Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán lớp 4 có đáp án - Đề 4
16 câu hỏi
Số bé nhất trong các số: 42 022; 42 220; 42 202; 42 002.
42 022
42 202
42 220
42 002
Đáp án D
Số liền sau của số 78259 là:
78 359
88 259
78 260
78 258.
Đáp án C
Số gồm có: 8 triệu, 2 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 3 trăm, 9 chục và 5 đơn vị:
8240 395
824 395
80 240 395
82 403 905
Đáp án A
Biểu thức 5 + 15 5 có giá trị là:
100
70
80
95
Đáp án C
Kết quả của 8 m 2 cm = …..... cm là:
82 cm
820 cm
8 002 cm
802 cm
Đáp án D
Cho hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
32cm2
16cm2
60cm2
32cm
Đáp án C
Số thứ 6 của dãy số sau là: 12; 14; 17; 21; ....
26
32
25
30
Đáp án B
Đặt tính rồi tính
a) 21 567 + 42 385
a) 21 567 + 42 385 = 63 952
Đặt tính rồi tính b) 84 091 – 1735
b) 84 091 – 1735 = 82 356
Đặt tính rồi tính c) 12 041 × 6
c) 12 041 × 6 = 72 246
Đặt tính rồi tính d) 54 942 : 3
d) 54 942 : 3 = 18 314
Tìm x
a) x × 8 = 1088
a) x × 8 = 1 088
x = 1 088 : 8
x = 136
Tìm x b) x : 6 = 1402
b) x : 6 = 1 402.
x = 1 402 x 6
x = 8412
Một đội công nhân trong 5 ngày sửa được 845m đường. Hỏi trong 8 ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường? (Biết số mét đường làm được trong mỗi ngày là như nhau).
Một ngày đội công nhân đó sửa được số mét đường là:
845 : 5 = 169 (m)
8 ngày đội công nhân đó sửa được số mét đường là:
169 x 8 = 1352 (m)
Đáp số: 1352 m
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 7m. Chiều rộng kém chiều dài 5m. Tính chu vi và diện tích của thửa ruộng đó.
Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:
7 + 5 = 12 (m)
Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:
(7 + 12) x 2 = 38 (m)
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
12 x 7 = 84 (m2)
Đáp số: 38m; 84m2
Tính nhanh: 45 x 8 – 90 x 4 + 45
45 x 8 - 90 x 4 + 45
= 45 x 8 – 45 x 2 x 4 + 45
= 45 x 8 – 45 x 8 + 45
= 45 x (8 – 8 + 1)
= 45 x 1 = 45








