Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Nhân một số với một tổng có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Nhân một số với một tổng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 454 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

18 × 9 + 21 × 9 + 9 = ...............

Xem đáp án

Ta có: 18 × 9 + 21 × 9 + 9

= 18 × 9 + 21 × 9 + 1 × 9

= (18 + 21 + 1) × 9

= 40 × 9

= 360

Vậy số cần điền vào ô trống là: 360

Lưu ý : a × d + b × d + c × d = (a + b + c) × d

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

218 × 8 + 12 × 8 + 20 × 8 = ...............

Xem đáp án

Ta có: 218 × 8 + 12 × 8 + 20 × 8

= (218 + 12 + 20) × 8

= 250 × 8

= 2000

Vậy số cần điền vào ô trống là: 2000

Lưu ý : a × d + b × d + c × d = (a + b + c) × d

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

218 × 12 + 218 × 9 + 218 × 9 = ...............

Xem đáp án

Ta có: 218 × 12 + 218 × 9 + 218 × 9

= 218 × (12 + 9 + 9)

= 218 × 30

= 6540

Vậy số cần điền vào ô trống là: 6540

Lưu ý : a × b + a × c + a × d = a × (b + c + d)

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):

Mẫu: 55 × 101 = 55 × (100 + 1)

= 55 × 100 + 55 × 1

= 5500 + 55

= 5555

Tính: 24 × 105 = ............... × (............... + 5)

= ............... × ............... + ............... × 5

= ............... + ...............

= ...............

Xem đáp án

Ta có:

24 × 105 = 24 × (100 + 5)

= 24 × 100 + 24 × 5

= 2400 + 120

= 2520

Vậy các đáp án cần điền vào ô trống là: 24; 100; 24; 100; 24; 2400; 120; 2520.

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống.

Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):

Mẫu: 55 × 101 = 55 × (100 + 1)

= 55 × 100 + 55 × 1

= 5500 + 55

= 5555

Tính: 138 × 203 = ............... × (200 + ...............)

= ............... × 200 + ............... × ...............

= ............... + ...............

= ...............

Xem đáp án

Ta có:

138 × 203 = 138 × (200 + 3)

= 138 × 200 + 138 × 3

= 27600 + 414

= 28014

Vậy các đáp án cần điền vào ô trống là: 138; 3; 138; 138; 3; 27600; 414; 28014.

6. Tự luận
1 điểm

Điền các số thích hợp vào ô trống: Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):

Mẫu: 55 × 101 = 55 × (100 + 1)

= 55 × 100 + 55 × 1

= 5500 + 55

= 5555

Tính: 77 × 202 = ............... × (............... + 2)

= ............... × ............... + ............... × 2

= ............... + ...............

= ...............

Xem đáp án

Ta có:

77 × 202 = 77 × (200 + 2)

= 77 × 200 + 77 × 2

= 15400 + 154

= 15554

Vậy các số cần điền vào ô trống là: 77; 200; 77; 200; 77; 15400; 154; 15554.

7. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.

Xem đáp án

Thay m = 65 và m = 70 vào biểu thức

m × 18 + m × 2 thì ta được:

65 × 18 + 65 × 2 = 65 × (18 + 2)

= 65 × 20 = 1300

70 × 18 + 70 × 2 = 70 × (18 + 2)

= 70 × 20 = 1400

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 1300; 1400.

8. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.

Xem đáp án

Thay m = 45 và m = 49 vào biểu thức

m × 18 + m × 12 thì ta được:

45 × 18 + 45 × 12 = 45 × (18 + 12)

= 45 × 30 = 1350

49 × 18 + 49 × 12 = 49 × (18 + 12)

= 49 × 30 = 1470

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 1350; 1470.

9. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.

Xem đáp án

Thay m = 18 và m = 21 vào biểu thức

m × 35 + m × 66 thì ta được:

18 × 35 + 18 × 66 = 18 × (35 + 66)

= 18 × 101 = 18 × (100 + 1)

= 18 × 100 + 18 × 1 = 1800 + 18 = 1818

21 × 35 + 21 × 66 = 21 × (35 + 66)

= 21 × 101 = 21 × (100 + 1)

= 21 × 100 + 21 × 1 = 2100 + 21 = 2121

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 1818; 2121.

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 40cm, chiều rộng bằng 14 chiều dài. Chu vi hình chữ nhật ABCD là ............... cm, diện tích hình chữ nhật ABCD là ............... cm2

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 10cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật ABCD là ............... cm, diện tích hình chữ nhật ABCD là ............... m2

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 35cm, chiều rộng kém chiều dài 15cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là ............... cm, diện tích hình chữ nhật ABCD là ............... cm2

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

(58 + 16 + 19) × 5 = 58 × ............... + 16 × ............... + ............... × 5

Xem đáp án

Ta có:

(58 + 16 + 19) × 5 = 58 × 5 + 16 × 5 + 19 × 5

Vậy số cần điền vào ô trống là: 5; 5; 19

Lưu ý : (a + b + c) × d = a × d + b × d + c × d

14. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

315 × (40 + 5 + 1) = 315 × ............... + ............... × 5 + ............... × 1

Xem đáp án

Ta có:

315 × (40 + 5 + 1) = 315 × 40 + 315 × 5 + 315 × 1

Vậy số cần điền vào ô trống là: 40; 315; 315

Lưu ý : a × (b + c + d) = a × b + a × c + a × d

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: 25 × y + 30 × y = (25 + 30) × 9

y = 9

y = 25

y = 30

y = 55

Xem đáp án

Ta có: 25 × y + 30 × y = (25 + 30) × y

Mà 25 × y + 30 × y = (25 + 30) × 9

Nên (25 + 30) × y = (25 + 30) × 9

Vậy y = 9.

Ta chọn đáp án đúng là: y = 9. Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: y × 24 + y × 36 = 28 × (24 + 36)

y = 24

y = 28

y = 36

y = 60

Xem đáp án

Ta có: y × 24 + y × 36 = y × (24 + 36)

Mà y × 24 + y × 36 = 28 × (24 + 36)

Nên y × (24 + 36) = 28 × (24 + 36)

Vậy y = 28

Ta chọn đáp án đúng là: y = 28. Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: (56 + 37) × 10   ?   56 × 10 + 37 × 10

>

<

=

Xem đáp án

Ta có: (56 + 37) × 10 = 56 × 10 + 37 × 10

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " = ". Chọn C

Lưu ý : Khi nhân một tổng với một số ta có thể nhân từng số hạng của tổng với số đó rồi cộng các kết quả với nhau.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 25 × 18 + 25 × 17 + 25 × 5   ?   40 × 25

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

25 × 18 + 25 × 17 + 25 × 5 = 25 × (18 + 17 + 5)

= 25 × (35 + 5)

= 25 × 40

= 40 × 25

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " = " . Chọn C

Lưu ý : a × b + a × c + a × d = a × (b + c + d).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: y – 137 × 12 = 137 × 8

y = 2740

y = 2750

y = 2840

y = 2850

Xem đáp án

Ta có:

y – 137 × 12 = 137 × 8

y= 137 × 8 + 137 × 12

y= 137 × (8 + 12)

y= 137 × 20

y= 2740

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 2740. Chọn A

Lưu ý : y cần tìm ở vị trí là số bị trừ, muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: y + 1285 = 317 × 21 + 317 × 9

y = 8220

y = 8225

y = 8230

y = 8235

Xem đáp án

Ta có:

y + 1285 = 317 × 21 + 317 × 9

y + 1285 = 317 × (21 + 9)

y + 1285 = 317 × 30

y + 1285 = 9510

y = 9510 – 1285

y = 8225

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 8225. Chọn B

Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số hạng, muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.