Trắc nghiệm Acid lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Acid lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 8111 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử acid gồm có:

Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH).

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phân tử acid gồm: một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là

CH3COOH.

H2SO4.

HNO3.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là: HCl.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là acid?

NaOH.

CaO.

KHCO3.

H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chất là acid: H2SO4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là acid?

NaCl.

HNO3.

HCl.

H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

NaCl là muối, không phải là acid.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?

HNO3.

NaOH.

Ca(OH)2.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dung dịch HNO3 làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Dung dịch NaOH, Ca(OH)2 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Dung dịch NaCl không làm đổi màu quỳ tím.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

Nước muối.

Giấm ăn.

Nước chanh.

Nước ép quả khế.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dung dịch nước muối không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

Các dung dịch giấm ăn, nước chanh, nước ép quả khế có tính acid làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?

Mg+2HCl→MgCl2+H2↑

Mg+H2SO4→MgSO4+H2↑

Fe+H2SO4→FeSO4+H2↑

Fe+2HCl→FeCl2+H2↑

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với hydrochloric acid sinh ra khí H2?

Mg(OH)2.

FeO.

CaCO3.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hydrochloric acid được dùng nhiều trong ngành nào?

Nông nghiệp.

Công nghiệp.

Du lịch.

Y tế.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hydrochloric acid được dùng nhiều trong công nghiệp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào chỉ gồm các acid?

HCl; NaOH.

CaO; H2SO4.

H3PO4; HNO3.

SO2; KOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dãy chất chỉ gồm các acid là: H3PO4 và HNO3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

Nước đường.

Nước cất.

Giấm ăn.

Nước muối sinh lí.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thành phần của giấm ăn chứa acetic acid với nồng độ 2 – 5% làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với sắt?

NaCl.

CH3COOH.

H2SO4.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

NaCl + Fe: không phản ứng;

2CH3COOH + Fe → (CH3COO)2Fe + H2

H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2

2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Để pha loãng H­2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

Để pha loãng H¬2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?   A. cách 1.  B. cách 2.  C. cách 3.  D. cách 1 và 2. (ảnh 1)

cách 1.

cách 2.

cách 3.

cách 1 và 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để pha loãng H2SO4 đặc cần cho từ từ acid vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Không xảy ra phản ứng: Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không đúng?

2Al +3H2SO4 → Al2(SO4)3 +3H2.

2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2.

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Do: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.