Trắc nghiệm Bài tập Nhân một số với một hiệu có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Nhân một số với một hiệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 451 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu).

Mẫu: 35 × 9 = 35 × (10 – 1)

= 35 × 10 – 35 × 1

= 350 – 35

= 315

Tính: 516 × 29 = ............... × (...............)

= ...............

= ...............

= ...............

Xem đáp án

Ta có:

516 × 29 = 516 × (30 – 1)

= 516 × 30 – 516 × 1

= 15480 – 516

= 14964

Vậy các đáp án cần điền vào ô trống là:

516, 30 – 1, 516 × 30 – 516 × 1, 15480 – 516, 14964.

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu).

Mẫu: 35 × 11 = 35 × (10 + 1)

= 35 × 10 + 35 × 1

= 350 + 35

= 385

Tính: 378 × 21 = ............... × (...............)

= ...............

= ...............

= ...............

Xem đáp án

Ta có:

378 × 21 = 378 × (20 + 1)

= 378 × 20 + 378 × 1

= 7560 + 378

= 7938

Vậy các đáp án cần điền vào ô trống là:

378, 20 + 1, 378 × 20 + 378 × 1, 7560 + 378, 7938.

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu).

Mẫu: 35 × 9 = 35 × (10 – 1)

= 35 × 10 – 35 × 1

= 350 – 35

= 315

Tính: 1290 × 9 = ............... × (...............)

= ...............

= ...............

= ...............

Xem đáp án

Ta có:

1290 × 9 = 1290 × (10 – 1)

= 1290 × 10 – 1290 × 1

= 12900 – 1290

= 11610

Vậy các đáp án cần điền vào ô trống là:

1290, 10 – 1, 1290 × 10 – 1290 × 1, 12900 – 1290, 11610

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Biết độ dài cạnh AB gấp 3 lần độ dài cạnh BC. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

1000cm2

1100cm2

1200cm2

1500cm2

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Biết độ dài cạnh BC bằng 14 độ dài cạnh AB. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

8000cm2

10000cm2

12000cm2

14000cm 2

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

Xem đáp án

Thay m = 5, m = 7 vào biểu thức 236 × 8 – 236 × m ta được:

+ 236 × 8 – 236 × 5 = 236 × (8 – 5)

= 236 × 3 = 708

+ 236 × 8 – 236 × 7 = 236 × (8 – 7)

= 236 × 1 = 236

Vậy các số cần điền vào ô trống là: 708 , 236.

7. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

Xem đáp án

Thay m = 3, m = 5 vào biểu thức (100 – m) × 9 ta được:

+ (100 – 3) × 9 = 100 × 9 – 3 × 9

= 900 – 27 = 873

+ (100 – 5) × 9 = 100 × 9 – 5 × 9

= 900 – 45 = 855

Vậy các số cần điền vào ô trống là: 873, 855.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

162 × (40 – 5) = ...............

5650

5660

5670

5680

Xem đáp án

Ta có: 162 × (40 – 5)

 = 162 × 40 – 162 × 5

 = 6480 – 810

 = 5670

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 5670. Chọn C

Lưu ý : a × (b – c) = a × b – a × c

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

654 × (30 – 6) = ...............

15695

15696

15697

15698

Xem đáp án

Ta có: 654 × (30 – 6)

 = 654 × 30 – 654 × 6

 = 19620 – 3924

 = 15696

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 15696. Chọn B

Lưu ý : a × (b – c) = a × b – a × c

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

96 × 12 + 96 × 88 = .............. × (12 + ...............)

Xem đáp án

Ta có: 96 × 12 + 96 × 88 = 96 × (12 + 88)

Vậy các số cần điền vào ô trống là: 96 , 88.

Lưu ý : a × b + a × c = a × (b + c)

11. Tự luận
1 điểm

 

Điền đáp án đúng vào ô trống:

425 × 12 – 425 × 2 = ............... × (............... – 2)

Xem đáp án

Ta có: 425 × 12 – 425 × 2 = 425 × (12 – 2)

Vậy các số cần điền vào ô trống là: 425 , 12

Lưu ý : a × b – a × c = a × (b – c)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết:

y – 3190 = 187 × 23 – 187 × 3

y = 6820

y = 6830

y = 6920

y = 6930

Xem đáp án

Ta có:

y – 3190 = 187 × 23 – 187 × 3

y – 3190 = 187 × (23 – 3)

y – 3190 = 187 × 20

y – 3190 = 3740

y = 3740 + 3190

y = 6930

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 6930. Chọn D

Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số bị trừ, muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết:

15896 – y = 718 × 25 – 718 × 5

y = 1535

y = 1536

y = 1537

y = 1538

Xem đáp án

Ta có:

15896 – y = 718 × 25 – 718 × 5

15896 – y = 718 × (25 – 5)

15896 – y = 718 × 20

15896 – y = 14360

 y = 15896 – 14360

 y = 1536

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 1536. Chọn B

Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số trừ, muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

14. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 240m, chiều rộng bằng 13 chiều dài. Chu vi sân vận động đó là ............... m, diện tích sân vận động đó là ............... m2

Xem đáp án

Chiều rộng sân vận động đó là:

240 : 3 = 80 (m)

Chu vi sân vận động đó là:

(240 + 80) × 2 = 640 (m)

Diện tích sân vận động đó là:

240 × 80 = 19200 (m2)

Đáp số: 640 m, 19200 m2

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 70m, chiều dài hơn chiều rộng 50m. Vậy chu vi sân vận động đó là ............... m, diện tích sân vận động đó là ............... m2

Xem đáp án

Chiều dài sân vận động đó là:

70 + 50 = 120 (m)

Chu vi sân vận động đó là:

(120 + 70) × 2 = 380 (m)

Diện tích sân vận động đó là:

120 × 70 = 8400 (m2)

Đáp số: 380 m, 8400m2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khối lớp Bốn xếp thành 18 hàng và khối lớp Năm xếp thành 16 hàng. Biết mỗi hàng có 9 học sinh. Hỏi khối lớp Bốn nhiều hơn khối lớp Năm bao nhiêu học sinh?

15 học sinh

16 học sinh

17 học sinh

18 học sinh

Xem đáp án

Tóm tắt:

Khối lớp Bốn: 18 hàng

Khối lớp Năm: 16 hàng

Mỗi hàng: 9 học sinh

Khối lớp Bốn nhiều hơn khối lớp Năm: ... học sinh?

Bài giải

Số hàng khối lớp Bốn nhiều hơn khối lớp Năm là:

18 – 16 = 2 (hàng)

Khối lớp Bốn nhiều hơn khối lớp Năm số học sinh là:

9 × 2 = 18 (học sinh)

Đáp số: 18 học sinh. Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Trung bình mỗi xe chở được 154 bao gạo. Biết xe thứ nhất chở được 132 bao gạo. Hỏi xe thứ hai chở được bao nhiêu ki–lô–gam gạo nếu mỗi bao nặng 50kg?

8500 kg

8600 kg

8700 kg

8800 kg

Xem đáp án

Tóm tắt:

Trung bình mỗi xe: 154 bao gạo

xe thứ nhất: 132 bao gạo

Mỗi bao: 50 kg

xe thứ hai: ... kg gạo?

Bài giải

Cả hai xe chở được số ki–lô–gam gạo là:

154 × 2 = 308 (bao)

Xe thứ hai chở được số bao gạo là:

308 – 132 = 176 (bao)

Xe thứ hai chở được số ki–lô–gam gạo là:

176 × 50 = 8800 (kg)

Đáp số: 8800 kg gạo. Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 25 × 11   ?   26 × 9

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

25 × 11 = 25 × (10 + 1)

 = 25 × 10 + 25 × 1

 = 250 + 25

 = 275

26 × 9 = 26 × (10 – 1)

 = 26 × 10 – 26 × 1

 = 260 – 26

 = 234

Mà 275 > 234

Nên 25 × 11 > 26 × 9

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >. Chọn A

Lưu ý : Tính kết quả của từng vế rồi so sánh các kết quả đó với nhau.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 37 × 12   ?   38 × 11

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

37 × 12 = 37 × (10 + 2)

 = 37 × 10 + 37 × 2

 = 370 + 74

 = 444

38 × 11 = 38 × (10 + 1)

 = 38 × 10 + 38 × 1

 = 380 + 38

 = 418

Mà 444 > 418

Nên 37 × 12 > 38 × 11

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >. Chọn A

Lưu ý : Tính kết quả của từng vế rồi so sánh các kết quả đó với nhau.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tím tích biết rằng thừa số thứ nhất là 62 và thừa số thứ hai là 11. Vậy tích cần tìm là:

662

672

682

692

Xem đáp án

Ta có tích cần tìm là:

62 × 11 = 62 × (10 + 1)

 = 62 × 10 + 62 × 1

 = 620 + 62

 = 682

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 682. Chọn C