Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 3 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 576 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển 457thành phân số, ta được:

207

337

720

733

Xem đáp án

457=4×7+57=337
Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số là 36. Số bé bằng 45số lớn. Số bé là:

16

18

20

28

Xem đáp án

Số bé là:
36 : (5 + 4) × 4 = 16
Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

5m 3cm = … m. Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3510

5310

53100

35100

Xem đáp án

5m3m=5m+3100m=53100m
Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số là 50. Số thứ nhất bằng 23số thứ hai. Hai số đó là:

10 và 40

15 và 35

20 và 30

16 và 34

Xem đáp án

Số thứ nhất là:
50 : (2 + 3) × 2 = 20
Số thứ hai là:
50 – 20 = 30
Hai số đó là 20 và 30.
Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai số là 40. Số lớn gấp hai lần số bé. Số lớn là:

40

30

50

80

Xem đáp án

Số lớn là:
40 : (2 – 1) × 2 = 80
Chọn D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 24cm. Chiều rộng bằng 13chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

54cm2

54cm

27cm2

27cm

Xem đáp án

Nửa chu vi hình chữ nhật là:
24 : 2 = 12 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
12 : (1 + 3) × 1 = 3 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là:
12 – 3 = 9 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật là:
3 × 9 = 27 (cm2)
Chọn C.

7. Tự luận
1 điểm

Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính:
a)314+413=
b)538412=
c)213×467=
d)449:223=

Xem đáp án

a)314+413=134+133=3912+5212=9112
b)538412=43892=438368=78
c)213×467=73×347=343
d)449:223=409:83=409×38=53

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:
a)x27=15
b)158x=32
c)x×75=720
d)1825:x=95

Xem đáp án

a)
x27=15
x=15+27
x=1735
b)
158x=32
x=15832
x =38
c)
x×75=720
x=720:75
x=14
d)
1825:x=95
x=1825:95
x=25

9. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật chiều rộng bằng 34chiều dài. Biết rằng chiều rộng tăng thêm 3cm nữa thì ta được hình vuông. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Hiệu số phần bằng nhau là:
4 – 3 = 1 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là:
3 : 1 × 4 = 12 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
12 – 3 = 9 (cm)
Chu vi của hình chữ nhật là:
(12 + 9) × 2 = 42 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật là:
12 × 9 = 108 (cm2)

10. Tự luận
1 điểm

Một vườn hoa hình chữ nhật có chu vi bằng 240m. Chiều dài bằng 75chiều rộng.
a) Tính chiều dài, chiều rộng của vườn hoa đó.
b) Người ta sử dụng 110diện tích vườn hoa để làm lối đi. Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

a) Tính chiều dài, chiều rộng của vườn hoa đó.
Nửa chu vi của vườn hoa hình chữ nhật là:
240 : 2 = 120 (m)
Tổng số phần bằng nhau là:
7 + 5 = 12 (m)
Chiều dài của vườn hoa là:
120 : 12 × 7 = 70 (m)
Chiều rộng của vườn hoa là:
120 – 70 = 50 (m)
b) Người ta sử dụng 110diện tích vườn hoa để làm lối đi. Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu mét vuông?
Diện tích của vườn hoa là:
70 × 50 = 3500 (m2)
Diện tích lối đi là:
3500×110=350m2

11. Tự luận
1 điểm

Mẹ hơn con 25 tuổi. Biết bốn năm trước tuổi mẹ gấp sáu lần tuổi con. Hỏi năm nay mẹ và con bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Mẹ hơn con 25 tuổi. Bốn năm trước, mẹ cũng hơn con 25 tuổi.
Hiệu số phần bằng nhau là:
6 – 1 = 5 (phần)
Tuổi của mẹ bốn năm trước là:
25 : 5 × 6 = 30 (tuổi)
Tuổi của con bốn năm trước là:
30 – 25 = 5 (tuổi)
Tuổi của mẹ năm nay là:
30 + 4 = 34 (tuổi)
Tuổi của con năm nay là:
5 + 4 = 9 (tuổi)