Trắc nghiệm Bài tập Nhân với số có một chữ số có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Nhân với số có một chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 450 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 214009 × 4   ?   856026

>

<

=

Xem đáp án

Lưu ý : Muốn so sánh một phép tính với một số ta tính kết quả của phép tính đó rồi so sánh với số đã cho.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 210582 × 2   ?   421165

>

<

=

Xem đáp án

Lưu ý : Muốn so sánh một phép tính với một số ta tính kết quả của phép tính đó rồi so sánh với số đã cho.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 179458 × 5   ?   897300

>

<

=

Xem đáp án

Lưu ý : Muốn so sánh một phép tính với một số ta tính kết quả của phép tính đó rồi so sánh với số đã cho.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y: y : 5 = 66663 – 10865

y = 278950

y = 278960

y = 278980

y = 278990

Xem đáp án

Ta có:

y : 5 = 66663 – 10865

y : 5 = 55798

y = 55798 x 5

y = 278990

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 278990. Chọn D

Lưu ý : Tính vế phải trước, y cần tìm ở vị trí là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y: 95180 – y = 23105 x 3

y = 25855

y = 25865

y = 25875

y = 25885

Xem đáp án

Ta có:

95180 – y = 23105 x 3

95180 – y = 69315

 y = 95180 – 69315

 y = 25865

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 25865. Chọn B

Lưu ý : Tính vế phải trước, y cần tìm ở vị trí là số trừ, muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y: y – 105925 = 201365 x 4

y = 910385

y = 910395

y = 911385

y = 911395

Xem đáp án

Ta có:

y – 105925 = 201365 x 4

y – 105925 = 805460

y = 805460 + 105925

y = 911385

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 911385. Chọn C

Lưu ý : Tính vế phải trước, y cần tìm ở vị trí là số bị trừ, muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cửa hàng có 9 túi bi, cửa hàng đã bán hết 105 viên bi và còn lại 2 túi bi. Hỏi trước khi bán cửa hàng có tất cả bao nhiêu viên bi?

130 viên

135 viên

140 viên

145 viên

Xem đáp án

Tóm tắt:

Có: 9 túi bi

Đã bán: 105 viên bi

Còn lại: 2 túi bi

Có: ... viên bi ?

Bài giải

Cửa hàng đã bán số túi bi là:

9 – 2 = 7 (túi)

Mỗi túi bi có số viên bi là:

105 : 7 = 15 (viên)

Trước khi bán, cửa hàng có số viên bi là:

15 x 9 = 135 (viên)

Đáp số: 135 viên bi. Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một cửa hàng bán trứng có 18 giá trứng, mỗi giá trứng có 250 quả. Biết cửa hàng đó đã bán hết 10 giá trứng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả trứng?

1500 quả

1800 quả

2000 quả

2500 quả

Xem đáp án

Tóm tắt:

Có: 18 giá trứng

Mỗi giá trứng: 250 quả

Đã bán: 10 giá trứng

Còn lại: ... quả trứng ?

Bài giải

Sau khi bán, cửa hàng còn lại số giá trứng là:

18 – 10 = 8 (giá)

Cửa hàng còn lại số quả trứng là:

250 x 8 = 2000 (quả)

Đáp số: 2000 quả. Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một trường học có 16 lớp, trong đó có 7 lớp mỗi lớp có 30 học sinh và 9 lớp mỗi lớp có 25 học sinh. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

430 học sinh

435 học sinh

440 học sinh

445 học sinh

Xem đáp án

Tóm tắt:

Có: 16 lớp

7 lớp: mỗi lớp có 30 học sinh

9 lớp: mỗi lớp có 25 học sinh

Có: ... học sinh ?

Bài giải

Trường đó có số học sinh là:

30 x 7 + 25 x 9 = 435 (học sinh)

Đáp số: 435 học sinh. Chọn B.

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

17895 x 5 = ...............

Xem đáp án

Ta đặt tính và tính

Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:

×17895            5  89475

Vậy số cần điền vào ô trống là: 89475

Lưu ý : Trong phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau.

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trốn:

42860 x 2 = ...............

Xem đáp án

Ta đặt tính và tính

×42860            2  85720

Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:

Vậy số cần điền vào ô trống là: 85720

Lưu ý : Trong phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau.

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

×314079               3

Xem đáp án

Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:

×314079               3  942237

Vậy số cần điền vào ô trống là: 9 ; 4 ; 2 ; 2 ; 3 ; 7

Lưu ý : Trong phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau.

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

×275196               3

Xem đáp án

Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:

×275196               3  825588

Vậy số cần điền vào ô trống là: 8 ; 2 ; 5 ; 5 ; 8 ; 8

Lưu ý : Trong phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau.

14. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị biểu thức vào ô trống.

Xem đáp án

Ta nhân 301794 lần lượt với 2 và 3 được:

301794 x 2 = 603588

301794 x 3 = 905382

Vậy các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 603588 ; 905382.

15. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị biểu thức vào ô trống.

Xem đáp án

Ta nhân 217184 lần lượt với 2 và 4 được:

217184 x 2 = 434368

217184 x 4 = 868736

Vậy các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 434368 ; 868736.

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

115605×8              340597              

Xem đáp án

Ta tính từ trái qua phải được:

115605 x 8 = 924840

924840 – 340597 = 584243

Vậy các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải là: 924840 ; 584243.

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

215806×4              765009              

Xem đáp án

Ta tính từ trái qua phải được:

215806 x 4 = 863224

863224 – 765009 = 98215

Vậy các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải là: 863224 ; 98215.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Trung bình cộng của hai số là 1256. Biết số thứ nhất là 1078. Tìm số thứ hai.

1434

1435

1534

1535

Xem đáp án

Tổng của hai số là: 1256 x 2 = 2512

Số thứ hai là: 2512 – 1078 = 1434

Đáp số: 1434. Chọn A

Lưu ý : Muốn tìm tổng của hai số ta lấy trung bình cộng của hai số đó nhân với 2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

321005 x 3 – 560185 = ...............

402810

402820

402830

402840

Xem đáp án

Ta có:

321005 x 3 – 560185

 = 963015 – 560185

 = 402830

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 402830. Chọn C

Lưu ý : Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính nhân và phép tính trừ thì ta thực hiện tính phép nhân trước, tính phép trừ sau.

20. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị biểu thức vào ô trống.

Xem đáp án

+ Với m = 2 thì thay vào biểu thức ta được:

205187 x 2 – 18079 = 410374 – 18079

  = 392295

+ Với m = 3 thì thay vào biểu thức ta được:

205187 x 3 – 18079 = 615561 – 18079

= 597482

Vậy các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 392295 ; 597482.