Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 9)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 9)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT53 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y=xx2+1.

−∞;−1 và 1;+∞

0;+∞

−∞;+∞

−1;1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=1−x2x2+1 để hàm số đồng biến thì y'>0⇔−1<x<1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+21=z−23 và mặt phẳng P:3x+y−2z+5=0. Tìm tọa độ giao điểm M của d và (P)

M5;0;8

M3;−4;4

M−3;−4;−4

M−5;−4;−4

Xem đáp án

Đáp án C

Do M∈d⇒M1+2t;−2+t;2+3t mà M∈P⇒31+2t+−2+t−22+3t+5=0⇔t=−2

Do đó M−3;−4;−4.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiệm cận ngang của đồ thị y=1+2x+2x−1.

y=1

y=3

y=2

x=1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y=3x+1x−1 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxq của hính nón đó.

Sxq=πa2

Sxq=2πa2

Sxq=12πa2

Sxq=34πa2

Xem đáp án

Đáp án C

Hình nón có bán kính đáy r=a2, đường sinh l=a⇒Sxq=πrl=12πa2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I −1;2;1 và mặt phẳng P :2x−y−2z−7=0. Viết phương trình mặt cầu S có tâm I và tiếp xúc với (P)

S:x−12+y+22+z+12=9

S:x+12+y−22+z−12=9

S:x−12+y+22+z+12=3

S:x+12+y−22+z−12=3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có R=dI,P=3⇒S:x+12+y−22+z−12=9.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=3−2i. Tìm điểm biểu diễn của số phức w=z+i.z¯

M1;1

M1;−5

M5;−5

M5;1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có z¯=3+2i⇒w−z+iz¯=3−2i+i3+2i=1+i⇒M1;1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp số nhân un có công bội âm, biết u3=12, u7=192 Tìm u10

u10=1536

u10=3072

u10=−1536

u10=−3072

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi số hạng thứ nhất và công bội của cấp số nhân lần lượt là u1 và qq>0.

Ta có:

u3=u1q2=12u7=u1q6=192⇒q4=16⇒q=−2

( vì q<0) ⇒u1=3⇒u10=3.−29=−1536

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x2+a  và f'1=2ln2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

−2<a<0

0<a<1

a>1

a<−2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

f'x=2x.2x2+aln2⇒f'1=2ln2.2a+1=2ln2⇒2a+1=1⇒a=−1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A cạnh huyền bằng 2a và SA=2a, SAvuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

V=4a33

V=4a3

V=2a3

V=2a33

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

AB=AC=a​2⇒SABC=12.a2.a2=a2⇒VS.ABC=13SA.SABC=13.2a.a2=2a33.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm nào dưới đây cắt trục hoành tại một điểm?

y=log2x2+2

y=12x

y=logx

y=ex

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có logx=0⇔x=1 nên y=logxcắt trục hoành tại 1 điểm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các hàm số fx biết f'x=cosx2+sinx2.

fx=sinx2+sinx2+C

fx=12+cosx+C

fx=sinx2+sinx+C

fx=−12+sinx+C

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: ∫cosdx2+sinx2=∫dsinx2+sinx2=−12+sinx+C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−1x+2C. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của C với trục Ox là

y=13x−13

y=3x−3

y=3x

y=x−3

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm là: x−1x+2=0⇔x=1⇒C∩O x=A1;0

Ta có: y'=3x+22⇒y'1=13⇒phương trình tiếp tuyến tại A là: y=13x−1+0hay y=13x−13.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không có đạo hàm trên ℝ?

y=x2−4x+5

y=sinx

y=x−1

y=2−cosx

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hàm số y=x−1. Ta có: limΔx→0y1+Δx−y1Δx=limΔx→0Δx−0Δx=limΔx→0ΔxΔx không tồn tại nên hàm số y=x−1không có đạo hàm tại x = 1

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đạt cực trị tại điểm x = 0

y=x3

y=x2−2x

y=x4−1

y=x

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=x3⇒y=3x2≥0∀x 

Hàm số y=x2−2x có y'=1+2x2>0∀x≠0 

Hàm số y=x có y'=12x>0∀x>0 do đó các hàm số trên không đạt cực trị tại x = 0

Hàm số y=x4−1⇒y'=4x3 suy ra y’ đổi dấu khi qua điểm x=0 nên hàm số đạt cực trị tại điểm x = 0

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2 trên đoạn −2;1. Tính giá trị của T=M+m

T=−20

T=2

T=−24

T=−4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=3x2−6x=0⇔x=0x=2loai. Hàm số đã cho liên tục và xác định trên −2;1

Lại có y−2=−20;y0=0;y1=−2. Do đó T=0−20=−20

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1=1+2i,  z2=3−i. Tìm số phức liên hợp của số phức w=z1+z2

w¯=−4+i

w¯=4+i

w¯=−4−i

w¯=4−i

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: w=z1+z2=4+i⇒w¯=4−i

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm sốy=1xπ. Mệnh đê nào sau đây sai?

Đồ thị hàm số đi qua điểm A1;1

Đồ thị hàm số có tiệm cận

Hàm số không có cực trị

Tập xác định của hàm số là ℝ\0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: D=0;+∞;y'=π−11xπ−1.−1x2<0∀x>0;limx→+∞y=0

Do đó hàm số khôn có cực trị và đồ thị hàm số có tiệm cận.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn L=limx→+∞x+1−x2−x+2.

L=32

L=12

L=1711

L=4631

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: L=limx→+∞x+1−x2−x+2=limx→+∞3x−1x+1+x2−x+2=32.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21−2x≤3.

S=−52;12

S=−72;+∞

S=−72;12

S=−72;12

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện: x<12. Bất phương trình tương đương

1−2x≤8⇔x≥−72⇒S=−72;12.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn 1−2iz=3+i.

z=1−i

z=1+i

z=15+75i

z=15−75i

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

1−2iz=3+i⇔z=3+i1−2i=3+i1+2i1−2i1+2i=1+7i5=15+75i.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng log422=1+mlog423+nlog427 với m, n là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

m.n=2

m.n=1

m.n=−1

m.n=−2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có log422=1+mlog423+nlog427⇔log422=log4242.3m.7n

⇔42.3m.7n=2⇔2.3m+1.7n+1=2⇔3m+1.7n+1=1⇔m=−1,n=−1⇒mn=1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x4y2 trong khai triển Niu tơn của biểu thức x+y6 là

20

15

25

30

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có Tk+1=C6kx6−kyk⇒k=2⇒ hệ số C62=15.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ tam giác đều ABC. A'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng A'BCvà ABC bằng 60°, cạnh AB=a. Thể tích khối đa diện ABCC'B' bằng

3a34

a338

3a34

3a3

Xem đáp án

Đáp án A

Kẻ AP⊥BCtan60∘=A'AAP

⇒A'A=AP3=3.a32=3a2⇒VABCC'B'=2VB'.ABC=2.13BB'.SABC=23.3a2.a234=a334

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các mệnh đề sau

1. ∫11−2xdx=−12ln4x−22.∫2xlnx+2dx=x3−4lnx+2−∫x−2dx3.∫1sin2xdx=−cot2x2+C

Số mệnh đề đúng là

2

0

3

1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có ngay (1) sai vì thiếu C.

Kí hiệu vế phải của (2) là

fx⇒f'x=3x2lnx+2+x3−4x+2−x−2⇒Bsai.

Lại có

∫1sin22xdx=12∫1sin22xd2x=−12cot2x+C⇒3 đúng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của a, b để hàm số bậc bốn fx=ax4+bx2+1 có đúng một điểm cực trị và điểm cực trị đó là cực tiểu?

a<0,b≤0

a>0,b≥0

a>0,b<0

a<0,b>0

Xem đáp án

Đáp án B

Để hàm số bậc bốn có đúng một điểm cực trị và điểm cực trị đó là cực tiểu

ab≥0a>0⇔a>0b≥0.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt một khối trụ T bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được một hình vuông có diện tích bằng 9. Khẳng định nào sau đây là sai?

Khối trụ T có thể tích V=9π4

Khối trụ T có diện tích toàn phần
Stp=27π2

Khối trụ T có diện tích xung quanhSxq=9π

Khối trụ T có độ dài đường sinh là l = 3

Xem đáp án

Đáp án A

Hình vuông đi qua trục có diện tích bằng 9⇒ Bán kính R=32;đường sinh l=3

Vậy thể tích khối trụ là V=πR2h=π.322.3=27π4;diện tích xung quanh Sxq=2πRl=9π

Và diện tích toàn phần của khối trụ là Stp=2πR2+2πRl=2π.322+9π=27π2.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2−2x    khi x≥02x              khi −1≤x<0−3x−5    khi x<−1.

Không có cực trị

Có một điểm cực trị

Có hai điểm cực trị

Có ba điểm cực trị

Xem đáp án

Đáp án B

Trên khoảng 0;+∞, ta có y'=2x−2=0⇒x=1⇒Hàm số có 1 điểm cực trị.

Trên khoảng 1;0, ta có y'=2>0;∀x∈−1;0⇒Hàm số đồng biến trên −1;0.

Trên khoảng −∞;−1, ta có y'=−3<0;∀x∈−∞;−1⇒Hàm số nghịch biến trên −∞;−1.

Vậy hàm số đã cho có một điểm cực trị.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai hộp cùng chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất có 7 quả cầu đỏ, 5 quả cầu xanh. Hộp thứ hai có 6 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh. Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu nhiên 1 quả cầu. Tính xác suất để 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.

920

720

1720

717

Xem đáp án

Đáp án B

Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 quả cầu có C121.C101=120 cách.

Số cách để 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ là C71.C61=42 cách.

Vậy xác suất cần tính là P=42120=720.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì đường thẳng y=2x+m tiếp xúc với đồ thị hàm số y=2x−3x−1?

m≠22

m=±22+1

m≠±2

m=±22

Xem đáp án

Đáp án D

Để đồ thị (C) tiếp xúc với (d) khi và chỉ khi 2x−3x−1−2x+m2x−3x−1'=2x+m'có nghiệm

⇔x−1≠02x−3=x−12x+m2x−12=1⇔x=1±12m=2x−3x−1−2x⇒m=±22

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sin2x+21+cos2x=m có nghiệm khi và chỉ khi:

4≤m≤32

32≤m≤5

0<m≤5

4≤m≤5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 2sin2x+21+cos2x=m⇔2sin2x+22−sin2x=m⇔2sin2x+42sin2x=m       *.

Đặt t=2sin2x mà sin2x∈0;1suy ra t∈1;2, khi đó *⇔m=ft=t+4t.

Xét hàm số ft=t+4t trên đoạn 1;2,có f't=1−4t2≤0;∀t∈1;2

⇒ft là hàm số nghịch biến trên 1;2 nên (*) có nghiệm ⇔min1;2ft≤m≤max1;2ft

Vậy 4≤m≤5 là giá trị cần tìm.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng ∫12lnx+1dx=aln3+bln2+cvới a, b, c là các số nguyên. Tính S=a+b+c

S = 0

S = 1

S = 2

S = -2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

∫12lnx+1dx=∫12lnx+1dx+1=x+1lnx+112−∫12x+1dlnx+1=3ln3−2ln2−∫12dx=3ln3−2ln2−1⇒a=3;b=−2;c=−1⇒a+b+c=0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a, b để các cực trị của hàm số y=ax3+a−1x2−3x+b đều là những số dương và x0=−1 là điểm cực đại.

a=1b>1

a=1b>2

a=1b>−2

a=1b>−3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=3ax2+2a−1x−3 và y''=6ax+2a−2;∀x∈ℝ.

Điểm x0=−1 là điểm cực đại của hàm số ⇔y'−1=0y''−1<0⇔3a−2a−1−3=0−6a+2a−2<0⇔a=1.

Khi đó, hàm số đã cho trở thành y=x3−3x+b.Ta có y'=0⇔3x2−3=0⇔x=±1

Yêu cầu bài toán trở thành y±1>0⇔b−2>0b+2>0⇔b>2.

Vậy a=1b>2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và F(x) là nguyên hàm của f(x), biết ∫09fxdx=9 và F(0) = 3.Tính F(9)

F9=−6

F9=6

F9=12

F9=−12

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

9=∫09fxdx=Fx=09F9=F0⇒F9=F0+9=12.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình 3log22x−log2x−1=0 có hai nghiệm là a, b. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a+b−13

ab=−13

ab=23

a+b=23

Xem đáp án

Đáp án C

3log22x−log2x−1=0→log2a+log2b=13⇔log2ab=13⇔ab=23.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=2017+x+1x2−mx−3m có hai đường tiệm cận đứng là:

14;12

0;12

0;+∞

−∞;−12∪0;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng ⇔x2−mx−3m=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2≥−1.

⇔Δ>0x1+x2≥−2x1+1x2+1≥0⇔Δ=−m2−4−3m>0x1+x2≥−2x1x2+x1+x2+1≥0⇔m2+12m>0m≥−21−2m≥0⇔m∈0;12.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x    khi x ≥11     khi x <1. Tính tích phân∫02fxdx

∫02fxdx=52

∫02fxdx=2

∫02fxdx=4

∫02fxdx=32

Xem đáp án

Đáp án A

Xét tích phân I=∫02fxdx=∫01fxdx+∫12fxdx.

Với x≥1, ta có fx=x suy ra ∫12fx=∫12xdx=x2212=222−122=32.

Với x<1, ta có fx=1 suy ra ∫01fx=∫01dx=1.

Vậy I=∫02fxdx=1+32=52.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C) của hàm số y=2x+2x−1. Tọa độ điểm M nằm trên (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất là

M−1;0M3;4

M−1;0M0;−2

M2;6M3;4

M0;−2M2;6

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số y=2x+2x−1   C có hai đường tiệm cận là x=1  d1; y=2  d2.

Gọi  M∈C⇒Mm;2m+2m−1→dM;d1=m−1dM;d2=2m+2m−1−2=4m−1

Khi đó dM;d1+dM;d2=m−1+4m−1≥2m−1.4m−1=4.

Dấu “=” xảy ra ⇔m−1=4m−1⇔m−12=4⇔m=3m=−1.

Vậy M3;4M−1;0.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 4. Cho lục giác đều đó quay quanh đường thẳng AD. Tính thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra.

V=128π

V=32π

V=16π

V=64π

Xem đáp án

Đáp án D

Khi quay lục giác đã cho quanh AD ta được 2 hình nón và một hình trụ

Hình trụ có chiều cao h=BC=4và bán kính đáy r=BH=432=23

Hình nón có chiều cao h'=AH=2 và bán kính đáy r=BH=23

Khi đó V=πr2h+23πr2h'=64π.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số fx=1πx3−3mx2+mnghịch biến trên khoảng −∞;+∞

m∈0;+∞

m=0

m≠0

m∈ℝ

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số fx=1πx3−3mx2+m, ta có f'x=3x2−6mx.1πx3−3mx2+m.ln1π.

Để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

−∞;+∞⇔f'x≤0;∀x∈ℝ⇔3x2−6mx≥0;∀x∈ℝ

⇔xx−2m≥0;∀x∈ℝ⇒m=0là giá trị cần tìm.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình ln2x2+3>lnx2+ax+1 nghiệm đúng với mọi số thực x khi:

−22<a<22

0<a<22

0<a<2

−2<a<2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

ln2x2+3>lnx2+a x+1⇔x2+a x+1>02x2+3>x2+a x+1⇔x2+a x+1>0  1x2−a x+2>0 2.

Giải (1), ta có x2+a x+1>0;∀x∈ℝ⇔Δ=a2−4<0⇔−2<a<2.

Giải (2), ta có x2−a x+2>0;∀x∈ℝ⇔Δ=−a2−8<0⇔−22<a<a2.

Vậy a∈−2;2là giá trị cần tìm.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA, SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P, Q. Gọi M' , N', P', Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N, P, Q lên mặt phẳng ABCD. Tính tỉ số SMSA để thể tích khối đa diện MNPQ.M'N'P'Q'đạt giá trị lớn nhất.

23

12

13

34

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt SMSA=x, vì mặt phẳng MNPQsong song với đáy

Suy ra MNAB=NPBC=PQCD=MQAD=x( định lí Thalet).

Và dM;ABCDdS;ABCD=MASA=1−SMSA=1−x⇒MM'=1−x ×h.

Mặt khác dt MNPQ=x2×dtABCDnên thể tích khối đa diện

MNPQ.M'N'P'Q' là  V=MM'  x dtMNPQ

=1−xx2 ×h  × dtABCD=3x2−x3×VS.ABCD.

Khảo sát hàm số fx=x2−x3→max0;1fx=427.

Dấu “=” xảy ra ⇔x=23.

Vậy SMSA=23thì thể tích khối hộp MNPQ.M'N'P'Q'lớn nhất.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá tri thực của tham số m để bất phương trình 23x+m−13x+m−1>0 nghiệm đúng với mọi x∈ℝ

m∈ℝ

m>1

m≤1

m≥1

Xem đáp án

Đáp án D

BPT⇔23x+m−13x+m−1>0⇔23x−3x−1+m3x+1>0⇔m>3x−8x+13x+1;∀x∈ℝ *.

Xét hàm số fx=3x−8x+13x+1;∀x∈ℝ,

ta có f'x=8x(ln3−ln8.3x−ln83x+12<0;∀x∈ℝ.

Suy ra fx là hàm số nghịch biến trên ℝ mà limx→−∞fx=1,do đó minx∈ℝfx=limx→−∞fx=1

Vậy *⇔m≥minx∈ℝfx=1⇒m≥1là giá trị cần tìm.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm môđun của số phức z biết z−4=1+iz−4+3zi.

z=4

z=1

z=12

z=2

Xem đáp án

Đáp án D

PT⇔z1+3i=z+4+iz−4⇔1+3iz=z+42+z−42⇔10z2=z+42+z−42⇔z2=4⇔z=2.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=2a. Mặt bên SAB, SCAlần lượt là các tam giác vuông tại B, C. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 23a3. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là

R=a2

R=a

R=3a2

R=3a2

Xem đáp án

Đáp án C

Kẻ hinh chữ nhật ABCD như hình vẽ bên ⇒SD⊥ABCD

Diện tích tam giác ABC là SABC=12.AB.AC=a2

Suy ra VS.ABC=13.SD.SΔABC=a23.SD=23a3⇒SD=2a.

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABDC là

R=RABDC2+SD24=a522+2a24=3a2

Vậy bán kính mặt cầu cần tính là R=3a2.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,  y>0 thỏa mãn logx+2y=logx+logy. Khi đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x21+2y+4y21+x là:

6

325

315

295

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

logx+2y=logx+logy⇔log2x+2y=log2xy⇔2x+2y=2xy    *.

Đặt a=x>0b=2y>0,khi đó *⇔2a+b=abvà P=a21+b+b21+a≥a+b2a+b+2.

Lại có ab≤a+b24⇒2a+b≤a+b24⇔a+b≥8.

Đặt t=a+b,do đó P≥ft=t2t+2

Xét hàm số ft=t2t+2 trên 8;+∞,có f't=t2+2tt+22>0;∀t≥8

Suy ra ft là hàm số đồng biến trên 8;+∞→min8;+∞ft=f8=325.

Vậy gía trị nhỏ nhất của biểu thức P là 325.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là r, trong đó ba mặt tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Tính chiều cao của hình nón.

r1+3+233

r2+3+263

r1+3+263

r1+6+263

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi S, A, B, C lần lượt là tâm của các mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy (như hình vẽ)

Khi đó S.ABC là khối tứ diện đều cạnh 2r.

Goi I là tâm của tam giác ABC⇒Si⊥ABC.

Tam giác ABC đều cạnh 2r⇒AI=2r3.

Tam giác SAI vuông tại I, có SI=SA2−IA2=4r2−2r32=263r.

Ta thấy rằng ΔSMH~A SIg.g suy ra

SMSA=SHAI⇒SM=SA.AHAN=2r.r2r3=r3.

Vậy chiều cao của khối nón là h=SM+SI+ID=r3+263r+r=r1+3+263.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+ax2+bx+c. Nếu phương trình fx=0 có ba nghiệm phân biệt thì phương trình 2fx.f''x=f'x2 có bao nhiêu nghiệm.

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án C

Cho a=0,b=−3,c=0⇒fx=x3−3x2=0có 3 nghiệm phân biệt.

Ta có:

f'x=3x2−6xf''x=6x−6⇒2x3−3x26x−6=3x2−6x2⇔12x2x−3x−1=9x2x−22⇔x=04x2−4x+3=3x2−4x+4⇔x=0x=4

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1. Gọi M, N là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc cạnh BC, BD sao cho mặt phẳng AMN luôn vuông góc với mặt phẳng BCD. Gọi V1;V2 lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện ABMN. TínhV1+V2?

172216

17272

172144

212

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi O là tâm của tam giác BCD⇒OA⊥BCD

Mà AMN⊥BCD suy ra MN luôn đi qua điểm O.

Đặt BM=x,BN=y⇒SΔBMN=12.BM.BN.sinMBN^=34xy.

Tam giác ABO vuông tại O

Suy ra thể tích tứ diện ABMN là V=13.OA.SΔBMN=212xy.

Mà MN đi qua trọng tâm của ΔBCD⇒3xy=x+y. 

Do đó:

xy≤x+y24=9xy24⇔12≥xy≥49→V1=224;V2=227.

Vậy V1+V2=172216.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề thi kiểm tra 15 phút có 10 câu trắc nghiệm mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó có một phương án đúng, trả lời đúng mỗi câu được 1,0 điểm. Một thí sinh làm cả 10 câu, mỗi câu chọn một phương án. Tính xác suất để thí sinh đó đạt từ 8,0 điểm trở lên

436410

463410

436104

463104

Xem đáp án

Đáp án A

Với mỗi câu hỏi, thí sinh có 4 phương án lựa chọn nên số phần tử của không gian mẫu là nΩ=410. 

Gọi X là biến cố “thí sinh đó đạt từ 8,0 điểm trở lên”

TH1. Thí sinh đó làm được 8 câu ( tức là 8,0 điểm): Chọn 8 câu trong số 10 câu hỏi và 2 câu còn lại mỗi câu có 3 cách lựa chọn đáp án sai nên có C108.32cách để thí sinh đúng 8 câu.

TH2. Thí sinh đó làm được 9 câu (tức là 9,0 điểm): Chọn 9 câu trong số 10 câu hỏi và câu còn lại có 3 cách lựa chọn đáp án sai nên có C109.31cách để thí sinh đúng 9 câu.

TH3. Thí sinh đó làm được 10 câu (tức là 10,0 điểm): Chỉ có 1 cách duy nhất.

Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là nX=C108.32+C109.31+1=436. 

Vậy xác suất cần tìm là P=nXnΩ=436410.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−6x2+9x. Đặt fkx=ffk−1x (với k là số tự nhiên lớn hơn 1). Tính số nghiệm của phương trình f6x=0

729

365

730

364

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có fx=xx−32;fx=0⇔x=0x=3.

Gọi ak là số nghiệm của phương trình fkx=0 và bk là số nghiệm của phương trình fkx=3.

Khi đó ak=ak−1+bk−1bk=3kk∈ℕ*,k≥2

suy ra an=an−1+3n−1→an=a1+3n−32  *.

Mà a1=2 nên suy ra *⇔an=2+3n−32=3n+12.

Với n=6⇒f6x=0 có 36+12=365 nghiệm.