Trắc nghiệm Bài tập Phép chia phân số có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Phép chia phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 469 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tìm phân số ab biết: (rút gọn nếu có thể) 34×ab=12

ab=......

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tìm phân số ab biết: (rút gọn nếu có thể) 34÷ab=3

ab=......

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn: 23÷45÷56=.....

Xem đáp án

Ta có:

23÷45÷56=23×54×65=2×5×63×4×5=2×5×2×33×2×2×5=1

Vậy số cần tìm là: 1.

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn: 310÷65=......

Xem đáp án

Ta có:

310÷65=310×56=3×510×6=3×52×5×3×2=14

Vậy phân số cần tìm là: 14

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tìm phân số ab biết: 45×ab=710

ab=......

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tìm a biết: 35÷7a÷34=12105

a=.......

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn: 1211÷2455=......

Xem đáp án

Ta có:

1211÷2455=1211×5524=2×6×5×1111×4×6=104=52

Vậy phân số cần tìm là: 52

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn: 10÷1007=......

Xem đáp án

Ta có:  10÷1007=101×7100=10×71×100=70100=710

Vậy phân số cần tìm là: 710

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Người ta lấy ra 25 tấm vải thì còn lại 15 mét. Lúc đầu tấm vải dài ...............m.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Bác An nuôi một đàn vịt. Bác vừa bán đi 37 số vịt đó nên còn lại 24 con. Vậy bác An đã bán đi ............... con vịt.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính giá trị biểu thức (rút gọn nếu có thể): 2347×25=........

Xem đáp án

Ta có:  2347×25=14211221×25=221×25=4105

Vậy phân số cần tìm là: 4105

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính giá trị biểu thức (rút gọn nếu có thể): 45+15÷25=......

Xem đáp án

Ta có:  

45+15÷25=45+15×52=45+510=45+12=810+510=1310

Vậy phân số cần tìm là: 1310.

13. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính giá trị biểu thức (rút gọn nếu có thể): 23÷54×76=........

Xem đáp án

Ta có:  

23÷54×76=23÷3524=23×2435=2×3×83×35=1635

Vậy phân số cần tìm là: 1635

14. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính giá trị biểu thức (rút gọn nếu có thể): 2÷23×34=....

Xem đáp án

Ta có:

2÷23×34=2÷2×33×4=2×3×42×3=2×3×42×3=4

Vậy số cần tìm là: 4.

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tìm a biết: (rút gọn nếu có thể) 49÷a=89

a=........

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tìm a biết: (rút gọn nếu có thể) a÷45=307÷614

a=..........

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Giá trị của biểu thức 29÷23×12 là:

425.

512.

27.

16.

Xem đáp án

Ta có:  29÷23×12=29×32×12=13×12=16

Vậy đáp án đúng là: 16

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tích của biểu thức 57114×7 là:

92

103

267

1513

Xem đáp án

Ta có:  57114×7=914×71=9×714×1=6314=92

Vậy đáp án đúng là: 92

Chọn A

19. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một ô tô ngày đầu đi được 34 quãng đường, ngày thứ hai đi được 15 quãng đường, ngày thứ ba ô tô đi được 50km thì hết quãng đường. Vậy quãng đường đó dài ............... km.

Xem đáp án

Coi độ dài của cả quãng đường là 1 đơn vị

Bước 1: Tính ngày thứ nhất và ngày thứ hai ô tô đi được bao nhiêu phần quãng đường

Bước 2: Tình ngày thứ ba ô tô đi được bao nhiêu phần quãng đường

Bước 3: Tính cả quãng đường dài bao nhiêu km

20. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Mai nghĩ ra một số. Đem số đó trừ đi 13 được bao nhiêu rồi nhân với 16 rồi trừ đi 13, sau đó lại nhân với 16 rồi trừ đi 13 thì được kết quả là 16. Số Mai nghĩ là ...............

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn: 112÷113÷114=............

Xem đáp án

Ta có:

112÷113÷114=12÷23÷34=12×32×43=1×3×42×2×3=1×3×2×22×2×3=1

Vậy số cần tìm là: 1.

22. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn: 1+12÷1+13÷1+14=.........

Xem đáp án

Ta có:

1+12÷1+13÷1+14=32÷43÷54=32×34×45=3×3×42×4×5=3×3×42×4×5=910

Vậy phân số cần tìm là: 910.

23. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn: 310÷65=......

Xem đáp án

Ta có:

310÷65=310×56=3×510×6=3×52×5×3×2=14

Vậy phân số cần tìm là: 14.

24. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn: 214÷736=..........

Xem đáp án

Ta có:

214÷736=214×367=21×364×7=3×7×9×44×7=27

Vậy số cần tìm là: 27.

25. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tìm a biết: 23÷75÷a9=27÷35÷109

a=......

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tìm phân số ab biết: 45×ab=710

ab=........

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn: 5÷910=......

Xem đáp án

Ta có:  5÷910=51×109=5×101×9=509.

Vậy phân số cần tìm là: 509.

28. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính rồi rút gọn: 1211÷2455=........

Xem đáp án

Ta có:  1211÷2455=1211×5524=2×6×5×1111×4×6=104=52

Vậy phân số cần tìm là: 52.

29. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Người ta lấy ra 25 tấm vải thì còn lại 15 mét. Lúc đầu tấm vải dài ............... m.

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một người đi xe máy trong 1 giờ đi được 36km. Vậy trong 45 phút đi được ............... km.

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính giá trị biểu thức (rút gọn nếu có thể): 56÷5×25=........

Xem đáp án

Ta có:  56÷5×25=56÷51×25=56×15×25=530×25=10150=115

Vậy phân số cần tìm là: 115.

32. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính giá trị biểu thức (rút gọn nếu có thể): 7323÷13=........

Xem đáp án

Ta có: 7323÷13=7325×31=732=7363=13

Vậy phân số cần tìm là: 13

33. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính giá trị biểu thức (rút gọn nếu có thể): 23÷54×76=........

Xem đáp án

Ta có:

23÷54×76=23÷3524=23×2435=2×3×83×35=1635

Vậy phân số cần tìm là: 1635

34. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính giá trị biểu thức (rút gọn nếu có thể): 23÷43×54=........

Xem đáp án

Ta có: 23÷43×54=23÷4×53×4=23×3×44×5=2×3×43×4×5=25

Vậy phân số cần tìm là: 25

35. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tìm a biết: (rút gọn nếu có thể) a÷45=307÷614

a=...........

Xem đáp án

36. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tìm a biết: (rút gọn nếu có thể) a÷67=247÷635

a=........

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Giá trị của biểu thức 29÷23×12 là:

425.

512.

27.

16.

Xem đáp án

Ta có: 29÷23×12=29×32×12=13×12=16

Vậy đáp án đúng là: 16. Chọn D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Tích của biểu thức 225×12×522 là:

2381.

12.

1021.

774.

Xem đáp án

Ta có: 225×12×522=22×12×55×1×22=1320110=12

Vậy đáp án đúng là: 12. Chọn B

39. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một người bán cam, lần thứ nhất bán 29 số cam, lần thứ hai bán tiếp 16 số cam. Sau 2 lần bán người đó còn lại 66kg cam. Vậy lúc đầu người đó mang đi bán ............... kg cam.

Xem đáp án

40. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tổng độ dài tấm vải trắng và tấm vải xanh là 55m. Biết rằng 23 độ dài tấm vải trắng bằng 49 độ dài tấm vải xanh. Vậy:

Độ dài tấm vải xanh là ............... m.

Độ dài tấm vải trắng là ............... m.

Xem đáp án