Tổng hợp ôn tập chương 1 Toán 4
60 câu hỏi
Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
45307
45308
45380
45038
Đáp án là B
Tìm x biết:
x : 3 = 12 321
x = 4107
x = 417
x = 36963
x = 36663
Đáp án là C
Tìm x biết:
x x 5 = 21250
x = 4250
x = 425
x = 525
x = 5250
Đáp án là A
Tính chu vi hình sau:
6cm
8cm
10cm
12cm
Đáp án là D
Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau)
4340 kg
434 kg
217 kg
2170 kg
Đáp án là D
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
75032 ....... 75302 +12200
<
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
100000 ...... 99999
>
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
98763 ....... 98675 - 33467
>
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
87652 ...... 87652
=
Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:
444
434
424
414
Đáp án là A
Giá trị của biểu thức 8 x a với =100 là:
8100
800
1008
1800
Đáp án là B
Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm
18 cm
81 cm
36 cm
63 cm
Đáp án là C
Số 870549 đọc là:
Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín
Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín
Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín
Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín
Đáp án là D
Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:
785432
784532
785342
785234
Đáp án là B
Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
567899; 567898; 567897; 567896.
865742; 865842; 865942; 865043.
978653; 979653; 970653; 980653.
754219; 764219; 774219; 775219
Đáp án là D
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
a) 496857 < 497899 .....
b) 657890 > 658999 .....
a) Đ
b) S
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
c) 545630 = 554630 .....
d) 289357 < 290000 .....
c) S
d) Đ
Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn.
Hàng trăm, lớp nghìn.
Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Hàng trăm, lớp đơn vị.
Đáp án là A
Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
664300
606430
600634
600643
Đáp án là D
Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430
50000
500000
5000
500
Đáp án là C
Số có 6 chữ số lớn nhất là:
999999
666666
100000
900000
Đáp án là A
Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:
7
10
9
8
Đáp án là D
Đọc số sau: 325600608
Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám.
Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám.
Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám.
Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi.
Đáp án là B
Giá trị của chữ số 8 trong số sau: 45873246.
8 000
80 000
800 000
8 000 000
Đáp án là C
Nối mỗi dòng bên trái với mỗi dòng bên phải để được kết quả đúng.
a) 3 ; b) 4 ; c) 2 ; d) 1
Số tự nhiên liền số: 3004 là:
3003.
3033
3005
3014
Đáp án là C
Số tự nhiên liền trứơc số 10001 là:
10011.
10002
10021
10000
Đáp án là D
Chọn số nào để được số tự nhiên liên tiếp 99998;........100000.
99997
9999
99999
100 001
Đáp án là C
Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70
40
50
60
69
Đáp án là C
Tìm x biết: 6 < x < 9 và x là số lẻ :
6
7
8
9
Đáp án là B
6tạ 50kg = ? kg
650kg
6500kg
6050kg
5060kg
Đáp án là C
36000kg = ? tấn
36 tấn
360 tấn
600 tấn
306 tấn
Đáp án là A
Một cửa hàng ngày đầu bán được 64 tấn gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu 4 tấn .Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki lô gam gạo?
124 kg
256 kg
124000 kg
60000 kg
Đáp án là C
3 kg 7g = ? g
37 g
307 g
370 g
3007 g
Đáp án là D
6dag 5 g = ? g
65 g
605 g
56 g
650 g
Đáp án là A
503g = ? …hg…g.
50hg 3g
5hg 3g
500hg 3g
5hg 30g
Đáp án là B
Mỗi bao gạo nặng 3 tạ .Một ô tô chở 9 tấn gạo thì chở được bao nhiêu bao như vậy?
90 bao
900 bao
30 bao
270 bao
Đáp án là C
phút = ? giây.
15 giây
20 giây
25 giây
30 giây
Đáp án là A
2500 năm = ? thế kỷ.
25
500
250
50
Đáp án là A
5 phút 40 giây = ? giây
540
340
3040
405
Đáp án là B
Năm 1459 thuộc thế kỷ thứ mấy?
XII
XIII
XIV
XV
Đáp án là D
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
478...65 < 478165
0
1
2
3
Đáp án là A
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
26589 > ...6589
3
2
1
4
Đáp án là C
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
75687... = 756873
1
2
3
4
Đáp án là C
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
297658 < ...97658
0
1
2
3
Đáp án là D
Một người đi xe máy trong phút được 324 m. Hỏi trong một giây người ấy đi được bao nhiêu mét?
27 m
12 m
3888 m
270 m
Đáp án là A
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm.
1980 là thế kỷ XX ......
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
Một ngày, 6 giờ = 26 giờ .....
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm.
84 phút = 1 giờ 14 phút ....
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm.
thế kỷ = 20 năm ......
Đ
Trung bình cộng của các số: 43 ; 166 ; 151 là:
360
180
120
12
Đáp án là C
Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đó bằng 17. Tìm số kia?
3
21
11
31
Đáp án là C
Số trung bình cộng của hai số bằng 40. Biết rằng một trong hai số đó bằng 58. Tìm số kia?
98
18
49
22
Đáp án là D
Một đội đắp đường, một ngày đắp được 150 m. Ngày thứ hai đắp được 100 m. ngày thứ ba đắp được gấp hai lần ngày thứ hai. Hỏi trung bình mỗi ngày đội đó đắp được bao nhiêu mét đường?
15 m
150 m
250 m
500m
Đáp án là B
Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp Năm lần lượt là: 148 cm; 146 cm ; 144 cm ; 142 cm; 140 cm. Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi cm là bao nhiêu xăng-ti-mét?
144 cm
142 cm
145 cm
146 cm
Đáp án là A
Dân số của một xã trong 3 năm tăng thêm lần lượt là: 106 người ; 92 người ; 81 người. Hỏi trung bình mỗi năm mỗi năm dân số của xã đó tăng thêm bao nhiêu người?
96 người
83 người
93 người
81 người
Đáp án là C
Nối phép toán với kết quả đúng.
a) 2 ; b) 1 ; c) 4 ; d) 3
Kết quả của phép cộng: 697583 +245736 =?
843319
942319
943219
943319
Đáp án là D
Tìm x biết: 549 + x = 976.
x = 427
x = 327
x = 437
x = 337
Đáp án là A
Kết quả của phép nhân: 634 x 132 là:
83688
90228
56788
46888
Đáp án là A








