Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Tính chất giao hoán của phép nhân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Tính chất giao hoán của phép nhân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 460 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

6 x 2 = 2 x ...............

Xem đáp án

Ta có: 6 x 2 = 2 x 6

Vậy số cần điền vào ô trống là: 6

Lưu ý : Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

482 x 7 = ............... x 482

Xem đáp án

Ta có: 482 x 7 = 7 x 482

Vậy số cần điền vào ô trống là: 7

Lưu ý : Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

3 x 2 = ............... x3

Xem đáp án

Ta có: 3 x 2 = 2 x 3

Vậy số cần điền vào ô trống là: 2

Lưu ý : Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

3 x 8 = ............... x 3

Xem đáp án

Ta có: 3 x 8 = 8 x 3

Vậy số cần điền vào ô trống là: 8

Lưu ý : Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho biểu thức: 5518 x 7. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?

5517 x 8

5516 x 9

7 x (5500 + 18)

Xem đáp án

Ta có:

5518 x 7 = 7 x 5518 = 7 x (5500 + 18)

Vậy ta chọn đáp án đúng là: C. 7 x (5500 + 18)

Lưu ý : Khi đổi chỗ các thừa số trong 1 tích thì tích không thay đổi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho biểu thức: 1285 x 9. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?

9 x 1285

8 x 1286

7 x 1287

Xem đáp án

Ta có:

1285 x 9 = 9 x 1285

Vậy ta chọn đáp án đúng là: A. 9 x 1285

Lưu ý : Khi đổi chỗ các thừa số trong 1 tích thì tích không thay đổi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho biểu thức: 4 x 1892. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?

1892 x 4

5 x 1891

3 x 1893

Xem đáp án

Ta có: 4 x 1892 = 1892 x 4

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 1892 x 4

Chọn A

Lưu ý : Khi đổi chỗ các thừa số trong 1 tích thì tích không thay đổi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một xã ở vùng cao có 9 thôn. Biết trung bình mỗi thôn có 985 người. Hỏi xã đó có tất cả bao nhiêu người?

8860 người

8865 người

8870 người

8875 người

Xem đáp án

Tóm tắt:

Trung bình mỗi thôn: 985 người

9 thôn: ... người ?

Bài giải

Xã đó có tất cả số người là:

985 x 9 = 8865 (người)

Đáp số: 8865 người. Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Nhà Hương thu hoạch được 6 sọt cam. Biết mỗi sọt cam có 134 quả. Hỏi nhà Hương thu hoạch được tất cả bao nhiêu quả cam?

800 quả

802 quả

804 quả

805 quả

Xem đáp án

Tóm tắt:

Mỗi sọt cam: 134 quả

6 sọt cam: ... quả cam ?

Bài giải

Nhà Hương thu hoạch được số quả cam là:

134 x 6 = 804 (quả)

Đáp số: 804 quả. Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Trung bình số học sinh khối lớp 4 và số học sinh khối lớp 5 của một trường tiểu học là 256 học sinh. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh khối lớp 4 và khối lớp 5?

510 học sinh

511 học sinh

512 học sinh

514 học sinh

Xem đáp án

Tóm tắt:

Trung bình số học sinh khối lớp 4 và khối lớp 5: 256 học sinh

Khối lớp 4 và khối lớp 5 có: ... học sinh ?

Bài giải

Trường tiểu học đó có số học sinh khối lớp 4 và khối lớp 5 là:

256 x 2 = 512 (học sinh)

Đáp số: 512 học sinh. Chọn C

Lưu ý : Muốn tìm tổng của các số ta lấy trung bình cộng của các số đó nhân với số các số hạng.

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

×25149            3

Xem đáp án

Nhân theo thứ tự từ phải sang trái ta được:

×25149            3  75447

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là:

7 ; 5 ; 4 ; 4 ; 7.

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

×4310          6

Xem đáp án

Nhân theo thứ tự từ phải sang trái ta được:

×4310          625806

Vậy các số cần điền vào ô trống từ trái qua phải là:

2 ; 5 ; 8 ; 6 ; 0.

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

×112907             4

Xem đáp án

Nhân theo thứ tự từ phải sang trái ta được:

×112907             4451628

Vậy các số cần điền vào ô trống là:

4 ; 5 ; 1 ; 6 ; 2 ;8.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Huyền nói: "5874 x 3 < 3 x (5870 + 4)". Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có: Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.

Nên 5874 x 3 = 3 x 5874 = 3 x (5870 + 4)

Vậy ta chọn đáp án: B. " Sai"

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Huyền nói:

"5874 x 3 < 3 x (5870 + 4)". Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.

Nên 4 x 7 = 7 x 4

Vậy ta chọn đáp án: B. " Sai "

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 8 × 5   ?   5 × 8

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.

Nên 8 x 5 = 5 x 8

Vậy ta chọn đáp án đúng là dấu: " = ". Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 3 × 4   ?   4 × (2 + 1)

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.

Nên 3 x 4 = 4 x 3

Mà 4 x 3 = 4 x (2 + 1)

Vậy 3 x 4 = 4 x (2 + 1)

Ta chọn đáp án đúng là dấu: " = ". Chọn C

18. Tự luận
1 điểm

Điền các đáp án đúng vào ô trống

y : 8 = 214

y = ...............

y = ...............

Xem đáp án

Ta có: y : 8 = 214

 y = 214 x 8

 y = 1712

Vậy các đáp án cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới là: 214 x 8 ; 1712

Lưu ý : y cần tìm ở vị trí là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

19. Tự luận
1 điểm

Điền các đáp án đúng vào ô trống

y : 3 = 2184

y = ...............

 y = ...............

Xem đáp án

Ta có:

 y : 3 = 2184

 y = 2184 x 3

 y = 6552

Vậy các đáp án cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới là: 2184 x 3 ; 6552

Lưu ý : y cần tìm ở vị trí là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

2841 gấp 3 lần được kết quả là:

8520

8521

8522

8523

Xem đáp án

Ta có: 2841 gấp 3 lần được kết quả là:

2841 x 3 = 8523

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 8523.

Chọn D

Lưu ý : " gấp số lần " tức là ta dùng phép tính " nhân ".