Trắc nghiệm Bài tập Dấu hiệu chia hết cho 9 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Dấu hiệu chia hết cho 9 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 459 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho A = 8451 x 3 – 19113. Giá trị biểu thức A có chia hết cho 9 không?

Chia hết cho 9

Không chia hết cho 9

Xem đáp án

+ Tính giá trị biểu thức

+ Tính tổng các chữ số của A

A = 8451 x 3 – 19113

A = 25353 – 19113

A = 6240

Số 6240 có tổng các chữ số là: 6 + 2 + 4 + 0 = 12 không chia hết cho 9 nên 6240 không chia hết cho 9.

Vậy đáp án là: Không chia hết cho 9. Chọn B

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chi hết cho 9

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho A = 9452 + 859 + 399. Giá trị biểu thức A có chia hết cho 9 không?

Chia hết cho 9

Không chia hết cho 9

Xem đáp án

+ Tính giá trị biểu thức

+ Tính tổng các chữ số của A

A = 9452 + 859 + 399

A = 10311 + 399

A = 10710

Số 10710 có tổng các chữ số là:1 + 0 + 7 + 1 + 0 = 9 chia hết cho 9 nên 10710 chia hết cho 9.

Vậy đáp án là: Chia hết cho 9. Chọn A

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho A = 5472 : 3 + 9420. Giá trị biểu thức A có chia hết cho 9 không?

Chia hết cho 9

Không chia hết cho 9

Xem đáp án

+ Tính giá trị biểu thức

+ Tính tổng các chữ số của A

A = 5472 : 3 + 9420

A = 1824 + 9420

A = 11244

Số 11244 có tổng các chữ số  là: 1 + 1 + 2 + 4 + 4 = 12 không chia hết cho 9 nên 11244 không chia hết cho 9

Vậy đáp án là: Không chia hết cho 9. Chọn B

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Thay * bằng chữ số thích hợp để 37576* chia hết cho 9.

* = ..........

Xem đáp án

Tổng các chữ số của 37576*:

3 + 7 + 5 + 7 + 6 + * = 28 + *

Để 37576* chia hết cho 9 thì tổng các chữ số phải là số chia hết cho 9. Tức là 28+* phải chia hết cho 9.

Và vì * là 1 số có giá trị từ 0 đến 9 nên tổng của 28+ * sẽ lớn hơn hoặc bằng 28 và nhỏ hơn 28+ 10 tức 38.

Trong các số từ 28 đến 38 ta thấy chỉ có số 36 chia hết cho 9. Nên 28 + * = 36.

Và  * = 36 – 28 = 8.

Vậy số cần điền là * = 8

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Thay * bằng chữ số thích hợp để 599764* chia hết cho 9.

* = ........

Xem đáp án

Tổng các chữ số của 599764* là:

5 + 9 + 9 + 7 + 6 + 4 + * = 40 + *

Để 599764* chia hết cho 9 thì tổng các chữ số phải là số chia hết cho 9.

Tức 40 + * chia hết cho 9.

Vì * là số có 1 chữ số nên 40 + * lớn hơn hoặc bằng 40 và nhỏ hơn 40 + 10 = 50.

Trong các số từ 40 đến 50 ta chỉ thấy duy nhất 45 chia hết cho 9.

Vậy 40 + * = 45 và * = 45 – 40 = 5.

Vậy số cần điền là * = 5

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Thay * bằng chữ số thích hợp để 914*3 chia hết cho 9.

* = ...........

Xem đáp án

Tổng các chữ số của 914*3 là:

9 + 1 + 4 + * + 3 = 17 + *

Để  914*3 chia hết cho 9 thì tổng các chữ số phải là số chia hết cho 9.

Tức 17 + * chia hết cho 9.

Vì * là số có 1 chữ số nên 17 + * lớn hơn hoặc bằng 17 và nhỏ hơn hoặc bằng 17 + 9 = 26.

Trong các số từ 17 đến 26 ta chỉ thấy duy nhất 18 chia hết cho 9.

Nên 17 + * = 18 và * = 18 – 17 = 1

Vậy số cần điền là * = 1

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y biết y chia hết cho 9 và 160 < y < 170. Vậy:

y = 160

y = 162

y = 163

y = 170

Xem đáp án

Vì 160 < y < 170 nên ta chỉ xét những số mà lớn hơn 160 và nhỏ hơn 170 là: 162; 163

Số 162 có tổng các chữ số là: 1 + 6 + 2 = 9 chia hết cho 9 nên 162 chia hết cho 9

Số 163 có tổng các chữ số là: 1 + 6 + 3 = 10 không chia hết cho 9 nên 163 không chia hết cho 9

Vậy đáp án là: 162. Chọn B

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y biết y chia hết cho 9 và 362 < y < 370. Vậy

y = 362

y = 363

y = 369

y = 371

Xem đáp án

Vì 362 < y < 370 nên ta chỉ xét những số mà lớn hơn 362 và nhỏ hơn 370 là: 363, 369

Số 363 có tổng các chữ số là: 3 + 6 + 3 = 12 không chia hết cho 9 nên 363 không chia hết cho 9

Số 369 có tổng các chữ số là: 3 + 6 + 9 = 18 chia hết cho 9 nên 369 chia hết cho 9

Vậy đáp án là: 369. Chọn C

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Trong các số sau số nào chia hết cho 9

891154

947056

899412

911871

Xem đáp án

Số 891154 có tổng các chữ số là:

8 + 9 + 1 + 1 + 5 + 4 = 28

28 không chia hết cho 9 nên 891154 không chia hết cho 9

Số 947056 có tổng các chữ số là:

9 + 4 + 7 + 0 + 5 + 6 =31

31 không chia hết cho 9 nên 947056 không chia hết cho 9

Số 911871 có tổng các chữ số là:

9 + 1 + 1 + 8 + 7 + 1 = 27

27 chia hết cho 9 nên 911871 chia hết cho 9

Số 899412 có tổng các chữ số là:

8 + 9 + 9 + 4 + 1 + 2 = 33

33 không chia hết cho 9 nên 899412 không chia hết cho 9

Vậy đáp án đúng là: 911871. Chọn D

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Trong các số sau số nào chia hết cho 9

819423

965147

841125

938194

Xem đáp án

Số 819423 có tổng các chữ số là:

8 + 1 + 9 + 4 + 2 + 3 = 27

27 chia hết cho 9 nên 819423 chia hết cho 9

Số 965147 có tổng các chữ số là:

9 + 6 + 5 + 1 + 4 + 7 = 32

32 không chia hết cho 9 nên 965147 không chia hết cho 9

Số 841125 có tổng các chữ số là:

8 + 4 + 1 + 1 + 2 + 5 = 21

21 không chia hết cho 9 nên 841125 không chia hết cho 9

Số 938194 có tổng các chữ số là:

9 + 3 + 8 + 1 + 9 + 4 = 34

34 không chia hết cho 9 nên 938194 không chia hết cho 9

Vậy đáp án đúng là: 819423. Chọn A

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Thương của 19924 và 34 là số chia hết cho 9 hay không chia hết cho 9?

Chia hết cho 9

Không chia hết cho 9

Xem đáp án

Thương của 19924 và 34 là:

19924 : 34 = 586

Số 586 có tổng các chữ số là:

5 + 8 + 6 = 19

19 không chia hết cho 9 nên 586 không chia hết cho 9

Vậy đáp án là: Không chia hết cho 9. Chọn B

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Gấp đôi của 5842 cộng thêm 937 có chia hết cho 9 không?

Chia hết cho 9

Không chia hết cho 9

Xem đáp án

Gấp đôi của 5842 cộng thêm 937 là:

5842 x 2 + 937 = 12621

Số 12621 có tổng các chữ số là:

1 + 2 + 6 + 2 + 1 = 12

12 không chia hết cho 9 nên 12621 không chia hết cho 9

Vậy đáp án là: Không chia hết cho 9. Chọn B

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ:

Nam nói diện tích hình chữ nhật ABCD là số chia hết cho 9 đúng hay sai?

ĐÚNG

SAI

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

964 x 352 = 339328 m2

Số 339328 có tổng các chữ số là:

3 + 3 + 9 + 3 + 2 + 8 = 28

28 không chia hết cho 9 nên 339328 không chia hết cho 9

Vậy đáp án là: SAI. Chọn B

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Lan năm nay 6 tuổi. Mẹ Lan nói 4 lần tuổi lan bằng 3 lần tuổi của chị Lan. Lan nói tuổi của chị Lan là số chia hết cho 9. Lan nói đúng hay sai?

ĐÚNG

SAI

Xem đáp án

Tuổi của chị Lan là: 6 x 4 : 3 = 8 (tuổi)

8 không chia hết cho 9.

Vậy đáp án là: SAI. Chọn B.

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Số lớn nhất có 1 chữ số chia hết cho 9 là

Xem đáp án

Số lớn nhất có 1 chữ số là 9

9 chia hết cho 9

Vậy số cần điền là: 9

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Số lớn nhất có 2 chữ số chia hết cho 9 là

Xem đáp án

Số lớn nhất có 2 chữ số là 99

Số 99 có tổng các chữ số là: 9 + 9 = 18 chia hết cho 9

Nên 99 chia hết cho 9

Vậy số cần điền là: 99

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 9 từ 3 số: 9, 0, 5

Viết được: ............... số.

Xem đáp án

Ta tính tổng các chữ số của 2 trong 3 số trên:

9 + 0 = 9 chia hết cho 9

nên những số có hai chữ số khác nhau viết được từ 2 số 9; 0 chia hết cho 9

5 + 9 = 14 không chia hết cho 9

Nên những số có hai chữ số khác nhau viết được từ hai số 9; 5 không chia hết cho 9

5 + 0 = 5 không chia hết cho 9

Nên những số viết được từ 2 số 5; 0 không chia hết cho 9

Những số có 2 chữ số khác nhau chia hết cho 9 viết được từ 3 số 9; 0 ; 5 là: 90

Vậy số cần điền là: 1

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

18. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 9 từ 4 số: 4; 8; 1; 5

Viết được: ............... số.

Xem đáp án

Ta tính tổng các chữ số của 2 trong 4 số trên:

Ta thấy chỉ có:

8 + 1 = 9 chia hết cho 9

Nên những số có hai chữ số khác nhau viết được từ 2 số 8; 1 chia hết cho 9

4 + 5 = 9 chia hết cho 9

Nên những số có hai chữ số khác nhau viết được từ 2 số 4; 5 chia hết cho 9

Vậy các số có hai chữ số khác nhau viết được từ 2 trong 4 số 8; 1; 4; 5 là: 81, 18, 45, 54

Vậy số cần điền là: 4

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

19. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 9 mà lớn hơn 10 và nhỏ hơn 40?

Có: ............... số.

Xem đáp án

Các số chia hết cho 9 mà lớn hơn 10 và nhỏ hơn 40 là: 18, 27, 36

Vậy số cần điền là: 3

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

20. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 9?

Có: ............... số.

Xem đáp án

Cách 1:

Các số có 2 chữ số chia hết cho 9 chính là số số hạng của dãy cách đều 9 đơn vị số hạng đầu tiên là số nhỏ nhất có hai chữ số chia hết cho 9 (là số 18), số hạng cuối cùng là số lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 9 (là 99)

Số các số có hai chữ số chia hết cho 9 là: (99 – 18) : 9 + 1 = 10

Cách 2: (ta có thể liệt kê các số có hai chữ số chia hết cho 9)

Vậy số cần điền là: 10

Lưu ý : Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9