Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Đề–xi–mét vuông có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Đề–xi–mét vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 449 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

2015dm2:5×3=..............dm2

Xem đáp án

Lưu ý : Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia thì ta tính lần lượt từ trái qua phải. Kết quả viết kèm theo đơn vị.

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

156dm2×8:4=..............dm2

Xem đáp án

Lưu ý : Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia thì ta tính lần lượt từ trái qua phải. Kết quả viết kèm theo đơn vị.

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

2015dm2×41035dm2×3=..............dm2

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

25dm2×2    ?    5000cm2

>

<

=

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

8dm26cm2    ?    161cm2×5

>

<

=

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

8dm21cm2:9    ?    1dm25cm220cm2

>

<

=

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình vẽ như trên. Tính diện tích hình chữ nhật màu xanh.

100dm2

110dm2

120dm2

130dm2

Xem đáp án

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài nhân chiều rộng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình vẽ như trên. Hỏi diện tích hình chữ nhật màu xanh lớn hơn diện tích hình vuông màu vàng là bao nhiêu đề– xi – mét vuông ?

10dm2

20dm2

30dm2

40dm2

Xem đáp án

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài nhân chiều rộng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật như trên. Tính diện tích hình chữ nhật trên.

1dm2

4dm2

5dm2

11dm2

Xem đáp án

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài × chiều rộng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 12m8dm, BC = 6m. Hỏi diện tích hình chữ nhật ABCD bằng bao nhiêu đề – xi – mét vuông?

7650dm2

7660dm2

7670dm2

7680dm2

Xem đáp án

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài nhân chiều rộng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 1m2dm, BC = 100cm. Hỏi diện tích hình chữ nhật ABCD bằng bao nhiêu đề – xi – mét vuông?

100dm2

110dm2

120dm2

130dm2

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật có diện tích là 120dm2 chiều rộng là 8dm. Tính chiều dài hình chữ nhật đó.

12 cm

120 cm

15 cm

150 cm

Xem đáp án

Chiều dài hình chữ nhật đó là:

120 : 8 = 15 (dm)

Đổi 15dm = 150cm

Đáp số: 150 cm. Chọn D

Lưu ý : Muốn tính chiều dài hình chữ nhật ta lấy diện tích chia cho chiều rộng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Hình vuông màu đỏ có diện tích nhỏ hơn hình chữ nhật màu xanh là:

1dm2

2dm2

3dm2

4dm2

Xem đáp án

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài nhân chiều rộng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Hình màu xanh có diện tích là:

140dm2

142dm2

144dm2

146dm2

Xem đáp án

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật ABCD = Diện tích hình màu xanh + diện tích hình vuông màu hồng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Hình chữ nhật ABCD có diện tích lớn hơn diện tích hình vuông màu hồng là bao nhiêu đề–xi–mét vuông?

140dm2

142dm2

144dm2

146dm2

Xem đáp án

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài nhân chiều rộng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

9dm211cm26dm275cm2=.............

235cm2

236cm2

237cm2

238cm2

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

2dm25cm2+1dm28cm2=.............

310cm2.

311cm2.

312cm2.

313cm2.

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

3dm218cm2+5dm246cm2=.............

860cm2

862cm2

864cm2

866cm2

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 16 của 56dm2 nhân với 5 được kết quả là:

30dm2.

35dm2.

40dm2.

45 dm2.

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 16 của 744dm2 chia 4 được kết quả là:

30dm2

31dm2

32dm2

33dm2

Xem đáp án