Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Nhân với số có ba chữ số có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Nhân với số có ba chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 451 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y: y : 136 = 630 : 6

y = 14250

y = 14260

y = 14270

y = 14280

Xem đáp án

Ta có:

y : 136 = 630 : 6

y : 136 = 105

y = 105 × 136

y = 14280

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 14280. Chọn D

Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y: y : 215 = 4284 : 7

y = 131550

y = 131560

y = 131570

y = 131580

Xem đáp án

Ta có:

y : 215 = 4284 : 7

y : 215 = 612

y = 612 × 215

y = 131580

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 131580. Chọn D

Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y: y – 12356 = 103 × 124

y = 25125

y = 25126

y = 25127

y = 25128

Xem đáp án

Ta có:

y – 12356 = 103 × 124

y – 12356 = 12772

y = 12772 + 12356

y = 25128

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 25128. Chọn D

Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số bị trừ, muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 154 × 214   ?   148 × 312

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

154×21432956  ?  148×31246176

Mà 32956 < 46176

Nên 154 × 214 < 148 × 312

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " < ". Chọn B

Lưu ý : Tính kết quả của từng vế rồi so sánh các kết quả đó với nhau.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 534 × 217   ?   419 × 302

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

534×217115878  ?  419×302126538

Mà 115878 < 126538

Nên 534 × 217 < 419 × 302

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " < ". Chọn B

Lưu ý : Tính kết quả của từng vế rồi so sánh các kết quả đó với nhau.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 194 × 702   ?   639 × 150

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

194×702136188  ?  639×15095850

Mà 136188 > 95850

Nên 194 × 702 > 639 × 150

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " > ". Chọn A

Lưu ý : Tính kết quả của từng vế rồi so sánh các kết quả đó với nhau.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 456m, biết rằng nếu kéo dài chiều rộng 16m thì ta được thửa ruộng hình vuông. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật.

12930m2

12931m2

12932m2

12933m2

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài là 316m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Chu vi sân vận động đó là ............... m, diện tích sân vận động đó là ............... m2

Xem đáp án

Chiều rộng sân vận động đó là:

316 : 2 = 158 (m)

Chu vi sân vận động đó là:

(316 + 158) × 2 = 948 (m)

Diện tích sân vận động đó là:

316 × 158 = 49928 (m2)

Đáp số: 948 m, 49928 m2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 516cm. Nếu giảm chiều rộng 14cm và giảm chiều dài đi 22cm thì được một hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

16605cm2

16615cm2

16625cm2

16635cm2

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

119 × 201 – 29112 : 6 = ...............

19065

19066

19067

19068

Xem đáp án

Ta có: 119 × 201 – 29112 : 6

 = 23919 – 4852

 = 19067

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 19067. Chọn C

Lưu ý : Nếu phép tính chỉ có phép tính nhân và phép tính trừ thì ta thực hiện tính phép nhân trước, tính phép trừ sau.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

315 × 121 + 401 × 101 = ...............

78615

78616

78617

78618

Xem đáp án

Ta có: 315 × 121 + 401 × 101

 = 38115 + 40501

 = 78616

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 78616

Chọn B

Lưu ý : Nếu phép tính chỉ có phép tính nhân và phép tính cộng thì ta thực hiện tính phép nhân trước, tính phép cộng sau.

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

2413523612            ×211           

Xem đáp án

Tính từ trái qua phải được:

24135 – 23162 = 523

523 × 211 = 110353

Vậy các số cần điền vào ô trống là: 523; 110353.

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

1519814587            ×105           

Xem đáp án

Tính từ trái qua phải được:

15198 – 14587 = 611

611 × 105 = 64155

Vậy các số cần điền vào ô trống là: 611; 64155.

14. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị biểu thức vào ô trống?

Xem đáp án

Thay m = 152 và m = 176 lần lượt vào biểu thức 4816 : 4 × m ta được:

4816 : 4 × 152 = 1204 × 152 = 183008

4816 : 4 × 176 = 1204 × 176 = 211904

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 183008; 211904.

15. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị biểu thức vào ô trống?

Xem đáp án

Thay m = 105 và m = 158 lần lượt vào biểu thức 15085 + 215 × m ta được:

15085 + 215 × 105 = 15085 + 22575 = 37660

15085 + 215 × 158 = 15085 + 33970 = 49055

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 37660; 49055.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm một số biết rằng số đó bằng tích của 318 và số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số.

32115

32116

32117

32118

Xem đáp án

Ta có:

Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là: 101

Số cần tìm là: 318 × 101 = 32118

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 32118. Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm một số biết rằng số đó bằng tổng của 134 và 219 nhân với 143.

50478

50479

50480

50481

Xem đáp án

Ta có:

Tổng của 134 và 219 là: 134 + 219 = 353

Số cần tìm là: 353 × 143 = 50479

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 50479. Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 1m 4cm, chiều dài hơn chiều rộng 57cm. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

16740cm2

16742cm2

16743cm2

16744cm2

Xem đáp án

Đổi 1m 4cm = 104cm

Chiều dài hình chữ nhật ABCD là:

104 + 57 = 161 (cm)

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

161 × 104 = 16744 cm2

Đáp số: 16744 cm2. Chọn D

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân chiều rộng (cùng đơn vị đo).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình vẽ có số đo như trên. Hỏi diện tích hình chữ nhật màu vàng lớn hơn diện tích hình vuông màu xanh là bao nhiêu xăng–ti–mét vuông?

21285cm2

22285cm2

21295cm2

21395cm2

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hai số biết rằng trung bình cộng của hai số đó là 209, số lớn hơn số bé là 48 đơn vị. Tìm tích của hai số đó.

43100

43105

43110

43115

Xem đáp án