Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Mét vuông có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Mét vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 467 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1m. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có: Mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1m.

Vậy ta chọn đáp án: A " Đúng "

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

24175 m2 đọc là: Hai mươi tư nghìn một trăm bảy lăm mét vuông. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

24175 m2 đọc là: Hai mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm mét vuông

Vậy ta chọn đáp án: B " Sai "

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Mét vuông viết tắt là: m2. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có: Mét vuông viết tắt là: m2

Vậy ta chọn đáp án: A " Đúng "

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 25000dm2=..........m2

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 1m2=..........dm2

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 100dm2=........m2

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Năm trăm năm mươi tám mét vuông viết là: ............... m2

Xem đáp án

Ta có: Năm trăm năm mươi tám mét vuông viết là: 558m2

Vậy số cần điền vào ô trống là: 558.

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Bảy mươi chín nghìn một trăm tám mươi sáu mét vuông viết là: ............... m2

Xem đáp án

Ta có: Bảy mươi chín nghìn một trăm tám mươi sáu mét vuông viết là: 79186m2

Vậy số cần điền vào ô trống là: 79186

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Hai mươi tám nghìn một trăm chín mươi sáu mét vuông viết là: ............... m2

Xem đáp án

Ta có: Hai mươi tám nghìn một trăm chín mươi sáu viết là: 28196m2

Vậy số cần điền vào ô trống là: 28196.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 356m2×8=............

2838m2

2839m2

2848m2

2849m2

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 27m2+38m2=.........

55m2

56m2

65m2

66m2

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 1290m2:6=...........

205m2

210m2

215m2

220m2

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 2100dm2  ?  21m2

>

<

=

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 21400dm2  ?  200m2

>

<

=

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 3129dm2  ?  32m2

>

<

=

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

20cm2

75cm2

50cm2

40cm2

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

5m2

15m2

50m2

75m2

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

5m2

7m2

10m2

14m2

Xem đáp án

 ChọnC

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 70dm, chiều rộng là 3m. Tính diện tích thửa ruộng đó.

20m2

21m2

22m2

23m2

Xem đáp án

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài × chiều rộng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 9m, chiều rộng bằng 13 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

20m2

25m2

27m2

30m2

Xem đáp án

 Chọn C