Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 478 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 42:81=........

Xem đáp án

Ta có:  42:81=4281

Lưu ý : Mọi phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0 đều có thể viết dưới dạng phân số trong đó tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 27:58=........

Xem đáp án

Ta có  27:58=2758

Lưu ý : Mọi phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0 đều có thể viết dưới dạng phân số trong đó tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Phân số 4618 đọc là:

Mười tám phần bốn mươi sáu

Mười tám phần bốn sáu

Bốn sáu phần mười tám

Bốn mươi sáu phần mười tám

Xem đáp án

Phân số 4618 đọc là : Bốn mươi sáu phần mười tám. Chọn D

Lưu ý : Đọc tử số trước - Dấu gạch ngang đọc là "phần" - Sau đó đọc mẫu số

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Phân số 37 đọc là

Ba phần bảy

Bảy phần ba

Ba phần ba

Bảy phần bảy

Xem đáp án

Phân số 37 đọc là : Ba phần bảy. Chọn A

Lưu ý : Đọc tử số trước - Dấu gạch ngang đọc là "phần" - Sau đó đọc mẫu số

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Phân số "Chín phần hai mươi" viết là ...............

Xem đáp án

Phân số "Chín phần hai mươi" viết là 920

Lưu ý : Viết tử số ở trên dấu gạch ngang - Mẫu số ở dưới dấu gạch ngang

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Phân số "Bốn phần mười" viết là ...............

Xem đáp án

Phân số "Bốn phần mười" viết là 410

Lưu ý : Viết tử số ở trên dấu gạch ngang - Mẫu số ở dưới dấu gạch ngang

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau dưới dạng thương: 244=........

Xem đáp án

Lưu ý : Ta có thể viết phân số dưới dạng phép chia, trong đó tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.

Sau đó ta thực hiện phép chia đó để tìm thương 

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết phân số sau dưới dạng thương: 497=.........

Xem đáp án

Ta có 497=49:7=7

Lưu ý : Ta có thể viết phân số dưới dạng phép chia, trong đó tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

Sau đó ta thực hiện phép chia đó để tìm thương

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 214?1

>

<

=

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 85?1

>

<

=

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất 17:62 = 6217. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Mọi phép chia số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0, ta đều có thể viết dưới dạng phân số có tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.

Trong phép chia trên, số bị chia là 17, số chia là 62, ta có: 17:62 = 1762

Vậy cách viết ban đầu sai. Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất 45:29 = 2945. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Mọi phép chia số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0, ta đều có thể viết dưới dạng phân số có tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.

Trong phép chia trên, số bị chia là 45, số chia là 29, ta có: 45:29 = 4529

Vậy cách viết ban đầu sai. Chọn B

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để có các phân số bằng nhau: 13=4....

Xem đáp án

Lưu ý : Khi ta nhân (hay chia) tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số (khác 0) thì ta được phân số mới bằng phân số cũ.

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để có các phân số bằng nhau: 49=...54

Xem đáp án

Lưu ý : Khi ta nhân (hay chia) tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số (khác 0) thì ta được phân số mới bằng phân số cũ.

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: Rút gọn phân số sau thành phân số tối giản: 810=........

Xem đáp án

Lưu ý : Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Rút gọn phân số sau thành phân số tối giản: 1216=........

Xem đáp án

Lưu ý : Cùng chia cả tử số và mẫu số của phân số đó cho 1 số tự nhiên khác 0 đến khi nào không còn rút gọn được nữa thì ta được phân số tối giản

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Quy đồng mẫu số của phân số 38 và 59 với mẫu số chung là 72 ta được 2 phân số là 2772 và ...............

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Quy đồng mẫu số của phân số 3557 với mẫu số chung là 35 ta được 2 phân số là 2135 và ...............

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Đã tô màu 34 số ô vuông của hình nào?

Hình A

Hình B

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Hình nào tô màu 25 số ô vuông?

Hình A

Hình B

Xem đáp án