Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 6)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 6)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT63 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định Dcủa hàm số y=tan2x

D=ℝ\π4+kπ2k∈ℤ

D=ℝ\π4+kπk∈ℤ

D=ℝ\π4+k2πk∈ℤ

D=ℝ\π2+kπk∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số xác định và chỉ khi 

cos2x≠0⇔2x≠π2+kπ⇔x≠π4+kπ2k∈ℤ

Suy ra D=ℝ\π4+kπ2k∈ℤ

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=log20179−x2+2x−3−2018

D=32;3

D=−3;3

D=−3;32∪32;3

D=−3;32∪32;3

Xem đáp án

Đáp án D

Tập xác định 9−x2>02x−3≠0⇔−3<x<3x≠32

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD cóAB=AC=2,   DB=DC=3. Khẳng định nào sau đây đúng?

BC⊥AD

AC⊥AD

AB⊥BCD

DC⊥ABC

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I là trung điểm của BC. Dễ thấy các tam giác ABCBCD là các tam giác cân tại AD nên AI⊥BCDI⊥BC

Suy ra BC⊥AID⇒BC⊥DA

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng

Các hàm số y=sinx,y=cosx,y=cotx đều là hàm số lẻ

Các hàm số y=sinx,y=cosx,y=cotx đều là hàm số chẵn

Các hàm số y=sinx,y=cosx,y=tanxđều là các hàm số lẻ

Các hàm số y=sinx,y=cosx,y=tanx đều là các hàm số chẵn

Xem đáp án

Đáp án C

Các hàm số  y=sinx,y=cosx,y=tanx đều là các hàm số lẻ

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số y=sin2x+3cos2x+1 là đoạn a;b. Tính tổng T=a+b?

T = 0

T = 1

T = 2

T = -1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y=sin2x+3cos2x+1=2sin2x+π3+1

−1≤sin2x+π3≤1⇒−1≤2sin2x+π3+1≤3⇒a=−1b=3⇒T=a+b=2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y=x+1 và đường cong y=2x+4x−1. Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:

2

-1

-2

1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

x+1=2x+4x−1⇒x2−2x−5=0⇒x1=xM+xN2=x1+x22=22=1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó 2 học sinh nam?

C62+C94

C62.C94

A62.A94

C92C64

Xem đáp án

Đáp án B

Chọn 2 nam từ 6 nam có C62 cách

Chọn 4 nữ từ 9 nữ có C94 cách

Do đó có C62.C94 cách thỏa mãn

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác . Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y

logaxy=logax+logay

logaxy=logax−y

logaxy=logax−logay

logaxy=logaxlogay

Xem đáp án

Đáp án C

logaxy=logax−logay

Ta có ngay C đúng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáyABCD là hình bình hành. M là trung điểm SB G là trọng tâm của tam giác SBC. Gọi V,V' lần lượt là thể tích của các khối chóp M.ABC và G.ABD, tính tỉ số VV'

VV'=32

VV'=43

VV'=53

VV'=23

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

V'=13dM;ABCC.SABC=13.12dS;ABCD.12SABCDV'=13dG;ABD.SABD=13.13dS;ABCD.12SABCD

Do đó VV'=32

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình sau log153x−5>log15x+1

53<x<3

−1<x<3

−1<x<53

x>3

Xem đáp án

Đáp án A

BPT ⇔x>53x<3⇔53<x<3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khai triển sau, khai triển nào sai?

1+xn=∑k=0nCnkxn−k

1+xn=∑k=0nCnkxk

1+xn=∑k=1nCnkxk

1+xn=Cn0+Cn1.x+Cn2.x2+...+Cnn.xn

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

1+xn=∑k=0nCnk.1k.xn−k=∑k=0nCnk.xk.1n−k=Cn0+Cn1.x+Cn2.x2+...+Cnn.xn

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm góc α∈π6;π4;π3;π2 để phương trình cos2x+3sin2x−2cosx=0 tương đương với phương trình cos2x−α=cosx

α=π3

α=π4

α=π6

α=π2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

cos2x+3sin2x−2cosx=0⇔sin2x+π6=cosx⇔cos2x−π3=cosx

Suy ra cos2x−π3=cosx⇔cos2x−α=cosx⇔α=π3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=AB=AC=a,  BC=a2.Tính số đo gócAB;SC ta được kết quả

90°

60°

45°

30°

Xem đáp án

Đáp án B

Dễ thấyΔABC vuông cân tại A

Dựng hình vuông ABEC tâm O

Do SA=SB=SC nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ΔABC suy ra O là trung điểm của BC

Do AB//EC nên AB;SC⏜=EC;SC⏜

Do SC=SE=a;EC=AB=a nên tam giác SEC đều

Khi đó AB;SC⏜=EC;SC⏜=60°

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bà Hoa gửi 100 triệu đồng vào tài kho n định kỳ tính lãi kép với lãi suất 8%/năm. Sau 5 năm bà rút toàn bộ tiền và dùng một nửa để sửa nhà, số tiền còn lại bà tiếp tục gửi vào ngân hàng. Tính số tiền lãi thu được sau 10 năm

81,413 triệu

107,946 triệu

34,480 triệu

46,933 triệu

Xem đáp án

Đáp án A

Sau 5 năm tiếp theo, số tiền bà Hoa thu được là T2=T12.1+8%5 triệu đồng

Vậy tổng số tiền lãi bà Hoa có được sau 10 năm là T=T2−T12+T1−100≈81,413 triệu đồng

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A, B phân biệt. Tập hợp tâm những mặt cầu đi qua hai điểm A B

Mặt phẳng song song với đường thẳng AB

Trung điểm của đoạn thẳng AB

Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Xem đáp án

Đáp án D

Tập hợp tâm những mặt cầu đi qua hai điểm AB là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là

0,45

0,4

0,48

0,24

Xem đáp án

Đáp án C

Có 2 trường hợp xảy ra là trúng – trượt và trượt – trúng.

Xác suất cần tìm là 0,6.0,4+0,4.0,6=0,48

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x+4sinx+5=0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 0;10π?

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

PT 

⇔1−2sin2x+4sinx+5=0⇔sin2x−2sinx−3=0⇔sinx=−1sinx=3

⇒sinx=−1⇔x=−π2+k2πk∈ℤ

x∈0;10π⇔0<−π2+k2π<10π⇔14<k<214⇒k∈1;2;3;4;5

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụABC.A'B'C'. GọiM, N lần lượt là trung điểm của A'B' và CC'. Khi đó CB'song song với

AM

BC'M

A'N

AC'M

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi E là trung điểm của AB, ta có CE//C'M

Mặt khác AM//EB' do đó C'MA//B'EC

Suy ra CB'//AC'M

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là

6

7

9

10

Xem đáp án

Đáp án A

Tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng đó là các mặt phẳng đi qua một cạnh và trung điểm của cạnh đối diện

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giácABC.A'B'C' có thể tích là V. Gọi I ,J lần lượt là trung điểm của hai cạnh AA'và BB'. Khi đó thể tích của khối đa diệnABCIJC' bằng

23V

34V

56V

45V

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có VC'.ABC=V3⇒VA'B'C'AB=2V3

Do SA'B'AB=2SA'B'JI⇒VC'A'B'JI=V3

Suy ra VABCIJC'=2V3

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta muốn xây một chiếc bể chứa nước có hình dạng là một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 5003m3. Biết đáy hồ là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và giá thuê thợ xây là đồng100.000 đồng/m2. Tìm kích thước của hồ để chi phi thuê công nhân ít nhất. Khi đó chi phí thuê nhân công là

11 triệu đồng

13 triệu đồng

15 triệu đồng

17 triệu đồng

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử các kích thước đáy là x và 2x. Chiều cao bể nước là y.

Ta có V=2x2y=5003

Để chi phí thuê công nhân ít nhất thì diện tích xây là nhỏ nhẩt

Ta có 

Sx=Sxq+Sd=6xy+2x2=6x.5003.2x2+2x2=500x+2x2

=250x+250x+2x2≥3250x+250x+2x23=150m2⇒Tmin=15 triệu đồng

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x2+1, x≥12x,     x<1. Mệnh đề sai

fkhông có đạo hàm tại x0=1.

f'0=2

f'1=2

f'2=4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có limx→1+y=limx→1−=2 nên hàm số liên tục tại điểm x= 1`

Do f'1+=2=f'1− nên fx có đạo hàm tại điểm x0=1.

Đáp án sai là A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=x2−1. Nghiệm của phương trình y'.y=2x+1 là

x = 1

x = -1

Vô nghiệm

x = 2

Xem đáp án

Đáp án B

Vì y'=xx2−1⇒y'.y=x không phụ thuộc vào tập xác định D=−1;1

Khi đó, phương trình y'.y=2x+1⇔x=2x+1⇔x=−1

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Fxlà nguyên hàm của hàm sốfx=3x, biếtF0=−1ln3. Tính Flog37

Flog37=5ln3

Flog37=6ln3

Flog37=5ln3

Flog37=6ln3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ∫fxdx=∫3xdx=3xln3+C mà 

F0=−1ln3⇒C+1ln3=−1ln3⇒C=−2ln3

Vậy Flog37=3x−2ln3x=log37=3log37−2ln3=7−2ln3=5ln3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số chẵn mà mỗi số có 4 chữ số đôi một khác nhau?

2296

2520

4500

50000

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi số cần lập là abcd¯ với a;b;c;d∈0;1;2....9

TH1: Với d=0 suy ra a;b;c có A93 cách chọn và sắp xếp

TH2: Với d∈2;4;6;8⇒a có 8 cách chọn b,c có A82 cách chọn và sắp xếp

Theo quy tắc nhân có 4.8.A82=32A82 số

Áp dụng QTC cho cả 2 TH ta có A93+32A82=2296 số

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x33+3x2−2 có đồ thị C. Viết phương trình tiếp tuyến của  Cbiết tiếp tuyến có hệ số góc k=−9

y+16=−9x+3

y−16=−9x−3

y−16=−9x+3

y=−9x+3

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi phương trình tiếp tuyến của C có dạng y−y0=y'x0x−x0

Ta có  y'x0=x02+6x0

suy ra

y'x0=−9⇔x02+6x0+9=0⇔x0=−3→y0=16

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là 

y−16=−9x+3⇔y=−9x−11

27. Trắc nghiệm
1 điểm

ChoFx là một nguyên hàm của hàm sốfx=ex+2x thỏa mãn F0=32.Tìm Fx

Fx=ex+x2+32.

Fx=2ex+x2−12.

Fx=ex+x2+52.

Fx=ex+x2+12.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có Fx=∫ex+2xdx=ex+x2+C

Mặt khác F0=32⇔e0+02+C=32⇒C=12⇒Fx=ex+x2+12

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng giá trị lớn nht của hàm sốy=x+4−x2+m là 32. Giá trị của m

m=2

m=22

m=−2

m=22

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

x+4−x22≤12+12x2+4−x2=8⇒x+4−x2≤22

Vậy max−2;2y=m+22=32→m=2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số

I:y=x2+3;  II:y=x3+3x2+3x−5; III:y=x−1x+2;   IV:y=2x+17

Các hàm số nào không có cực trị

I,II,III.

II,III,IV.

III,IV,I.

IVI,II.

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào đáp án, ta thấy rằng

•  y=x2+3→y'=2x=0⇔x=0 suy ra x=0 là điểm cực trị của hàm số

•  y=x3+3x2+3x−5→y'=3x2+6x+3=3x+12≥0,∀x∈ℝsuy ra hàm số không có cực trị

•  y=x−1x+2→y'=1+1x+22>0,∀x≠−2 suy ra hàm số không có cực trị

•  y=2x+17→y'=142x+16≥0,∀x∈ℝ suy ra hàm số không có cực trị

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1+4x2−4 là

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có limx→+∞y=limx→+∞2x−1+4x2−4=+∞

Và 

limx→−∞y=limx→−∞2x−1+4x2−4=limx→−∞5−4x2x−1−4x2−4=limx→−∞x5x−42x−1−x4−4x2

=limx→−∞x5x−4x2−1x+4−4x2=limx→−∞5x−42−1x+4−4x2=−1.

Vậy y=−1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được  lấy  ra có ít nhất một quyển là toán

27

1021

3742

34

Xem đáp án

Đáp án C

Lấy ngẫu nhiên 3 cuốn sách có: C93=84 cách

Gọi A là biến cố: Lấy 3 cuốn sách và không có cuốn nào là cuốn toán

Suy ra A¯ là biến cố: 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán

Khi đó ΩA=C53=10.

Vậy pA=ΩAΩ=1084=542⇒pA¯=1−pA=3742

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm củaCD,CB,SA. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng MNKlà một đa giácH. Hãy chọn khẳng định đúng

H là một hình thang

Hlà một ngũ giác

H là một hình bình hành

H là một tam giác

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi P=MN∩AC;I=PK∩SO

Do MN//BD nên giao tuyến của (MNK) với (SBD) song song với MN. Qua I dựng đường thẳng song song với MN cắt SD, SB lần lượt tại E và F khi đó thiết diện là ngũ giác KEMNF

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số x5của trong khai triển Px=x+16+x+17+...+x+112

1287

1711

1715

1716

Xem đáp án

Đáp án C

Hệ số của x5 trong khai triển Px=x+16+x+17+...+x+112 là:

 C65+C75+C85+C95+C105+C115+C125=1715

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=x2 là một nguyên hàm của hàm sốfx.e2x. Tìm nguyên hàm của hàm số f'x.e2x.

∫f'xe2xdx=−x2+2x+C

∫f'xe2xdx=−x2+x+C

∫f'xe2xdx=x2−2x+C

∫f'xe2xdx=−2x2+2x+C

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

F'x=2x=fxe2x⇒fx=2xe2x⇒f'x=2−4xe2x⇒f'xe2x=2−4x

Suy ra

∫f'xe2xdx=∫2−4xdx=−2x2+2x+C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCSA vuông góc với ABC, AB=a;  CA=a2;  BAC=45°. Gọi B1;  C1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCC1B1

V=πa323

V=πa32

V=43πa3

V=πa32

Xem đáp án

Đáp án A

Công thức 

R=BC2sinBAC⏜=a2+2a2−2a.a2cos45°2sin45°=a2⇒V=43πR3=πa323

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC, G là trọng tâm tam giác ABC,A',B',C' lần lượt là ảnh củaA,B,C qua phép vị tự tâm G tỉ số k=−12. Tính VS.A'B'C'VS.ABC

14

18

12

23

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có VG;−12A=A'⇒GA'→=−12GA→⇒A' là trung điểm của B'C'

Tương tự, ta thấy B'C' lần lượt là trung điểm của A'C',A'B'⇒SΔA'B'C'SΔABC=14

Vậy tỉ số VS.A'B'C'VS.ABC=dS;ABC.SΔA'B'C'dS;ABC.SΔABC=14

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d với a≠0. Biết đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A1;−1,B−1;3.Tính f4.

f4=−17

f4=53

f4=−53

f4=17

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 

f'x=3ax2+2bx+c⇒f'1=3a+2b+c=0f'−1=3a−2b+c=0

Mặt khác 

f1=a+b+c+d=−1f−1=−a+b−c+d=3⇒a=1;b=0c=−3;d=1⇒fx=x3−3x+1⇒f4=53

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương  x, y thoả mãn 2x+y=54.Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=2x+14y

Pmin không tồn tạ

Pmin=654

Pmin=5

Pmin=345

Xem đáp án

Đáp án C

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki,

ta có 2x+14y2x+y≥2+122⇒P≥5

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình mx2+2x3−2x2−4x+2=0 có nghiệm đúng với mọi x≤−3?

4

Không có giá trị nào của m

Vô số giá trị của m

6

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình 

⇔mx2+2x3−2x2+2x+2=0→t=x2+2xmt3−2t+2=0    1

Ta có fx=x2+2x,x≤−3⇒fx≥3⇒t∈3;+∞

Khi đó 1⇔m=2t2−2t3=ft với t∈3;+∞

Có f't=−4t3+6t4⇒ft nghịch biến trên 3;+∞⇒max3;+∞fx≤f3=427

Suy ra m≤max3;+∞fx=427⇒ có vô số nghiệm giá trị của m

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình cos2x−4cosx−m=0 có nghiệm

6

7

9

8

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 

cos2x−4cosx−m=0⇔2cos2x−1−4cosx−m=0⇔2cos2x−4cosx−1=m   *

Đặt t=cosx∈−1;1, khi đó *⇔m=ft=2t2−4t−1       I.

Suy ra ft là hàm số nghịch biến trên −1;1 nên để I có nghiệm −3≤m≤5

Vậy có tất cả 9 giá trị nguyên của tham số m cần tìm

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x33−ax2−3ax+4. Để hàm số đạt cực trị tại x1,x2 thỏa mãn x12+2ax2+9aa2+a2x22+2ax1+9a=2 thì a thuộc khoảng nào?

a∈−5;−72

a∈−72;−3

a∈−3;−52

a∈−2;−1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=x2−2ax−3a. Để hàm số đặt cực trị tại x1,x2

thì Δ'=a2+3a>0⇔a>0a<−3

Khi đó

x1+x2=2ax1x2=−3a⇒x12+2ax2+9a=x12+x1+x2x2−3x1x2=x1+x22−4x1x2=4a2+12a

Tương tự ta cũng có x22+2ax1+9a=4a2+12a. Từ đó suy ra

x12+2ax2+9aa2+a2x22+2ax1+9a=4a+12a+a4a+12=2⇔a4a+12=1⇔a=−4

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty muốn làm một đường ống dẫn dầu từ một kho A ở trên bờ biển đến một vị trí B trên một hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển 6 km. Gọi C là điểm trên bờ sao cho BC vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ A đến C là 9 km. Người ta cần xác định một vị trí D trên AC để lắp ống dẫn theo đường gấp khúc ADB. Tính khoảng cách AD để số tiền chi phí thấp nhất, biết rằng giá để lắp đặt mỗi km đường ống trên bờ là 100.000.000 đồng và dưới nước là 260.000.000 đồng.

6 km

6,5 km

7 km

7,5 km

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt AD=x→CD=9−xsuy ra BD=9−x2+36km

Chi phí lắp đặt trên đoạn AD (trên bờ) là T1=100x triệu đồng

Chi phí lắp đặt trên đoạn DB (dưới nước) là T2=2609−x2+36 triệu đồng

Vậy tổng chi phí cần tính là T=T1+T2=100x+2609−x2+36→fx

Xét hàm số fx=100x+260x2−18x+117 trên đoạn 0;9→min0;9fx=2340

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi x=132=6,5km

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khúc gỗ có dạng khối nón có bán kính đáy r= 30 km, chiều cao h= 120 km. Anh thợ mộc chế tác khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng khối trụ như hình vẽ. Gọi V là thể tích lớn nhất của khúc gỗ dạng khối trụ có thể chế tác được. Tính V

V=0,16m3

V=0,024m3

V=0,027m3

V=0,016m3

Xem đáp án

Đáp án D

Xét mặt cắt và lấy các điểm như hình vẽ bên cạnh.

Theo đề thì OA=OB=r=30cm và OH=h=120cm

Đặt OC=OD=R là bán kính đường tròn đáy của khúc gỗ khối trụ thì:

ECOH=ACOA=OA−OCOA⇔ECh=r−RR⇔EC=430−R

Thể tích khúc gỗ khối trụ là

V=πR2.EC=4π.R2.30−R⇒fR=30R2−R3

Xét hàm số fR trên 0;30⇒maxfR=4000

Vậy thể tích lớn nhất của khối trụ V=0,016m3

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2mx2−2m2+m4 có đồ thị  ( C). Biết đồ thị  ( C) có ba điểm cực trị A, B, C  và ABCD là hình thoi trong đó D0;−3,Athuộc trục tung. Khi đó m thuộc khoảng nào?

m∈−1;12

m∈12;95

m∈95;2

m∈2;3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=4xx2−m→y'=0⇔x=0x2=m . Để đồ thị (C) có 3 điểm cực trị thì m >0

Khi đó A0;−2m2+m4∈Oy,B−m;−3m2+m4 và Cm;−3m2+m4

Tứ giác ABDC là hình thoi khi BC đi qua trung trực AD

⇔−3m2+m4=−2m2+m4+−32⇔m4−4m2+3=0⇔m2=1m2=3⇔m=1m=3

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh 3 và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm (hình vẽ bên) quay quanh đường thẳng AD bằng

V=938π

V=2338π

V=23324π

V=538π

Xem đáp án

Đáp án B

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là R=BC2sinA=32sin60=3

Độ dài đường cao là AH=ABsinB332

Khi quay quanh đường thẳng AD

Thể tích hình cầu tạo thành là V1=43πR3=4π3

Thể tích khối nón tạo thành là V1=13πr2h=13πHB2.AH=238π3

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu chữ số và tho mãn điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và chữ số hàng nghìn lớn hơn 2?

720 số

360 số

288 số

240 số

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi abcdef¯ là số cần lập. Suy ra f∈2;4;6,c∈3;4;5;6. Ta có

TH1: f=2⇒ có 1.4.4.3.2.1=96cách chọn

TH2: f=4⇒có 1.3.4.3.2.1=72cách chọn

TH3: f=6⇒có 1.3.4.3.2.1=72cách chọn.

Suy ra 96+72+72=240 số thỏa mãn đề bài

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→−∞ax2+1+2017x+2018=12;limx→+∞x2+bx+1−x=1. Tính P=4a+b.

P=−1

P= 2

P= 3

P= 1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có dM;Ox=a−3a+3

Và 

limx→+∞x2+bx+1−x=limx→+∞=bx+1x2+bx+1+x=limx→+∞bx+1x1+bx+1x2+x=limx→+∞b+1x1+bx+1x2+1=b

Vậy a=−12;b=1suy ra P=4a+b=4−12+1=−1

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−3x+1C và điểm M( a;b) thuộc đồ thị (C). Đặt T=3a+b+2ab, khi đó để tổng khoảng cách từ điểm M đến hai trục toạ độ là nhỏ nhất thì mệnh đề nào sau đây là đúng?

−3<T<−1

−4<T<−3

−1<T<1

−3<T<−2

Xem đáp án

Đáp án A

Điểm M∈C⇒Ma;a−3a+3

suy ra dM;Ox=a−3a+3 và dM;Oy=a

Do đó T=a+a−3a+3=a2+2a−3a+1≥2.

Dấu “=” xảy ra ⇔a=1⇒b=−1

Vậy T=−2

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C) tâm O, bán kính R=OA=3. Đường thẳng  d vuông góc với OA tại H. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của hai khối tròn xoay H1,H2 khi quay hình tròn (C) quanh trục OA với H1 là khối tròn xoay chứa điểm A. Tính độ dài AH, biết V2=2V1

2,32

2,08

1,83

1,56

Xem đáp án

 

Đáp án A

Khi quay hình tròn Cquay trục OA ta được khối cầu có thể tích V=43πR3=36π

Khối tròn xoay H1 chưa điểm A chính là chỏm cầu có chiều cao x2+4

Suy ra thể tích khối H1 là V1=πh2R−h3=π.AH2.3−AH3

Mà V=V1+V2 và 

V2=2V1⇒V1V=13=AH2.3−AH336=13⇔AH3−9AH2+36=0    *

Vì 0<AH<OA=3 nên giải *→casioAH≈2,32

 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó đạo hàm f'x=x2x−113x−153. Khi đó số cực trị của hàm số y=f5xx2+4 là

5

3

2

6

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

gx=f5xx2+4⇒g'x=5xx2+4''f'5xx2+4=54−x2x2+42.f'5xx2+4

Mà 

f'5xx2+4=25x2x2+42.5xx2+4−1.65xx2+4−153=25x2x2+42.x−1x−4x2+4.x−3315x−203x2+43

Do đó g'x=125x24−x2x−1x−4x−3315x−203x2+48

Suy ra hàm số y=gx có 6 điểm cực trị x=±2;1;4;3;43