Trắc nghiệm Bài tập Nhân với số có hai chữ số có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Nhân với số có hai chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 458 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

1284 × 52 = ...............

Xem đáp án

Ta đặt tính và tính được:

×     1284          52      25686420   66768

2 nhân 1284 bằng 2568.

5 nhân 1284 bằng 6420, viết lùi lại một chữ số.

Cộng hai số ở trên theo cột dọc từ phải sang trái thì được 66768.

Vậy 1284 × 52 = 66768

Số cần điền vào ô trống là: 66768.

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

×          3578               42

Xem đáp án

Ta có:

×      3578            42         715614312  150276

2 nhân 3578 bằng 7156.

4 nhân 3578 bằng 14312, viết lùi lại một chữ số.

Cộng hai số ở trên theo thứ tự từ phải qua trái thì được 150276.

Vậy các số cần điền vào ô trống từ trái qua phải là: 1; 5; 0

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

315 × 18 = ...............

Xem đáp án

Ta đặt tính và tính được:

×     315        18    2520315   5670

8 nhân 315 bằng 2520.

1 nhân 315 bằng 315, viết lùi lại một chữ số.

Cộng hai số ở trên theo thứ tự từ phải qua trái thì được 5670.

Vậy 315 × 18 = 5670

Số cần điền vào ô trống là: 5670.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: y : 28 = 1567 + 3190

y = 133195

y = 133196

y = 133295

y = 133296

Xem đáp án

Ta có:

y : 28 = 1567 + 3190

y : 28 = 4757

y = 4757 × 28

y = 133196

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 133196. Chọn B

Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: y : 45 = 284 × 3

y = 38320

y = 38330

y = 38340

y = 38350

Xem đáp án

Ta có:

y : 45 = 284 × 3

y : 45 = 852

y = 852 × 45

y = 38340

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 38340. Chọn C

Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: 35187 – y = 219 × 36

y = 27300

y = 27301

y = 27302

y = 27303

Xem đáp án

Ta có:

35187 – y = 219 × 36

35187 – y = 7884

 y = 35187 – 7884

 y = 27303

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 27303. Chọn D

Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số trừ, muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm một số biết rằng số đó bằng tích của 45 và số liền sau của 38. Vậy số cần tìm là:

1745

1755

1765

1775

Xem đáp án

Ta có:

Số liền sau của 38 là: 39

Số cần tìm là: 45 × 39 = 1755

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 1755. Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hai số biết rằng tổng của hai số đó là 64, số lớn hơn số bé là 8 đơn vị. Vậy tích của hai số đó là:

1005

1006

1007

1008

Xem đáp án

Bài giải

Số lớn là: (64 + 8) : 2 = 36

Số bé là: 36 – 8 = 28

Tích của hai số đó là: 36 × 28 = 1008

Đáp số: 1008. Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm một số biết rằng số đó bằng tích của 78 và số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số. Vậy số cần tìm là:

855

856

857

858

Xem đáp án

Ta có:

Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số là: 11

Số cần tìm là: 78 × 11 = 858

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 858. Chọn D

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

515×4        ×18            

Xem đáp án

Ta có:

515 × 4 = 2060

2060 × 18 = 37080

Vậy các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải là: 2060; 37080.

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

25×18        +76            

Xem đáp án

Ta có:

25 × 18 = 450

450 + 76 = 526

Vậy các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải là: 450 , 526.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

215 × 18 + 3168 = ............... 

7035

7036

7037

7038

Xem đáp án

Ta có:

215 × 18 + 3168

= 3870 + 3168

= 7038

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 7038. Chọn D

Lưu ý : Nếu biểu thức chỉ có phép tính nhân và phép tính cộng thì ta thực hiện phép tính nhân trước, thức hiện phép tính cộng sau.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

3516 : 4 × 57 = ...............

50100

50101

50102

50103

Xem đáp án

Ta có: 3516 : 4 × 57

 = 879 × 57

 = 50103

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 50103

Chọn D

Lưu ý : Nếu biểu thức chỉ có phép tính nhân và chia thì ta thực hiện tính từ trái qua phải.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 218 × 45   ?   215 × 47

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

218×459810    ?    215×4710105

Mà 9810 < 10105

Nên 218 × 45 < 215 × 47

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " < ". Chọn B

Lưu ý : Tính kết quả của từng vế rồi so sánh các kết quả đó với nhau.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 513 × 27   ?   465 × 28

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

513×2713851  ?  465×2813020

Mà 13851 > 13020

Nên 513 × 27 > 465 × 28

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " > ". Chọn A

Lưu ý : Tính kết quả của từng vế rồi so sánh các kết quả đó với nhau.

16. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

Xem đáp án

Thay m = 142, m = 519 lần lượt vào biểu thức m × 36 thì được:

142 × 36 = 5112

519 × 36 = 18684

Vậy các số cần điền vào ô trống từ trái qua phải là: 5112, 18684.

17. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

Xem đáp án

Thay m = 18, m = 74 lần lượt vào biểu thức 5152 × m thì được:

5152 × 18 = 92736

5152 × 74 = 381248

Vậy các số cần điền vào ô trống là: 92736 , 381248.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm tích biết rằng thừa số thứ nhất là 315 và thừa số thứ hai bằng 15 thừa số thứ nhất. Vậy tích cần tìm là:

19840

19845

19850

19855

Xem đáp án

Ta có:

Thừa số thứ hai là: 315 : 5 = 63

Tích cần tìm là: 315 × 63 = 19845

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 19845. Chọn B

Lưu ý : Tích = thừa số thứ nhất × thừa số thứ hai.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD biết rằng độ dài cạnh BC bằng 14 độ dài cạnh AB.

15875cm2

15876cm2

15877cm2

15878cm2

Xem đáp án

Độ dài cạnh BC là:

252 : 4 = 63 (cm)

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

252 × 63 = 15876 (cm2)

Đáp số: 15876 cm2. Chọn B

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân chiều rộng (cùng đơn vị đo).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Tìm giá trị của biểu thức 24×a+18 biết a = 12.

305

306

307

308

Xem đáp án

Thay a = 12 vào biểu thức 24 × a + 18 ta được:

24 × 12 + 18 = 288 + 18

= 306

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 306. Chọn B