Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Nhân với số có ba chữ số có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Nhân với số có ba chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 462 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

×        135        128

Xem đáp án

Ta có:

×        135        128        1080       270    135   17280

8 nhân 135 bằng 1080

2 nhân 135 bằng 270, viết lùi lại một chữ số.

1 nhân 135 bằng 135, viết lùi lại hai chữ số.

Cộng ba số ở trên theo cột dọc từ phải sang trái thì được 17280.

Vậy các số cần điền vào ô trống từ trái qua phải lần lượt là: 1; 7; 2; 8; 0.

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

723 × 112 = ...............

Xem đáp án

Ta có:

×        723        112        1446       723    723   80976

2 nhân 723 bằng 1446.

1 nhân 723 bằng 723, viết lùi lại một chữ số.

1 nhân 723 bằng 723, viết lùi lại một chữ số.

Cộng ba số ở trên theo cột dọc từ phải sang trái thì được 80976.

Vậy số cần điền vào ô trống là: 80976.

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

×        472        135

Xem đáp án

Ta có:

×        472        135        2360     1416    472   63720

5 nhân 472 bằng 2360.

3 nhân 472 bằng 1416, viết lùi lại một chữ số.

1 nhân 472 bằng 472, viết lùi lại hai chữ số.

Cộng ba số ở trên theo cột dọc từ phải sang trái thì được 63720.

Vậy các số cần điền vào ô trống là: 6, 3, 7, 2, 0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y: y : 102 = 325

y = 33150

y = 33250

y = 33350

y = 33450

Xem đáp án

Ta có: y : 102 = 325

 y = 325 × 102

 y = 33150

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 33150. Chọn A

Lưu ý : y cần tìm ở vị trí là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y: y : 125 = 473

y = 59115

y = 59120

y = 59125

y = 59130

Xem đáp án

Ta có: y : 125 = 473

 y = 473 × 125

 y = 59125

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 59125. Chọn C

Lưu ý : y cần tìm ở vị trí là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y: y : 257 = 360

y = 92500

y = 92510

y = 92520

y = 92530

Xem đáp án

Ta có: y : 257 = 360

 y = 360 × 257

 y = 92520

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y = 92520. Chọn C

Lưu ý : y cần tìm ở vị trí là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 410 × 134   ?   54940

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

410×13454940  ?  54940

Nên 410 × 134 = 54940

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " = ". Chọn C

Lưu ý : Muốn so sánh một phép tính với một số ta tính kết quả của phép tính đó rồi so sánh với số đã cho.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 219 × 102   ?   22338

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

219×10222338  ?  22338

Nên 219 × 102 = 22338

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " = ". Chọn C

Lưu ý : Muốn so sánh một phép tính với một số ta tính kết quả của phép tính đó rồi so sánh với số đã cho.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 512 × 125   ?   65000

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

512×12564000  ?  65000

Mà 64000 < 65000

Nên 512 × 125 < 65000

Vậy ta chọn đáp án đúng là: " < ". Chọn B

Lưu ý : Muốn so sánh một phép tính với một số ta tính kết quả của phép tính đó rồi so sánh với số đã cho.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

×   274   215    1370   27454858910

Cách đặt tính và tính như trên đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

×   274   215    1370   27454858910

5 nhân 274 bằng 1370.

1 nhân 274 bằng 274, viết lùi lại một chữ số.

2 nhân 274 bằng 548, viết lùi lại hai chữ số.

Cộng ba số ở trên theo thứ tự từ phải qua trái thì được 58910.

Vậy đặt tính và tính như trên là đúng

Ta chọn đáp án: " Đúng ". Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

×     395     107    276539542265

Cách đặt tính và tính như trên đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

×     395     107    276539542265

7 nhân 395 bằng 2765.

1 nhân 395 bằng 395, viết lùi lại hai chữ số.

Cộng hai số ở trên theo cột dọc từ phải qua trái thì được 42265.

Nhận thấy cách đặt tính và tính như trên là đúng

Vậy ta chọn đáp án: " Đúng ". Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

×     239     175    1195167323941825

Cách đặt tính và tính như trên đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

×     239     175    1195167323941825

5 nhân 239 bằng 1195.

7 nhân 239 bằng 1673, viết lùi lại một chữ số.

1 nhân 239 bằng 239, viết lùi lại hai chữ số.

Cộng ba số ở trên theo thứ tự từ phải qua trái thì được 41825.

Vậy đặt tính và tính như trên là đúng

Ta chọn đáp án: " Đúng ". Chọn A.

13. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

Xem đáp án

Ta có:

+ Với a = 315 , b = 121 thì

a × b = 315 × 121 = 38115

+ Với a = 403 , b = 147 thì

a × b = 403 × 147 = 59241

Vậy các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải là: 38115; 59241.

14. Tự luận
1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

Xem đáp án

Ta có:

+ Với a = 176 , b = 105 thì

a × b = 176 × 105 = 18480

+ Với a = 178 , b = 116 thì

a × b = 178 × 116 = 20648

Vậy các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải là: 18480; 20648.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

×     304     123        912     60830437392

Trong cách tính trên, 608 được gọi là tích riêng thứ hai. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

912 là tích riêng thứ nhất.

608 là tích riêng thứ hai.

304 là tích riêng thứ ba.

Vậy ta chọn đáp án: " Đúng ". Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

×     148     113        444     14814816724

Trong cách tính trên, 444 được gọi là tích riêng thứ hai. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

444 là tích riêng thứ nhất.

148 là tích riêng thứ hai và thứ ba.

Vậy ta chọn đáp án: " Sai ". Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 205m.

42025m2

42035m2

42045m2

42055m2

Xem đáp án

Diện tích mảnh vườn đó là:

205 × 205 = 42025 (m2)

Đáp số: 42025 m2

Chọn A

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân chiều rộng (cùng đơn vị đo).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm tích biết thừa số thứ nhất là 134 và thừa số thứ hai là 214. Tích cần tìm là:

28675

28676

28677

28678

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có: Tích cần tìm là: 134 × 214 = 28676

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 28676

Chọn B

Lưu ý : Tích = thừa số thứ nhất × thừa số thứ hai.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Trung bình mỗi con gà mái đẻ ăn hết 105g thức ăn trong một ngày. Hỏi trại chăn nuôi cần bao nhiêu gam thức ăn cho 215 con gà mái đẻ ăn trong một ngày?

22575 g

22585 g

22595 g

22675 g

Xem đáp án

Trang trại chăn nuôi cần số thức ăn để 215 con gà mái ăn trong một ngày là:

105 × 215 = 22575 (g)

Đáp số: 22575 (g). Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một cửa hàng có 3 giá trứng, mỗi giá trứng có 50 quả. Hỏi cửa hàng bán hết số trứng đó thu về được bao nhiêu tiền biết mỗi quả trứng có giá là 3 500 đồng?

425 000 đồng

525 000 đồng

625 000 đồng

725 000 đồng

Xem đáp án

Cửa hàng đó có số quả trứng là:

50 × 3 = 150 (quả)

Cửa hàng bán hết số trứng đó thu về được số tiền là:

3500 × 150 = 525 000 (đồng)

Đáp số: 525 000 đồng. Chọn B