Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Phân số và phép chia số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Phân số và phép chia số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 478 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Phân số: "Năm phần mười một" viết là ........

Xem đáp án

Phân số: "Năm phần mười một" viết là: 511

Lưu ý : Tử số viết trên dấu gạch ngang, mẫu số viết dưới dấu gạch ngang.

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Phân số: "Bốn phần bảy" viết là ........

Xem đáp án

Phân số: "Bốn phần bảy" viết là: 47

Lưu ý : Tử số viết trên dấu gạch ngang, mẫu số viết dưới dấu gạch ngang

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Phân số 1219 đọc là:

Mười hai phần mười chín

Mười chín phần mười hai

Mười hai nhân mười chín

Mười chín nhân mười hai

Xem đáp án

Phân số 1219 đọc là: Mười hai phần mười chín. Chọn A

Lưu ý : Tử số đọc trước - dấu gạch ngang đọc là "phần" - sau đó đọc mẫu số

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Phân số 1521 đọc là:

Mười lăm phần hai mươi mốt

Mười lăm phần hai mốt

Hai mươi mốt phần mười lăm

Hai mốt phần mười lăm

Xem đáp án

Phân số 1521 đọc là: Mười lăm phần hai mươi mốt. Chọn A

Lưu ý : Tử số đọc trước - dấu gạch ngang đọc là "phần" - sau đó đọc mẫu số

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 15:3=15....

Xem đáp án

Có thể viết phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0 dưới dạng 1 phân số có tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.

Ta có 15:3=153

Vậy số cần điền là 3.

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 5:7=....7

Xem đáp án

Có thể viết phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0 dưới dạng 1 phân số có tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

Ta có 5:7=57

Vậy số cần điền là 5.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Phân số 49 có tử số là bao nhiêu, mẫu số là bao nhiêu?

Tử số là 4, mẫu số là 9

Tử số là 4, mẫu số là 4

Tử số là 9, mẫu số là 4

Tử số là 9, mẫu số là 9

Xem đáp án

Phân số 49 có tử số là 4, mẫu số là 9. Chọn A

Lưu ý : Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Phân số 711 có tử số là bao nhiêu, mẫu số là bao nhiêu?

Tử số là 11, mẫu số là 7

Tử số là 7, mẫu số là 11

Tử số là 11, mẫu số là 11

Tử số là 7, mẫu số là 7

Xem đáp án

Phân số 711 có tử số là 7, mẫu số là 11. Chọn B

Lưu ý : Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 5=....1

Xem đáp án

Ta có: 5=51

Vậy số cần điền vào ô trống là 5.

Lưu ý : Mọi số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số là 1

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 8=....1

Xem đáp án

Ta có: 8=81

Vậy số cần điền vào ô trống là 8.

Lưu ý : Mọi số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số là 1

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tử số là 91, mẫu số là 95, ta có phân số sau: ........

Xem đáp án

Tử số là 91, mẫu số là 95, ta có phân số sau: 9195

Lưu ý : Viết tử số trên gạch ngang rồi viết mẫu số dưới gạch ngang

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tử số là 8, mẫu số là 11, ta có phân số sau: ........

Xem đáp án

Tử số là 8, mẫu số là 11, ta có phân số sau: 811

Lưu ý : Viết tử số trên gạch ngang rồi viết mẫu số dưới gạch ngang

13. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau dưới dạng thương: 182=.........

Xem đáp án

Ta có: 182=18:2=9

Lưu ý : Tử số cũng chính là số bị chia, mẫu số là số chia. Muốn tìm thương của phân số đó ta lấy tử số chia cho mẫu số.

14. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau dưới dạng thương: 284=........

Xem đáp án

Ta có: 284=28:4=7

Lưu ý : Tử số cũng chính là số bị chia, mẫu số là số chia. Muốn tìm thương của phân số đó ta lấy tử số chia cho mẫu số.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Phân số nào dưới đây có tử số là 5, mẫu số là 36?

536

365

635

563

Xem đáp án

Phân số có tử số là 5, mẫu số là 36 đó là: 536. Chọn A

Lưu ý : Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 và viết dưới dấu gạch ngang.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Phân số nào dưới đây có tử số là 3, mẫu số là 7?

713

73

37

317

Xem đáp án

Phân số có tử số là 3, mẫu số là 7 đó là: 37. Chọn C

Lưu ý : Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 và viết dưới dấu gạch ngang.

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Phân số chỉ phần được tô màu là ........

Xem đáp án

Ta thấy có tất cả 5 hình tam giác bằng nhau.

Người ta đã tô màu 3 hình tam giác.

Như vậy người ta đã tô màu 35 số hình tam giác.

Vậy phân số chỉ phần đã được tô màu là 35

Lưu ý : Tử số chỉ số phần đã được tô màu. Mẫu số chỉ số phần bằng nhau

18. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Phân số chỉ phần được tô màu là ........

Xem đáp án

Ta thấy có tất cả 5 hình tam giác bằng nhau.

Người ta đã tô màu 2 hình tam giác.

Như vậy người ta đã tô màu  25 số hình tam giác.

Vậy phân số chỉ phần đã được tô màu là 25

Lưu ý : Tử số chỉ số phần đã được tô màu. Mẫu số chỉ số phần bằng nhau

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Người ta đã tô màu 58 số hình tròn của hình nào?

Hình 1

Hình 2

Xem đáp án

Nhìn vào 2 hình trên ta thấy:

+ Hình 1 có tất cả 7 hình tròn như nhau, đã tô màu 5 hình tròn.

Như vậy người ta đã tô màu 57 số hình tròn của hình 1.

+ Hình 2 có tất cả 8 hình tròn như nhau, đã tô màu 5 hình tròn.

Như vậy người ta đã tô màu 58 số hình tròn của hình 2.

Vậy đáp án đúng là: Hình 2. Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Người ta đã tô màu 38 số ngôi sao của hình nào?

Hình 1

Hình 2

Xem đáp án

Nhìn vào 2 hình trên ta thấy:

+ Hình 1 có tất cả 5 ngôi sao như nhau, đã tô màu 3 ngôi sao.

Như vậy người ta đã tô màu 35 số ngôi sao của hình 1.

+ Hình 2 có tất cả 8 ngôi sao như nhau, đã tô màu 3 ngôi sao

Như vậy người ta đã tô màu 38 số ngôi sao của hình 2.

Vậy đáp án đúng là: Hình 2. Chọn B