Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Đề–xi–mét vuông có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Đề–xi–mét vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 469 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Đề – xi – mét vuông viết tắt là: dm2. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

Đề – xi – mét vuông viết tắt là: dm2.

Vậy ta chọn đáp án: A " Đúng "

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

315 dm2 đọc là: Ba trăm mười lăm đề – xi – mét vuông. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

315 dm2 đọc là: Ba trăm mười lăm đề – xi – mét vuông.

Vậy ta chọn đáp án: A " Đúng "

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Ba trăm tám mươi sáu đề – xi – mét vuông viết là: 386 dm2

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ba trăm tám mươi sáu đề – xi – mét vuông viết tắt là: 386 dm2

Vậy ta chọn đáp án: A " Đúng"

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một trăm sáu mươi chín đề – xi – mét vuông viết là: ............... dm2

Xem đáp án

Ta có: Một trăm sáu mươi chín đề – xi – mét vuông viết là: 169 dm2.

Vậy số cần điền vào ô trống là: "169"

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một nghìn không trăm năm mươi sáu đề – xi – mét vuông viết là: ............... dm2

Xem đáp án

Ta có:

Một nghìn không trăm năm mươi sáu đề – xi – mét vuông viết là: 1056 dm2

Vậy số cần điền vào ô trống là: "1056"

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Một nghìn năm trăm sáu mươi hai đề – xi – mét vuông viết là: ............... dm2

Xem đáp án

Ta có:

Một nghìn năm trăm sáu mươi hai đề – xi – mét vuông viết là: 1562 dm2

Vậy số cần điền vào ô trống là: " 1562 "

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

437000 cm2 = ............... dm2

Xem đáp án

Ta có:

100 cm2= 1 dm2

Mà 437000 : 100 = 4370

Nên 437000 cm2 = 4370 dm2

Vậy số cần điền vào ô trống là: " 4370 "

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

20 000 cm2 = ............... dm2

Xem đáp án

Ta có:

100 cm2 = 1 dm2

Mà 20 000 : 100 = 200

Nên 20 000 cm2 = 200 dm2

Vậy số cần điền vào ô trống là: " 200 "

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

100 cm2 = ............... dm2

Xem đáp án

Ta có:

100 cm2 = 1 dm2

Vậy số cần điền vào ô trống là: " 1"

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 5dm24cm2  ?  505cm2

>

<

=

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 715  cm2  ?  7dm213cm2

>

<

=

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 1384  cm2  ?  13dm280cm2

>

<

=

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật như trên. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

10 cm2

20 cm2

21 cm2

24 cm2

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật trên là:

7 × 3 = 21 cm2

Đáp số: 21 cm2. Chọn C

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài × chiều rộng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật như trên. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

2 dm2

6 dm2

8 dm2

16 dm2

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật trên là:

4 × 2 = 8 dm2

Đáp số: 8 dm2. Chọn C

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài × chiều rộng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật như trên. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

15dm2

30dm2

45dm2

54dm2

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật trên là:

9 × 6 = 54 dm2

Đáp số: 54 dm2. Chọn D

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài × chiều rộng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Thửa ruộng nhà Hùng có diện tích là 3600 dm2. Biết diện tích thửa ruộng nhà Hùng lớn hơn diện tích thửa ruộng nhà Hà là 15 dm2. Tính diện tích thửa ruộng nhà Hà.

3585 dm2.

3575dm2.

3595 dm2.

3565dm2.

Xem đáp án

Diện tích thửa ruộng nhà Hà là:

3600 – 15 = 3585 dm2.

Đáp số: 3585 dm2. Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều rộng là 6dm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

105 dm2

106 dm2

107 dm2

108 dm2

Xem đáp án

Chiều dài hình chữ nhật đó là:

6 × 3 = 18 (dm)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

18 × 6 = 108 (dm2)

Đáp số: 108 dm2. Chọn D

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài nhân chiều rộng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 250 dm, chiều rộng bằng 15 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó.

1250 dm2

12500 dm2

1260 dm2

12600 dm2

Xem đáp án

Chiều rộng thửa ruộng đó là:

250 : 5 = 50 (dm)

Diện tích thửa ruộng đó là:

250 × 50 = 12500 (dm2)

Đáp số: 12500 dm2. Chọn B

Lưu ý : Diện tích hình chữ nhật = chiều dài nhân chiều rộng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

1254dm2+2018dm2=....................

3270dm2.

3271dm2.

3272dm2.

3273dm2.

Xem đáp án

Ta có: 1254dm2+2018dm2=3272dm2

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 3272dm2. Chọn C

Lưu ý : Kết quả viết kèm theo đơn vị đo.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

1209dm2+1315dm2=....................

2344dm2.

2345dm2.

2354dm2.

2355dm2.

Xem đáp án