Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Chia một số cho một tích có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Chia một số cho một tích có đáp án

A
Admin
ToánLớp 455 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

112 : (7 × 4) = ...............

Xem đáp án

Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

Ta có:

112 : (7 × 4) = 112 : 7 : 4

= 16 : 4

= 4

Vậy số cần điền là 4.

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

945 : (7 × 5) = ...............

Xem đáp án

Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

Ta có:

945 : (7 × 5) = 945 : 7 : 5

= 135 : 5

= 27

Vậy số cần điền là 27.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức 48 : (2 × 3) có dạng:

Chia một số cho một tích

Chia một số cho một tổng

Chia một tích cho một số

Chia một tổng cho một số

Xem đáp án

Biểu thức 48 : (2 × 3) có dạng: Chia một số cho một tích.

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Trong biểu thức sau 12 : (3 × 2), thì 3 và 2 được gọi là gì?

là thừa số của tích 3 × 2

là tích

là tổng

là số hạng

Xem đáp án

Biểu thức 12 : (3 × 2) thì 3 và 2 là các thừa số của tích 3 × 2.

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Viết phép tính 40 : 20 dưới dạng chia một số cho một tích.

40 : (2 × 10)

40 : (30 – 10)

40 : (10 + 10)

40 : (2 + 18)

Xem đáp án

Ta thấy:

40 : (2 × 10) có dạng chia 1 số cho 1 tích

40 : (30 – 10) có dạng chia 1 số cho 1 hiệu

40 : (10 + 10) có dạng chia 1 số cho 1 tổng

40 : (2 + 18) có dạng chia 1 số cho 1 tổng

Vậy đáp án đúng là 40 : (2 × 10). Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Viết phép tính 80 : 40 dưới dạng chia một số cho một tích.

80 : (10 × 4)

80 : (20 + 20)

80 : (80 : 2)

80 : (60 – 20)

Xem đáp án

Ta thấy:

80 : (10 × 4) có dạng chia 1 số cho 1 tích

80 : (20 + 20) có dạng chia 1 số cho 1 tổng

80 : (80 : 2) có dạng chia 1 số cho 1 thương

80 : (60 – 20) có dạng chia 1 số cho 1 hiệu

Vậy đáp án đúng là 80 : (10 × 4). Chọn A

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

60 chia tích của 5 và 3 được kết quả là ...............

Xem đáp án

Theo bài ra ta có:

60 : (5 × 3) = 60 : 5: 3

= 12 : 3

= 4

Vậy số cần điền là 4.

Lưu ý : Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 108 chia tích của 3 và 9 được kết quả là ...............

Xem đáp án

Theo bài ra ta có:

108 : (3 × 9) = 108 : 3 : 9

= 36 : 9

= 4

Vậy số cần điền là 4

Lưu ý : Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức 36 : (6 × 3) là:

2

3

18

6

Xem đáp án

Ta có:

36 : (6 × 3) = 36 : 6 : 3

= 6 : 3

= 2

Vậy số cần điền là 2. Chọn A

Lưu ý : Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức 168 : (7 × 4) là:

6

5

4

3

Xem đáp án

Ta có:

168 : (7 × 4) = 168 : 7 : 4

= 24 : 4

= 6

Vậy số cần điền là 6

Chọn A

Lưu ý : Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 135 chia tích của 5 và 9 được kết quả là ...............

Xem đáp án

Theo bài ra ta có:

135 : (5 × 9) = 135 : 5 : 9

= 27 : 9

= 3

Vậy số cần điền là 3

Lưu ý : Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 147 chia tích của 3 và 7 được kết quả là ...............

Xem đáp án

Theo bài ra ta có:

147 : (3 × 7) = 147 : 3 : 7

= 49 : 7

= 7

Vậy số cần điền là 7

Lưu ý : Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 175 : (7 × 5)   ?   175 : 7 : 5

>

<

=

Xem đáp án

Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

Ta thấy: 175 : (7 × 5) có dạng chia 1 số cho 1 tích

Nên ta có: 175 : (7 × 5) = 175 : 7 : 5

Vậy ta chọn dấu =. Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Minh viết lên bảng như sau:

64 : (2 × 8) = 64 : 2 : 8.

Theo em, bạn Minh viết đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta thấy biểu thức 64 : (2 × 8) có dạng một số chia một tích

Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

Ta có:

64 : (2 × 8) = 64 : 2 : 8

= 32 : 8

= 4

Vậy bạn Minh viết đúng. Chọn A

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

140 : (4 × 7) = 140 : ............... : 7

Xem đáp án

Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

Ta thấy: 140 : (4 × 7) có dạng chia 1 số cho 1 tích

Nên ta có: 140 : (4 × 7) = 140 : 4 : 7

Vậy số cần điền là 4.

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

252 : (6 × 7) = 252 : 6 : ...............

Xem đáp án

Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

Ta thấy: 252 : (6 × 7) có dạng chia 1 số cho 1 tích

Nên ta có 252 : (6 × 7) = 252 : 6 : 7

Vậy số cần điền là 7.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 189 : (9 × 7) = 189   ?   9 : 7

Dấu thích hợp thay cho ô trống trên là

+

:

×

Xem đáp án

Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia

Ta thấy: 189 : (9 × 7) có dạng chia 1 số cho 1 tích

Nên ta có: 189 : (9 × 7) = 189 : 9 : 7

Vậy ta chọn dấu chia (:). Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

6 là giá trị của biểu thức 108 : (3 × 9). Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có: 108 : (3 × 9) = 108 : 3 : 9

= 36 : 9

 = 4

Vậy 4 là giá trị của biểu thức 108 : (3 × 9)

6 không phải là giá trị của biểu thức 108 : (3 × 9)

Nên ta chọn đáp án: Sai. Chọn B

Lưu ý : Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Lan có 2 hộp bút màu, mỗi hộp có 8 chiếc bút màu. Lan phải trả tất cả 40000 đồng. Hỏi giá tiền của 1 chiếc bút màu là bao nhiêu?

17500 đồng

2500 đồng

3000 đồng

2000 đồng

Xem đáp án

Tóm tắt:

Lan có : 2 hộp bút màu

1 hộp có: 8 chiếc bút màu

Trả tất cả: 40000 đồng

1 chiếc bút màu: ....đồng?

Bài giải

Giá tiền của một hộp bút màu là:

40000 : 2 = 20000 (đồng)

Giá tiền của một chiếc bút màu là:

20000 : 8 = 2500 (đồng)

Đáp số: 2500 đồng

Chọn B

Lưu ý : Trước hết tìm giá tiền của 1 hộp bút màu. Sau đó tìm giá tiền của 1 chiếc bút màu.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Lan có 2 hộp bút màu, mỗi hộp có 7 chiếc bút màu. Lan phải trả tất cả 35000 đồng. Hỏi giá tiền của 1 chiếc bút màu là bao nhiêu?

17500 đồng

2500 đồng

3000 đồng

2000 đồng

Xem đáp án

Tóm tắt:

Lan có : 2 hộp bút màu

1 hộp có: 7 chiếc bút màu

Trả tất cả: 35000 đồng

1 chiếc bút màu: ....đồng?

Bài giải

Giá tiền của một hộp bút màu là:

35000 : 2 = 17500 (đồng)

Giá tiền của một chiếc bút màu là:

17500 : 7 = 2500 (đồng)

Đáp số: 2500 đồng

Chọn B

Lưu ý : Trước hết tìm giá tiền của một hộp bút. Sau đó tìm giá tiền của 1 cái bút.