Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Tính chất kết hợp của phép nhân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Tính chất kết hợp của phép nhân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 457 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

(9 x 4) x 3 = 4 x (9 x ...............)

Xem đáp án

Ta có: (9 x 4) x 3 = 4 x (9 x 3)

Vậy số cần điền vào ô trống là: 3

Lưu ý : (a x b) x c = b x (a x c)

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

9 x 5 x 3 x 2 = 9 x (5 x ...............) x 3

Xem đáp án

Ta có: 9 x 5 x 3 x 2 = 9 x (5 x 2) x 3

Vậy số cần điền vào ô trống là: 2

Lưu ý : a x b x c x d = a x (b x d) x c.

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

(22 x 5) x 2 = 22 x (5 x ...............)

Xem đáp án

Ta có: (22 x 5) x 2 = 22 x (5 x 2)

Vậy số cần điền vào ô trống là: 2

Lưu ý : (a x b) x c = a x (b x c).

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

(4 x 8) x 5 = 8 x (4 x ...............)

Xem đáp án

Ta có: (4 x 8) x 5 = 8 x (4 x 5)

Vậy số cần điền vào ô trống là: 5

Lưu ý : (a x b) x c = b x (a x c)

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

(7 x 5) x 2 = 7 x (2 x ...............)

Xem đáp án

Ta có: (7 x 5) x 2 = 7 x (2 x 5)

Vậy số cần điền vào ô trống là: 5

Lưu ý : (a x b) x c = a x (c x b)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 2 × (36 × 5)   ?   350

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

2 x (36 x 5) = 36 x (5 x 2)

 = 36 x 10

 = 360

Mà 360 > 350

Nên 2 x (36 x 5) > 350

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >. Chọn A

Lưu ý : Muốn so sánh một biểu thức với một số ta tính kết quả của biểu thức đó rồi so sánh với số đã cho.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 15 × 7 × 2   ?   200

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

15 × 7 × 2 = 7 × (15 × 2)

 = 7 × 30

 = 210

Mà 210 > 200

Nên 15 × 7 × 2 > 200

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >. Chọn A.

Lưu ý : Muốn so sánh một biểu thức với một số ta tính kết quả của biểu thức đó rồi so sánh với số đã cho.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: 36 × y × 5 = 36 × (4 × 5)

y = 4

y = 5

y = 6

y = 7

Xem đáp án

Ta có: 36 × y × 5 = 36 × (y × 5)

Mà 36 × y × 5 = 36 × (4 × 5)

Nên 36 × (y × 5) = 36 × (4 × 5)

Vậy y = 4

Ta chọn đáp án đúng là: y = 4. Chọn A.

Lưu ý : Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân để làm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết:

8 × (y × 22) = 22 × (8 × 5)

y = 4

y = 5

y = 6

y = 7

Xem đáp án

Ta có: 8 × (y × 22) = 22 × (8 × y)

Mà 8 × (y × 22) = 22 × (8 × 5)

Nên 22 × (8 × y) = 22 × (8 × 5)

Vậy y = 5

Ta chọn đáp án đúng là: y = 5. Chọn B.

Lưu ý : Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân để làm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 27 × 25 × 4   ?   2500

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

27 × 24 × 5 = 27 × (25 × 4)

 = 27 × 100

 = 2700

Mà 2700 > 2500

Nên 27 × 24 × 5 > 2500

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >. Chọn A

Lưu ý : Muốn so sánh một biểu thức với một số ta tính kết quả của biểu thức đó rồi so sánh với số đã cho.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

(3 × 2) × 5 = 3 × (3 × 5) . Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có: (3 × 2) × 5 = 3 × (2 × 5)

Vậy ta chọn đáp án: " Sai "

Lưu ý : Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

7 × (6 × 5) = 7 × 6 × 5 . Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có: (7 × 6) × 5 = 7 × 6 × 5

Vậy ta chọn đáp án: " Đúng ". Chọn A

Lưu ý : a × (b × c) = a × b × c

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

(a × b) × c = b × (a × c) . Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có: (a × b) × c = b × (a × c)

Vậy ta chọn đáp án: " Đúng ". Chọn A

Lưu ý : Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ hai với tích của số thứ nhất và số thứ ba.

14. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính nhẩm: 12 × 7 × 5 = ...............

Xem đáp án

Ta có:

12 × 7 × 5 = 7 × (12 × 5) = 7 × 60 = 420

Vậy số cần điền vào ô trống là: 420

Lưu ý : Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân để làm.

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính nhẩm: 25 × 36 × 4 = ...............

Xem đáp án

Ta có:

25 × 36 × 4 = 36 × (25 × 4) = 36 × 100 = 3600

Vậy số cần điền vào ô trống là: 3600

Lưu ý : Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân để làm.

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính nhẩm: 3 × 8 × 5 = ...............

Xem đáp án

Ta có:

3 × 8 × 5 = 3 × (8 × 5) = 3 × 40 = 120

Vậy số cần điền vào ô trống là: 120

Lưu ý : Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân để làm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm số bị chia biết rằng thương bằng tích của 4 và 12 , số chia bằng 5. Vậy số bị chia cần tìm là:

240

250

260

270

Xem đáp án

Số bị chia cần tìm là:

(4 × 12) × 5 = 12 × (4 × 5)

 = 12 × 20

 = 240

Vậy số cần tìm là: 240. Chọn A

Lưu ý : Số bị chia = thương × số chia.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm một số biết rằng số đó bằng tích của 2 và 19 nhân với 5. Vậy số cần tìm là:

180

190

200

210

Xem đáp án

Số cần tìm là:

(2 × 19) × 5 = 19 × (5 × 2)

= 19 × 10

= 190

Vậy số cần tìm là: 190. Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Có 5 phòng học, mỗi phòng có 8 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có 4 học sinh đang ngồi học. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?

150 học sinh

155 học sinh

160 học sinh

165 học sinh

Xem đáp án

Số học sinh đang ngồi học là:

(4 × 8) × 5 = 160 (học sinh)

Đáp số: 160 học sinh. Chọn C

Lưu ý : (4 × 8) × 5 = 8 × (4 × 5)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một tổ có 8 học sinh, biết mỗi học sinh mua 2 quyển vở, mỗi quyển vở có giá là 5000 đồng. Hỏi tổ đó mua vở hết bao nhiêu tiền?

50000 đồng

60000 đồng

70000 đồng

80000 đồng

Xem đáp án

Tóm tắt:

Một tổ có: 8 học sinh

Mỗi học sinh: 2 quyển vở

Mỗi quyển vở: 5000 đồng

Tổ đó mua vở: ... đồng?

Bài giải

Tổ đó mua vở hết số tiền là:

5000 × 2 × 8 = 80000 (đồng)

Đáp số: 80000 đồng

Chọn D

Lưu ý : 5000 × 2 × 8 = 8 × (5000 × 2)