Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Luyện tập chung 3 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Luyện tập chung 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 454 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

589 kg = ............... tạ ............... kg

Xem đáp án

Ta có: 589 kg = 500kg + 89 kg

 = 5 tạ + 89 kg

 = 5 tạ 89 kg

Vậy số cần điền vào ô trống là: 5; 89.

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 

347dm2=.............m2=...........dm2

Xem đáp án

Ta có:

347dm2=300dm2+47dm2=3m2+47dm2=3m247dm2

Vậy các số cần điền vào ô trống là: 3; 47.

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

7 tạ 12 kg = ............... kg

Xem đáp án

Ta có:

7 tạ 12 kg = 7 tạ + 12 kg

= 700 kg + 12 kg

= 712 kg

Vậy số cần điền vào ô trống là: 712.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: (12856  11976) × 115   ?   579 × 205

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

1285611976×115101200  ?  579×205118695

Mà 101200 < 118695

Nên (12856 – 11976) × 115 < 579 × 205

Vậy ta chọn đáp án đúng là: <. Chọn B

Lưu ý : Tính kết quả của từng vế rồi so sánh các kết quả đó với nhau.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 214 × 518   ?   290 × 184 + 12005

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

214×518110852  ?  290×184+1200565365

Mà 110852 > 65365

Nên 214 × 518 > 290 × 184 + 12005

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >. Chọn A

Lưu ý : Tính kết quả của từng vế rồi so sánh các kết quả đó với nhau.

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

147×208          18195            

Xem đáp án

Ta có:

147 × 208 = 30576

30576 – 18195 = 12381

Vậy các số cần điền vào ô trống từ trái qua phải là: 30576 , 12381.

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

148×150          :  8            

Xem đáp án

Ta có:

148 × 150 = 22200

22200 : 8 = 2775

Vậy các số cần điền vào ô trống từ trái qua phải là: 22200 , 2775.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: (y + 2198) : 72 = 396

y = 26304

y = 26305

y = 26314

y = 26315

Xem đáp án

Ta có:

(y + 2198) : 72 = 396

(y + 2198) = 396 × 72

 y + 2198 = 28512

 y= 28512 – 2198

 y= 26314

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 26314. Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: (y : 56) + 17856 = 18124

y = 15005

y = 15006

y = 15007

y = 15008

Xem đáp án

Ta có:

(y : 56) + 17856 = 18124

(y : 56)= 18124 – 17856

 y : 56= 268

 y= 268 × 56

 y= 15008

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 15008. Chọn D

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Cho hình vuông có chu vi là 6m4dm. Vậy diện tích hình vuông đó là ............... dm2

Xem đáp án

Đổi 6m4dm = 64dm

Độ dài một cạnh của hình vuông đó là:

64 : 4 = 16 (dm)

Diện tích hình vuông đó là:

16 × 16 = 256 (dm2)  

Đáp số: 256 dm2

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Cho hình vuông có độ dài mỗi cạnh là 5dm. Vậy chu vi hình vuông đó là ............... m và diện tích hình vuông đó là ............... cm2

Xem đáp án

Chu vi hình vuông đó là:

5 × 4 = 20 (dm)

Diện tích hình vuông đó là:

5 × 5 = 25 (dm2)

Đổi 20dm = 2m, 25dm2=2500cm2

Đáp số: 2m, 2500cm2

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

124 × 72 + 124 × 56 – 124 × 28

= 124 × (............... + 56 – ...............)

= 124 × (............... – ...............)

= 124 × ...............

= ...............

Xem đáp án

Ta có:

124 × 72 + 124 × 56 – 124 × 28

= 124 × (72 + 56 – 28)

= 124 × (128 – 28)

= 124 × 100

= 12400

Vậy các số cần điền vào các ô trống lần lượt là: 72; 28; 128; 28; 100; 12400.

13. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

98 × 155 + 98 × 45

= ............... × (............... + 45)

= ............... × ...............

= ...............

Xem đáp án

Ta có:

98 × 155 + 98 × 55 = 98 × (155 + 55)

 = 98 × 200

 = 19600

Vậy các số cần điền vào ô trống là: 98; 155; 98; 200; 19600.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hai số tự nhiên biết trung bình cộng của hai số là 189 và số lớn hơn số bé 56 đơn vị. Tìm tích hai số đó.

34935

34936

34937

34938

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hai số tự nhiên biết trung bình cộng của hai số là 134 và số lớn hơn số bé 22 đơn vị. Tìm tích hai số đó.

17835

17935

17845

17945

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tuổi trung bình của 11 cầu thủ bóng đá là 21 tuổi. Nếu không kể thủ môn thì tuổi trung bình của 10 cầu thủ là 20 tuổi. Hỏi thủ môn bao nhiêu tuổi?

28 tuổi

29 tuổi

30 tuổi

31 tuổi

Xem đáp án

Tổng số tuổi của 10 cầu thủ bóng đá và thủ môn là:

21 × 11 = 231 (tuổi)

Tổng số tuổi của 10 cầu thủ bóng đá là:

20 × 10 = 200 (tuổi)

Số tuổi của thủ môn là:

231 – 200 = 31 (tuổi)

Đáp số: 31 tuổi. Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hai số chẵn có tổng bằng 230 và giữa chúng có tất cả 18 số chẵn khác. Tìm tích hai số đó.

12854

12855

12864

12865

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.

Xem đáp án

Thay m = 17 và m = 26 lần lượt vào biểu thức

215 × m × 8 ta được:

215 × 17 × 8 = 3655 × 8 = 29240

215 × 26 × 8 = 5590 × 8 = 44720

Vậy các giá trị cần điền vào ô trống là: 29240 , 44720.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Biết độ dài cạnh AB gấp 2 lần độ dài cạnh BC. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

31150cm2

31250cm2

31350cm2

31450cm2

Xem đáp án

 Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho biểu thức: 386 × 76 + 386 × n.

Tính giá trị của biểu thức với n = 24.

37500

37600

38500

38600

Xem đáp án

Thay n = 24 vào biểu thức 386 × 76 + 386 × n ta được:

386 × 76 + 386 × 24

= 386 × (76 + 24)

= 386 × 100

= 38600

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 38600. Chọn D