đáp án

Số thập phân gồm bốn mươi bảy đơn vị, tám phần trăm, sáu phần nghìn viết là: 47,086
Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 912viết dưới dạng số thập phân là:

0,5

0,9

0,12

0,75

Xem đáp án

912=34=75100=0,75
Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bằng số 0,08 là:

810

8100

81000

810000

Xem đáp án

8100=0,08
Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

9,6m = ….. Trong dấu ba chấm cần điền là:

9,06cm

960cm

960dm

960mm

Xem đáp án

9,6m=960cm

Chọn B.

9. Tự luận
1 điểm

Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
a,8710=
b,185100=
c,87861000=
d,9571000=

Xem đáp án

a,8710=8,7
b,185100=18,05
c,87861000=87,086
d, 9571000=95,007

10. Tự luận
1 điểm

Viết cách đọc các số thập phân sau:
a, 87,305 đọc là:
b, 12,56 đọc là:
c, 11,175 đọc là:
d, 505,315 đọc là:

Xem đáp án

a, 87,305 đọc là: Tám mươi bảy phẩy ba trăm linh năm.
b, 12,56 đọc là: Mười hai phẩy năm mươi sáu.
c, 11,175 đọc là: Mười một phẩy một trăm bảy mươi lăm.
d, 505,315 đọc là: Năm trăm linh năm phẩy ba trăm mười lăm.

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a, 9,4m = … dm
b, 3,5 tạ = … kg
c, 3,24m = … cm
d, 4,3m = … mm
e, 42,4hm = … m
g, 32,25km = … m

Xem đáp án

a, 9,4m = 94dm
b, 3,5 tạ = 350kg
c, 3,24m = 324cm
d, 4,3m = 4300mm
e, 42,4hm = 4240m
g, 32,25km = 32 250m

12. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân.
a, 0,02 =
b, 0,25 =
c, 0,007 =
d, 0,018 =
e, 0,0009 =
g, 0,205 =

Xem đáp án

a,0,02=2100
b, 0,25 =25100
c, 0,007 =71000
d, 0,018 =181000
e, 0,0009 =910000
g, 0,205 =2051000

13. Tự luận
1 điểm

Hãy viết và đọc số thập phân mà phần nguyên là số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số, phần thập phân là số lẻ lớn nhất có bốn chữ số.

 

Xem đáp án

Số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số là: 100
Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là: 9999
Số thập phân cần tìm là: 100,9999
Số 100,9999 đọc là: một trăm phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi chín.