Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Nhân một số với một tổng có đáp án
20 câu hỏi
Điền đáp án đúng vào ô trống:
18 × 9 + 21 × 9 + 9 = ...............
Ta có: 18 × 9 + 21 × 9 + 9
= 18 × 9 + 21 × 9 + 1 × 9
= (18 + 21 + 1) × 9
= 40 × 9
= 360
Vậy số cần điền vào ô trống là: 360
Lưu ý : a × d + b × d + c × d = (a + b + c) × d
Điền đáp án đúng vào ô trống:
218 × 8 + 12 × 8 + 20 × 8 = ...............
Ta có: 218 × 8 + 12 × 8 + 20 × 8
= (218 + 12 + 20) × 8
= 250 × 8
= 2000
Vậy số cần điền vào ô trống là: 2000
Lưu ý : a × d + b × d + c × d = (a + b + c) × d
Điền đáp án đúng vào ô trống:
218 × 12 + 218 × 9 + 218 × 9 = ...............
Ta có: 218 × 12 + 218 × 9 + 218 × 9
= 218 × (12 + 9 + 9)
= 218 × 30
= 6540
Vậy số cần điền vào ô trống là: 6540
Lưu ý : a × b + a × c + a × d = a × (b + c + d)
Điền đáp án đúng vào ô trống: Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):
Mẫu: 55 × 101 = 55 × (100 + 1)
= 55 × 100 + 55 × 1
= 5500 + 55
= 5555
Tính: 24 × 105 = ............... × (............... + 5)
= ............... × ............... + ............... × 5
= ............... + ...............
= ...............
Ta có:
24 × 105 = 24 × (100 + 5)
= 24 × 100 + 24 × 5
= 2400 + 120
= 2520
Vậy các đáp án cần điền vào ô trống là: 24; 100; 24; 100; 24; 2400; 120; 2520.
Điền đáp án thích hợp vào ô trống.
Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):
Mẫu: 55 × 101 = 55 × (100 + 1)
= 55 × 100 + 55 × 1
= 5500 + 55
= 5555
Tính: 138 × 203 = ............... × (200 + ...............)
= ............... × 200 + ............... × ...............
= ............... + ...............
= ...............
Ta có:
138 × 203 = 138 × (200 + 3)
= 138 × 200 + 138 × 3
= 27600 + 414
= 28014
Vậy các đáp án cần điền vào ô trống là: 138; 3; 138; 138; 3; 27600; 414; 28014.
Điền các số thích hợp vào ô trống: Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):
Mẫu: 55 × 101 = 55 × (100 + 1)
= 55 × 100 + 55 × 1
= 5500 + 55
= 5555
Tính: 77 × 202 = ............... × (............... + 2)
= ............... × ............... + ............... × 2
= ............... + ...............
= ...............
Ta có:
77 × 202 = 77 × (200 + 2)
= 77 × 200 + 77 × 2
= 15400 + 154
= 15554
Vậy các số cần điền vào ô trống là: 77; 200; 77; 200; 77; 15400; 154; 15554.
Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
Thay m = 65 và m = 70 vào biểu thức
m × 18 + m × 2 thì ta được:
65 × 18 + 65 × 2 = 65 × (18 + 2)
= 65 × 20 = 1300
70 × 18 + 70 × 2 = 70 × (18 + 2)
= 70 × 20 = 1400
Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 1300; 1400.
Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
Thay m = 45 và m = 49 vào biểu thức
m × 18 + m × 12 thì ta được:
45 × 18 + 45 × 12 = 45 × (18 + 12)
= 45 × 30 = 1350
49 × 18 + 49 × 12 = 49 × (18 + 12)
= 49 × 30 = 1470
Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 1350; 1470.
Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
Thay m = 18 và m = 21 vào biểu thức
m × 35 + m × 66 thì ta được:
18 × 35 + 18 × 66 = 18 × (35 + 66)
= 18 × 101 = 18 × (100 + 1)
= 18 × 100 + 18 × 1 = 1800 + 18 = 1818
21 × 35 + 21 × 66 = 21 × (35 + 66)
= 21 × 101 = 21 × (100 + 1)
= 21 × 100 + 21 × 1 = 2100 + 21 = 2121
Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 1818; 2121.
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 40cm, chiều rộng bằng chiều dài. Chu vi hình chữ nhật ABCD là ............... cm, diện tích hình chữ nhật ABCD là ............... cm2
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Cho hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 10cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật ABCD là ............... cm, diện tích hình chữ nhật ABCD là ............... m2
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 35cm, chiều rộng kém chiều dài 15cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là ............... cm, diện tích hình chữ nhật ABCD là ............... cm2
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Ta có:
(58 + 16 + 19) × 5 = 58 × 5 + 16 × 5 + 19 × 5
Vậy số cần điền vào ô trống là: 5; 5; 19
Lưu ý : (a + b + c) × d = a × d + b × d + c × d
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Ta có:
315 × (40 + 5 + 1) = 315 × 40 + 315 × 5 + 315 × 1
Vậy số cần điền vào ô trống là: 40; 315; 315
Lưu ý : a × (b + c + d) = a × b + a × c + a × d
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Tìm y, biết: 25 × y + 30 × y = (25 + 30) × 9
y = 9
y = 25
y = 30
y = 55
Ta có: 25 × y + 30 × y = (25 + 30) × y
Mà 25 × y + 30 × y = (25 + 30) × 9
Nên (25 + 30) × y = (25 + 30) × 9
Vậy y = 9.
Ta chọn đáp án đúng là: y = 9. Chọn A
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Tìm y, biết: y × 24 + y × 36 = 28 × (24 + 36)
y = 24
y = 28
y = 36
y = 60
Ta có: y × 24 + y × 36 = y × (24 + 36)
Mà y × 24 + y × 36 = 28 × (24 + 36)
Nên y × (24 + 36) = 28 × (24 + 36)
Vậy y = 28
Ta chọn đáp án đúng là: y = 28. Chọn B
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
>
<
=
Ta có: (56 + 37) × 10 = 56 × 10 + 37 × 10
Vậy ta chọn đáp án đúng là: " = ". Chọn C
Lưu ý : Khi nhân một tổng với một số ta có thể nhân từng số hạng của tổng với số đó rồi cộng các kết quả với nhau.
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
>
<
=
Ta có:
25 × 18 + 25 × 17 + 25 × 5 = 25 × (18 + 17 + 5)
= 25 × (35 + 5)
= 25 × 40
= 40 × 25
Vậy ta chọn đáp án đúng là: " = " . Chọn C
Lưu ý : a × b + a × c + a × d = a × (b + c + d).
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Tìm y, biết: y – 137 × 12 = 137 × 8
y = 2740
y = 2750
y = 2840
y = 2850
Ta có:
y – 137 × 12 = 137 × 8
y= 137 × 8 + 137 × 12
y= 137 × (8 + 12)
y= 137 × 20
y= 2740
Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 2740. Chọn A
Lưu ý : y cần tìm ở vị trí là số bị trừ, muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Tìm y, biết: y + 1285 = 317 × 21 + 317 × 9
y = 8220
y = 8225
y = 8230
y = 8235
Ta có:
y + 1285 = 317 × 21 + 317 × 9
y + 1285 = 317 × (21 + 9)
y + 1285 = 317 × 30
y + 1285 = 9510
y = 9510 – 1285
y = 8225
Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 8225. Chọn B
Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số hạng, muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.








