Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay (Đề 14)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay (Đề 14)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang ?

y = xx2+1

y = xx2+1

y = x2+1x

y = x1-x2

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp tam giác S.ABC có thể tích V. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh BC,CA,AB. Thể tích khối chóp S.MNP là

V8

V2

V4

3V4

Xem đáp án

Khối chóp tam giác S.ABC có thể tích V. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các (ảnh 1)

Xét tam giác ABC có

P, M lần lượt là trung điểm của AB, BC

Suy ra PM là đường trung bình

Do đó PM // AC, PM=12AC

Mà AN​=NC=12AC

Suy ra PM = NC

Do đó PMCN là hình bình hành

Suy ra NCP^=NMP^ và MN=12AC,MP=12BC

Ta có: SMNPSABC=12MN.MP.sinNMP^12CA.CB.sinACB^=14

Suy ra VS.MNPVS.ABC=13h.SMNP13h.SABC=SMNPSABC=14

Vậy ta chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ hợp chập 2 của tập A={1,2,...,10} là

C102.

A102.

(1,2).

{1;2}.

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Cực tiểu của hàm số f(x) bằng

-1.

0.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=-x3+3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

(1;+∞).

(-∞;-1).

(-1;1).

(0;3).

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=ln⁡(x+1), trục hoành và hai đường thẳng x=0;x=1 là

π∫01lnx+12dx

π∫01lnx+1dx

π∫01ln2x+1dx

∫01ln2x+1dx

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=3+4i là

3-4i.

-3+4i.

-3-4i.

-4+3i.

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 là

6x+C.

3x3+x+C.

x3+C.

x3+x+C.

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

y=-x3+x2-1.

y=x4-x2-1.

y=-x4+x2-1.

y=x3-x2-1.

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc trục toạ độ z′Oz.

M(-1;0;0).

N(1;2;0).

P(0;2;0).

Q(0;0;-3).

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương khác 1, mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x, y ?

logaxy=logaxlogay

logaxy=logax-y

logaxy=logax+logay

logaxy=logax-logay

Xem đáp án

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (α):2x-y-z-3=0 là

n1→(1;1;1).

n1→(2;-1;-1).

n1→(-1;-1;-3).

n1→(1;-2;-2).

Xem đáp án

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 10x<10 là

(-∞;1).

(0;1).

(1;+∞).

[0;1).

Xem đáp án

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông, bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

8πa2

2πa2

4πa2

6πa2

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng qua A(2;1;-1) và song song với hai trục toạ độ Ox,Oy là

z+1=0.

z-1=0.

x+y-3=0.

x-y-1=0.

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫01cos2xdx bằng

12-sin24

12-cos24

12+cos24

12+sin24

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3-3x2+2 tại điểm M(-1;-2) là

y=9x-11.

y=9x+7.

y=-3x+1.

y=-3x+1.

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=xex trên đoạn [-2;-1] bằng

1e

-2e2

-1e

2e2

Xem đáp án

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình f(x^2-2)=4 là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,N lần lượt là các điểm biểu diễn của z1,z2, trong đó z1,z2 là nghiệm phức của phương trình z2+3z+3=0. Tính diện tích tam giác OMN.

334

34

32

332

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=log2(2x+1).

22x+1

12x+1

22x+1ln2

12x+1ln2

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất các cả số tự nhiên gồm bốn chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, xác suất để số chọn được có bốn chữ số khác nhau bằng

1425

63125

225

1825

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và OA=OB=a,OC=2a. Gọi M là trung điểm cạnh BC. Côsin góc giữa hai đường thẳng AB và OM  bằng

1010

105

31010

155

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1),B(-2;2;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?

3x+y+z-6=0.

3x-y-z=0.

6x-2y-2z-1=0.

3x-y-z+1=0.

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và A′D bằng

22a

33a

36a

23a

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình log33x.log99x=1 là

28.

2827.

2627.

26.

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không phụ thuộc vào x trong khai triển (x3+2x2)10 là

13440.

15360.

960.

11520.

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A,AB=a3,AC=AA'=a. Sin góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (BCC′B′) bằng

33

104

104

64

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2=9 và điểm A(1;2;3). Từ A kẻ được ba tiếp tuyến AB,AC,AD đến mặt cầu (S) với A,B,C là các tiếp điểm. Hỏi mặt phẳng (BCD) đi qua điểm nào dưới đây ?

M(1;1;1).

N(1;1;2).

P(0;1;1).

Q(2;0;1).

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số y=ex3-mx-3x đồng biến trên khoảng (0;+∞).

6.

5.

7.

4.

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường cong bậc bốn (C):y=x4+ax3+bx2+cx+d và đường thẳng Δ:y=mx+n có đồ thị như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và .

28930

6910

28130

4930

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫032+1+xdx=a+bc với a,b,c là các số nguyên dương và ab tối giản. Giá trị của biểu thức a+b+c bằng

115.

58.

511.

223.

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2⁡sin2x+2(m-2)sin⁡xcos⁡x=2m-1 có nghiệm thực.

6.

3.

2.

5.

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu ngoại tiếp lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

32π3a327

5π5a36

4π3a336

7π21a354

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3mx2+6 (với m là tham số thực) thoả mãn min[0;4] y=2. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

-2<m<0.

0<m<1.

1<m<2.

0<m<2.

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị thực của m để phương trình log2(x+m+1)=log2(m2-4x+4mx) có đúng một nghiệm thực là

-233;233

-233;233∪4+22

[-233;233)∪4±22

-233;233∪4±22

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) có đồ thị của hàm số y=f'(x) như hình vẽ bên. Hàm số y=f(3-2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

(-1;+∞).

(0;2).

(-∞;-1).

(1;3).

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thoả mãn |z1|=2,|z2|=3 và M,N lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1, iz2. Biết MON^=600. Phần ảo của số phức u=z1z2  bằng

13

-13

13

-13

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên (-∞;-1)∪(0;+∞) thỏa mãn f'(x)=1x2+x, f(1)=ln12. Cho ∫12(x2+1)2f(x)dx=a ln⁡3+b ln⁡2+c, với a,b,c là các số hữu tỷ. Giá trị biểu thức a+b+c bằng

2720

2320

-2720

-2320

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(4;3;2). Có bao nhiêu mặt phẳng qua M cắt ba trục toạ độ Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C sao cho 6OA=2OB=3OC>0.

8.

1.

3.

4.

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết limx→1ax2+1-bx-2x3-3x+2 (a,b∈R) có kết quả là một số thực. Giá trị của biểu thức a2+b2 bằng

4516

94

97-483

6+53

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) thoả mãn un=un-1+ln(n+1n), ∀n≥2 và u1=2. Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để un>10.

5962.

5960.

5963.

5961.

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=-x4+(2m+12)x2 có đồ thị (C). Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để (C) có ba điểm cực trị và đường tròn qua ba điểm cực trị này cũng đi qua điểm A(98;9/8) là

-2+334

-1+2334

34

-1+334

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x-m1=y+1-2=z+m21 và hai điểm M(-1;4;1),N(3;-2;0). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N lên Δ. Khối tứ diện HKMN có thể tích nhỏ nhất bằng

92

534

5522

25

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thoả mãn |z+z|+|z-z|=|z2|. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=|z-5-2i| bằng

2+35

5+32

5+23

2+53

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R thoả mãn f(0)=0 và |f(x)-f(y)|≤|sinx-siny| với mọi x,y∈R. Giá trị lớn nhất của tích phân ∫0π2((f(x))2-f(x))dx bằng

π4+1

π8

3π8

1-π4

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SA=SB,SC=SD. Biết (SAB)⊥(SCD) và tổng diện tích của hai tam giác SAB,SCD bằng 7a210. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

V = 475a3

V = 415a3

V = 425a3

V = 1225a3

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân AB=2a,BC=CD=DA=a. Cạnh bên SA=3a vuông góc với đáy. Côsin góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) bằng

22

23

24

25

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=1-2a+aty=-2+2a+1-atz=1+t. Biết rằng khi a thay đổi luôn tồn tại một mặt cầu cố định đi qua điểm M(1;1;1) và tiếp xúc với đường thẳng d. Tính bán kính R của mặt cầu đó.

R = 56

R = 635

R = 65

R = 536

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên ba số từ tập A={1,2,...,64}. Xác suất để chọn được ba số lập thành một cấp số nhân có công bội là số nguyên bằng

1434

12604

11302

17812

Xem đáp án