Trắc nghiệm Bài tập Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 456 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 55m, chiều rộng bằng 15 chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.

600m2

605m2

610m2

615m2

Xem đáp án

Chiều rộng mảnh vườn đó là:

55 : 5 = 11 (m)

Diện tích mảnh vườn đó là:

55 × 11 = 605 (m2)

Đáp số: 605 m2

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Gia đình nhà thỏ gồm thỏ mẹ và các thỏ con cùng nhau đi hái cà rốt. Biết mỗi thỏ con hái được 11 củ cà rốt và thỏ mẹ hái được 20 củ cà rốt. Hỏi cả thỏ mẹ và thỏ con hái được tất cả bao nhiêu củ cà rốt nếu thỏ mẹ và thỏ con có tất cả 14 con thỏ?

160 củ

161 củ

162 củ

163 củ

Xem đáp án

Số thỏ con đi hái cà rốt là:

14 – 1 = 13 (con)

Thỏ con hái được số củ cà rốt là:

13 × 11 = 143 (củ)

Cả thỏ mẹ và thỏ con hái được số củ cà rốt là:

143 + 20 = 163 (củ)

Đáp số: 163 củ cà rốt. Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 11m, chiều dài hơn chiều rộng 32m. Tính diện tích mảnh vườn đó.

463m2

473m2

483m2

493m2

Xem đáp án

Chiều dài mảnh vườn đó là:

11 + 32 = 43 (m)

Diện tích mảnh vườn đó là:

43 × 11 = 473 (m2)

Đáp số: 473 m2

Chọn B

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

37 × 11 + 215 = ...............

Xem đáp án

Ta có: 37 × 11 + 215

 = 407 + 215

 = 622

Vậy số cần điền vào ô trống là: 622

Lưu ý : Nếu biểu thức chỉ có phép tính nhân và phép tính cộng thì ta thực hiện tính phép nhân trước, tính phép cộng sau.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

59 × 11 – 318 = ...............

Điền đáp án đúng vào ô trống: 59 × 11 – 318 = ............... 

Xem đáp án

Ta có: 59 × 11 – 318

 = 649 – 318

 = 331

Vậy số cần điền vào ô trống là: 331

Lưu ý : Nếu biểu thức chỉ có phép tính nhân và phép tính trừ thì ta thực hiện tính phép nhân trước, tính phép trừ sau.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: y – 512 = 78 × 11

y = 1350

y = 1360

y = 1370

y = 1380

Xem đáp án

Ta có:

y – 512 = 78 × 11

y – 512 = 858

y = 858 + 512

y = 1370

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 1370. Chọn C

Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số bị trừ, muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: y : 11 = 12 × 6

y = 782

y = 792

y = 882

y = 892

Xem đáp án

Ta có:

y : 11 = 12 × 6

y : 11 = 72

y = 72 × 11

y = 792

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 792. Chọn B

Lưu ý : Tính vế phải trước. y cần tìm ở vị trí là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

1038969           ×11           

Xem đáp án

Ta có:

1038 – 969 = 69

69 × 11 = 759

Vậy các số cần điền vào ô trống từ trái qua phải lần lượt là: 69 , 759.

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

522:6           ×11           

Xem đáp án

Ta có:

522 : 6 = 87

87 × 11 = 957

Vậy các số cần điền vào ô trống từ trái qua phải lần lượt là: 87 , 957.

10. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

Xem đáp án

Thay m = 42, m = 48 lần lượt vào biểu thức

154 + m × 11 ta được:

154 + 42 × 11 = 154 + 462 = 616

154 + 48 × 11 = 154 + 528 = 682

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 616 , 682.

11. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

Xem đáp án

Thay m = 9, m = 11 lần lượt vào biểu thức

23 × 2 × m ta được:

23 × 2 × 9 = 46 × 9 = 414

23 × 2 × 11 = 46 × 11 = 506

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 414 , 506.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 84 × 11   ?   91 × 9

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

84×11924  ?   91×9819

Mà 924 > 819

Nên 84 × 11 > 91 × 9

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >. Chọn A

Lưu ý : Tính kết quả của từng vế rồi so sánh các kết quả đó với nhau.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 37 × 11   ?   618  125

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

37×11407  ?  618125493

Mà 407 < 493

Nên 37 × 11 < 618 – 125

Vậy ta chọn đáp án đúng là: <. Chọn B

Lưu ý : Tính kết quả của từng vế rồi so sánh các kết quả đó với nhau.

14. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

54 × 11 – 46 × 11 + 72 × 11

= (............... – ............... + 72) × ...............

= (............... + 72) × ...............

= ............... × ...............

= ...............

Xem đáp án

Ta có:

54 × 11 – 46 × 11 + 72 × 11

= (54 – 46 + 72) × 11

= (8 + 72) × 11

= 80 × 11

= 880

Vậy các đáp án cần điền vào chỗ trống là: 54; 46; 11; 8; 11; 80; 11; 880.

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

75 × 11 – 47 × 11 + 32 × 11

= (............... – ............... + 32) × ...............

= (............... + 32) × ...............

= ............... × ...............

= ...............

Xem đáp án

Ta có:

75 × 11 – 47 × 11 + 32 × 11

= (75 – 47 + 32) × 11

= (28 + 32) × 11

= 60 × 11

= 660

Vậy các đáp án cần điền vào chỗ trống là: 75; 47; 11; 28; 11; 60; 11; 660.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm tích biết thừa số thứ nhất là hiệu của 154 và 97, thừa số thứ hai là 11. Vậy tích cần tìm là:

625

626

627

628

Xem đáp án

Ta có:

Hiệu của 154 và 97 là: 154 – 97 = 57

Tích cần tìm là: 57 × 11 = 627

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 627. Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm tích biết thừa số thứ nhất bằng 15 của 135, thừa số thứ hai là 11. Vậy tích cần tìm là:

267

277

287

297

Xem đáp án

Ta có:

Thừa số thứ nhất là: 135 : 5 = 27

Tích cần tìm là: 27 × 11 = 297

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 297. Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

475dm2

485dm2

495dm2

505dm2

Xem đáp án

Đổi 4m5dm = 45dm

Diện tích hình chữ nhật đó là:

45 × 11 = 495 (dm2)

Đáp số: 495 dm2. Chọn C

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Biết độ dài cạnh BC bằng 13 độ dài cạnh AB. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

360dm2

361dm2

362dm2

363dm2

Xem đáp án

Đổi 3m3dm = 33dm

Độ dài cạnh BC là:

33 : 3 = 11 (dm)

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

33 × 11 = 363(dm2)

Đáp số: 363 dm2

Chọn D

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hai số tự nhiên có trung bình cộng bằng 13, biết số lớn hơn số bé 4 đơn vị. Tìm tích của hai số đó.

145

155

165

175

Xem đáp án

Tổng của hai số đó là:

13 × 2 = 26

Ta có sơ đồ tóm tắt như sau:

Bài giải

Số lớn là: (26 + 4) : 2 = 15

Số bé là: 15 – 4 = 11

Tích của hai số đó là: 15 × 11 = 165

Đáp số: 165. Chọn C