Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Tính chất giao hoán của phép cộng có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Tính chất giao hoán của phép cộng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 467 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

39876 + 45912 = 45912 + …………

Xem đáp án

Ta có:

39876 + 45912 = 45912 + 39876

Vậy số cần điền là: 39876

Lưu ý : Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

175 + 294 = 294 + ………….

Xem đáp án

Ta có:

175 + 294 = 294 + 175

Vậy số cần điền là: 175

Lưu ý : Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

69180 + 2074 = …………… + 69180

Xem đáp án

Ta có:

69180 + 2074 = 2074 + 69180

Vậy số cần điền là: 2074

Lưu ý : Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

2416 + 5164 = ………… + 2416

Xem đáp án

Ta có:

2416 + 5164 = 5164 + 2416

Vậy số cần điền là: 5164

Lưu ý : Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho biểu thức: 3917 + 5267. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?

34675 + 45623

3458 + 9870

5267 + 3917

Xem đáp án

Ta có:

3917 + 5267 = 5267 + 3917

Vậy đáp án đúng là: C. 5267 + 3917

Lưu ý : Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho biểu thức: 647253 + 285749. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?

34675 + 45623

285749 + 647253

4356 + 98076

Xem đáp án

Ta có:

647253 + 285749 = 285749 + 647253

Vậy đáp án đúng là: B. 285749 + 647253

Lưu ý : Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

An nói: " a + b = b + a". Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi

Nên: a + b = b + a

Vậy ta chọn đáp án: A. "Đúng"

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Lan nói: "450 + 99 = 99 + 450". Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi

Nên: 450 + 99 = 99 + 450

Vậy ta chọn đáp án: A. "Đúng"

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

2970 + ………… = ………… + 2970 = 3220

Xem đáp án

Ta thực hiện phép tính vế bên tay phải trước.

Gọi ô trống cần tìm là y, ta có:

y + 2970 = 3220

y = 3220 – 2970

y = 250

Mà: 2970 + 250 = 250 + 2970

Vậy các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là: 250; 250.

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

789 + ………. = ………. + 789 = 4353

Xem đáp án

Ta thực hiện phép tính vế bên tay phải trước.

Gọi ô trống cần tìm là y, ta có:

y + 789 = 4353

y = 4353 – 789

y = 3564

Mà: 3564 + 789 = 789 + 3564

Vậy các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là: 3564; 3564.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 7896 + 4567   ?   4567 + 7894

>

<

=

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 9857 + 356   ?   356 + 9855

>

<

=

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Lan nói: "76584 + 432 = 432 + 76584". Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi

Nên: 76584 + 432 = 432 + 76584

Vậy ta chọn đáp án: A. "Đúng"

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Lan nói: "8793 + 4563 = 4563 + 8793". Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi

Nên: 8793 + 4563 = 4563 + 8793

Vậy ta chọn đáp án: A. "Đúng"

15. Tự luận
1 điểm

Tìm y biết: y + 467218 = 1013946

y = …………. – …………..

y = ………….

Xem đáp án

Ta có:

y + 467218 = 1013946

y = 1013946 – 467218

y = 546728

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 1013946; 467218; 546728

Lưu ý : Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tìm y biết: y + 2005 = 12004

y = …………. – …………..

y = ………….

Xem đáp án

Ta có:

y + 2005 = 12004

y = 12004 – 2005

y = 9999

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 12004; 2005; 9999

Lưu ý : Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 5815m, giờ thứ hai chạy được 4212m. Hỏi cả 2 giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu mét?

10026m

10027m

10028m

10029m

Xem đáp án

Tóm tắt:

1 ô tô chạy:

 + Giờ thứ nhất: 5815m

 + Giờ thứ hai: 4212m

Cả hai giờ chạy: ... mét ?

Bài giải

Cả 2 giờ ô tô đó chạy số mét đường là:

5815 + 4212 = 10027 (m)

Đáp số: 10027m

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một xã trồng được 325 146 cây lấy gỗ và 23680 cây ăn quả. Hỏi xã đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?

348 823 cây

348 824 cây

348 825 cây

348 826 cây

Xem đáp án

Tóm tắt:

1 xã trồng:

 + Cây lấy gỗ: 325 146 cây

 + Cây ăn quả: 23680 cây

Trồng tất cả: ... cây ?

Bài giải

Xã đó trồng tất cả số cây là:

3251 46 + 23680 = 348 826 (cây)

Đáp số: 348 826 cây

Chọn D

19. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

+270581............

Xem đáp án

Ta có:

+ Đặt tính thẳng hàng

+ Tính: từ phải sang trái, hàng đơn vị cộng hàng đơn vị, hàng chục cộng hàng chục và hàng trăm cộng hàng trăm.

Nên

+270581    851

Vậy số cần điền là: 851.

20. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

+   9831250    ..........

Xem đáp án

Ta có:

+ Đặt tính thẳng hàng

+ Tính: từ phải sang trái, hàng đơn vị cộng hàng đơn vị, hàng chục cộng hàng chục, hàng trăm cộng hàng trăm và hàng nghìn cộng hàng nghìn.

Nên

+   9831250    2233

Vậy số cần điền là: 2233.