Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 4)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 4)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT74 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của x để đồ thị hàm số y=log0,5x nằm phía trên đường thẳng y=2

x≥14

0<x≤14

0<x<14

x>14

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có log0,5x>2⇔0<x<14.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho p, q là các số thực thỏa mãnm=1e2p−q,n=ep−2q, biết m>n. So sánh p và q

p≥q

p>q

p≤q

p<q

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có m=1e2p−q=eq−2p,n=ep−2q. 

Vì m>n nên q−2p>p−2q⇔q>p.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có u1=2 và công bội q=3. Tính u3

u3=8

u3=18

u3=5

u3=6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có u3=u1q2=232=18.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=xx2−1x2−4x2−9.Hỏi đồ thị hàm số y=f'xcắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?

3

5

7

6

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số y=fx=xx2−1x2−4x2−9 cắt trục hoành tại các điểm −3;−2;−1;0;1;2;3 phác họa đồ thị suy ra đồ thị hàm số có 6 điểm cực trị (giữa khoảng 2 nghiệm có 1 điểm cực trị). Do đó phương trình f'x=0 có 6 nghiệm phân biệt

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

Xem đáp án

Đáp án B

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của nó vuông góc với mặt phẳng thứ 3 nên C và D sai. Dễ thấy trong không gian A sai

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Không gian mẫu là tập tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử

Gọi PA là xác suất của biến cố A ta luôn có0<PA<1

Biến cố là tập con của không gian mẫu

Phép thử ngẫu nhiên là phép thử mà ta không biết được chính xác kết quả của nó nhưng ta có thể biết được tập tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi PA là xác suất của biến cố A ta luôn có0≤PA≤1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 1000được lập từ các chữ số 0,  1,  2,  3,  4?

125

120

100

69

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có các TH sau

TH1: Số tự nhiên có 1 chữ số, có 5 chữ số.

TH2: Số tự nhiên có 2 chữ số, có 4.5=20 số.

TH3: Số tự nhiên có 3 chữ số, có 4.52=100 số.

Suy ra có tất cả 5+20+100=125số thỏa mãn đề bài

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cos2x=1 có số nghiệm trên đoạn−2π;2πlà

2

4

6

8

Xem đáp án

Đáp án D

PT⇔cos2x=0⇔2x=π2+kπ⇔x=π4+kπ2k∈ℤ.

Với x∈−2π;2π⇒−2π≤π4+kπ2≤2π⇔−4,5≤k≤3,5 

⇒có  giá trị k nguyên.

Vậy PT có 8 nghiệm phân biệt trên đoạn −2π;2π.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn C:x2+y2−2x−4y+4=0 và đường tròn C':x2+y2+6x+4y+4=0. Tìm tâm vị tự của hai đường tròn?

I0;1  và  J3;4

I−1;−2  và  J3;2

I1;2  và  J−3;−2

I1;0  và  J4;3

Xem đáp án

Đáp án A

Đường tròn C có tâm K1;2, bán kính R=1+4−4=1 .

Đường tròn C'có tâm K'−3;−2, bán kính R'=9+4−4=3. 

Giả sử V1;kC=C' 

khi đó k=R'R⇒k=3⇔k=±3 

Với k=3⇒IK'→=3IK→⇒−3−x1=31−x1−2−y1=32−y1⇒I3;4 

Với k=−3⇒IK'→=−3IK→⇒−3−x1=−31−x1−2−y1=−32−y1⇒I0;1

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sin23x. Tính f'x.

f'x=2sin6x

f'x=3sin6x

f'x=6sin6x

f'x=−3sin6x

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

f'x=2sin3xsin3x'=2sin3x.3cos3x=3sin6x.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng Δ: x+2y−6=0. Viết phương trình đường thẳng Δ' là ảnh của đường thẳng Δqua phép quay tâm O góc 90∘

2x−y+6=0

2x−y−6=0

2x+y+6=0

2x+y−6=0

Xem đáp án

Đáp án A

Đường thẳng cắt các trục tọa độ tại các điểm A6;0;B0;3 

Phép quay tâm O góc 90∘biến điểm A và B lần lượt thành các điểm A'0;6 và B'−3;0 

Khi đó nA'B'→=2;−1⇒A'B':2x−y+6=0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Số mặt phẳng qua điểm S cách đều các điểm A, B, C, D là

4

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án C

Có 3 mặt phẳng. 2 mặt phẳng là các mặt đi qua điểm S và qua các đường trung trực của AB và AD.1 mặt phẳng qua S và song song với mặt phẳng ABCD.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều

Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là một hình lăng trụ đều

Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là một hình lăng trụ đều

Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương

Xem đáp án

Đáp án C

Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là một hình lăng trụ đều

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện nào sau đây có số đỉnh nhiều nhất?

Khối tứ diện đều

Khối nhị thập diện đều

Khối bát diện đều

Khối thập nhị diện đều

Xem đáp án

Đáp án D

Khối 12 mặt đều (thập nhị diện đều) có số đỉnh lớn nhất là 20 đỉnh

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 - 11, Đoàn trường THPT ĐVH đã phân công ba khối: khối 10, khối 11 và khối 12 mỗi khối chuẩn bị ba tiết mục gồm một tiết mục múa, một tiết mục kích và một tiết mục tốp ca. Đến ngày tổ chức, ban tổ chức chọn ngẫu nhiên ba tiết mục. Tính xác suất để ba tiết mục được chọn có đủ cả ba khối và đủ cả ba nội dung

114

184

128

956

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn 3 tiết mục bất kỳ có: Ω=C93=84 cách. Gọi A là biến cố: “ba tiết mục được chọn có đủ cả ba khối và đủ cả ba nội dung”. Khối 10 chọn 1 tiết mục có 3 cách, khối 11 chọn 1 tiết mục khác khối 10 có 2 cách, tương tự khối 12 có 1 cách. Ta có: ΩA=3.2.1=6 cách.

 Vậy P=684=114.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=limx→12x−x+3x2−1?

I=78

I=32

I=38

I=34

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

I=limx→12x−x+3x2−1=limx→14x2−x−32x+x+3x−1x+1=limx→14x+3x−12x+x+3x−1x+1 

=limx→14x+32x+x+3x+1=78.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x6 trong khai triển 1−2x10thành đa thức là:

−13440

−210

210

13440

Xem đáp án

Đáp án D

Số hạng tổng quát của khai triển là: C10k−2xk Cho k=6⇒ hệ số của x6 trong khai triển là:26.C106=13440.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x>0,  x≠1 thỏa mãn biểu thức 1log2x+1log3x+...+1log2017x=M. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

x=2017!M2017

x=2017M

x=2017!M

xM=2017!

Xem đáp án

Đáp án D

PT⇔M=logx2+logx3+...+logx2017⇔M=logx2.3.4...2017=logx2017!⇔xM=2017!.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng?

Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều các cạnh bên bằng nhau

Hình chóp đều là hình chóp có chân đường cao hạ từ đỉnh xuống mặt đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy

Hình chóp đều là tứ diện đều

Hình chóp đều là hình có có đáy là một đa giác đều

Xem đáp án

Đáp án A

Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều các cạnh bên bằng nhau

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng ABCDlà trung điểm H của đoạn OA vàSD,ABCD=60∘. Gọi αlà góc giữa hai mặt phẳngSCD và ABCD. Tính tan α.

tanα=4159

tanα=3012

tanα=103

tanα=303

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi I∈CD sao cho HI//AD.

Ta có HIAD=CHCA⇔HI=AD.CHCA=2a.34=3a2. 

Và HD=DO2+HO2=DO2+DO24=DO52. 

Mà 2DO2=4a2⇒DO=a2 

⇒HD=a2.52=a102⇒SH=HD.tan60∘=a302. 

Vậy α=SIH^⇒tanα=SHHI=a3023a2=302.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết năm 2003, Việt Nam có 80902400 người và tỷ lệ tăng dân số là 1,47%. Hỏi năm 2018 Việt Nam sẽ có bao nhiêu người, nếu tỷ lệ tăng dân số hàng năm là không đổi?

100861000

102354624

100699267

100861016

Xem đáp án

Đáp án C

Năm 2018 Việt Nam sẽ có số dân là: 809024001+1,47%15=100699267 người

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?

5024

4536

10000

9000

Xem đáp án

Đáp án D

Số tự nhiên có 4 chữ số có dạng: abcd¯ 

Do a≠0 nên có 9 cách chọn, các số còn lại đều có 10 cách chọn.

Do đó có tổng cộng 9.103=9000 số

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng?

Khối đa diện đều loại p;q là khối đa diện đều có p mặt, q đỉnh

Khối đa diện đều loại p;q là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi mặt của nó là đa giác đều P cạnh và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

Khối đa diện đều loại p;q là khối đa diện đều có p cạnh, q mặt

Khối đa diện đều loại p;qlà khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng p mặt và mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh

Xem đáp án

Đáp án B

Khối đa diện đều loại p;q là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi mặt của nó là đa giác đều P cạnh và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

Xem lại SGK cơ bản hình học trang 15

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo quy luật S=−13t3+4t2+9t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và S métlà quãng đường vật chuyển động trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của chất điểm là bao nhiêu?

88m/s

25m/s

100m/s

11m/s

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: Phương trình vận tốc của vật là: vt=s't=−t2+8t+9=−t−42+25≤25.

Do đó trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của chất điểm là25m/s.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình chóp tứ giác bởi mặt phẳng vuông góc với đường cao của hình chóp thiết diện là hình gì?

Một hình bình hành

Một ngũ giác

Một hình tứ giác

Một hình tam giác

Xem đáp án

Đáp án C

Một hình tứ giác

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song d và d'. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?

Cả ba khẳng định trên đều đúng

Có đúng một phép tịnh tiến biến d thành d'

Có vô số phép tịnh tiến biến d thành d'

Phép tịnh tiên theo véctơ v→ có giá vuông góc với đường thẳng d biến d thành d'

Xem đáp án

Đáp án C

Lấy điểm A∈d;B∈d'. Phép tịnh tiến theo véc tơ v→=AB→ biến d thành d’. Do đó có vô số phép tịnh tiến biến d thành d’

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo số liệu từ Tổng cục thống kê, dân số Việt Nam năm 2015 là 91,7 triệu người. Giả sử tỉ tăng dân số hàng năm của Việt Nam trong giai đoạn 2015−2050 ở mức không đổi là 1,1%.Hỏi đến năm nào thì dân số Việt Nam sẽ đạt mức 120,5 triệu người?

2042

2041

2039

2040

Xem đáp án

Đáp án D

Theo bài ra , ta có 120,5=91,7.1+1,1%n⇒n≈25 năm.

Vậy đến năm 2015+25=2040 thì dân số Việt Nam sẽ đạt mức 120,5 triệu người

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên n lớn nhất thỏa mãn n360<3480

n = 3

n = 4

n = 2

n = 5

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

n360<3480⇔lnn360<ln3480⇔360.lnn<480.ln3⇔lnn<43.ln3⇔n<e43ln3≈4,326. 

Vậy giá trị nguyên n lớn nhất thỏa mãn là n=4.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=a.a2.1a43:a724,a>0. 

P=a

P=a12

P=a13

P=a15

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

P=a.a2.1a43:a724=a.a2.a143:a724=a.a7413:a724=a191212:a724=a12.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCDcó cạnh 2a. Tính bán kính r của mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của tứ diện

r=6a8

r=6a6

r=6a12

r=6a3

Xem đáp án

Đáp án B

Bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện là r=3VStp=3.2a32124.2a234=a66.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó đồ thị hàm số y=f'xnhư hình bên. Biết fa>0, hỏi đồ thị hàm số y=fxcắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

4 điểm

3 điểm

1 điểm

2 điểm

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số f'x ta có BBT của hàm số fx có dạng như hình vẽ

Do fa>0 nên đồ thị hàm số y=fx cắt trục hoành tại nhiều nhất 2 điểm khi fc<0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A1;−2;1, B−2;2;1, C1;−2;2. Đường phân giác trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng Oyz tại điểm nào trong các điểm sau đây:

0;−43;83

0;−23;43

0;−23;83

0;23;−83

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: AB→−3;4;0;  AC→0;0;1, trên tia AC lấy C'1;−2;6⇒AC'→=0;0;5 

Khi đó tam giác ABC’ cân tại A có đường trung tuyến đồng thời là phân giác.

Trung điểm của BC’ là M−12;0;72⇒AM→−32;2;52⇒uAM→=−3;4;5 

Khi đó : AM:x=1−3ty=−2+4tz=1+5t cắt mặt phẳng x=0 tại điểm 0;−23;83.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tất cả các giá trị của tham số m để qua điểm M2;m kẻ được ba tiếp tuyến phân biệt đến đồ thị hàm số y=x3−3x2 là

m∈−5;−4

m∈−2;3

m∈−5;4

m∈ 4;5

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi Aa;a3−3a2 thuộc đồ thị hàm số y=x3−3x2 

PTTT tại A là: y=3a2−6ax−a+a3−3a2 

Tiếp tuyến đi qua M nên  

m=3a2−6a2−a+a3−3a2=−2a3+9a2−12a  *

Để kẻ được 3 tiếp tuyến thì PT (*) có 3 nghiệm phân biệt

Xét hàm số

fa=−2a3+9a2−12a⇒f'a=−6a2+18a−12=0⇔a=2a=1 

Khi đó (*) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m∈f1;f2=−5;−4.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a≠1,  a≠1b và logab=5. Tính P=logabba.

P=11−354

P=11+354

P=11−254

P=11+352

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

P=logabba=2.logabba=2logabb−logaba=21logbab−12logaba

=211+logba−12.1logaab=211+1logab−12.11+logab=211+15−12.11+5=11−354.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'có độ dài tất cả các cạnh bằng a và hình chiếu vuông góc của đỉnh C lên mặt phẳng ABB'A' là tâm của hình bình hành ABB'A'. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'tính theo a là:

a324

a3212

a33

a334

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là tâm của hình bình hành ABB'A'.

Khi đó CH⊥ABB'A'.

Do H là tâm của hình bình hành nên các tam giác CA’B; CAB’

là các tam giác cân tại C ( Do trung tuyến đồng thời là đường cao).

Khi đó CB=CA'=a;CA=CB'=a. Suy ra CC’A’B’ là tứ diện đều cạnh a. Tính nhanh ta có:

VC.C'A'B'=a3212⇒VABC.A'B'C'=a324.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=2cosx+1cosx−m đồng biến trên khoảng 0;π

m≤1

m≥−12

m>−12

m≥1

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=c osx⇒t'=-sinx<0;∀x∈0;π suy ra t∈−1;1. 

Khi đó

y=ft=2t+1t−m⇒f't=−2m+1t−m2x  t'.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;π 

⇔f't>0;∀t∈−1;1⇔−2m+1t−m2x  t'>0;∀t∈−1;1

mà t'<0 suy  ra

2m+1t−m2>0;∀t∈−1;1.

⇔2m+1>0t=m∉−1;1⇔m>−12m∉−1;1⇔m>−1212≥1m≤−1⇔m≥1 là giá trị cần tìm

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển 1+x+x2−x310=a0+a1x+...+a30x30. Tính tổng S=a1+2a2+...+30a30

5.210

0

410

210

Xem đáp án

Đáp án B

Đạo hàm ta hai vế ta được

101+x+x2−x39.1+2x−3x2=a1+2a2x+...+30a30x29 Cho x=1⇒S=0.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x22 khi  x≤1ax+1 khi x>1. Tìm a để hàm số liên tục tại x=1

a=12

a=−1

a=−12

a=1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

limx→1+fx=limx→1−fx⇔limx→1+fa x+1=limx→1−x22⇔a+1=12⇔a=−12.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB =1, đáy lớnCD=3, cạnh bên BC=DA=2. Cho hình thang đó quay quanh AB thì được vật tròn xoay có thể tích bằng:

43π

53π

23π

73π

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có AE=BF=1 Khi đó DE=AD2−AE2=1 

Khi quay hình chữ nhật DEFC quay trục AB ta được hình trụ có thể tích là: V1=π.DE2.DC=π12.3=3π

Khi quay tam giác AED quanh trục AB ta được hình nón

có thể tích là V2=13π.DE2.AE=13π.12.1=π3. Do đó thể tích vật tròn xoay tạo thành khi cho hình thang đó quay quanh AB là: V=V1−2V2=7π3.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: cos4x=cos23x+msin2x có nghiệm x∈0;π12

m∈0;12

m∈12;2

m∈0;1

m∈−1;14

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có cos23x=1+cos6x2=4cos32x−3cos2x+12 

và cos4x=2cos22x−1

Khi đó, phương trình đã cho

⇔2cos22x−1=4cos32x−3cos2x+12+1−cos2x2m

⇔4cos22x−2=4cos32x−3cos2x+1+1−cos2xm⇔cos2x−1m=4cos32x−4cos22x−3cos2x+3 

 Đặt t=cos2x, với x∈0;π12→t∈32;1, 

do đó (*) ⇔m=4t3−4t2−3t+3t−1=4t2−3. 

Xét hàm số ft=4t2−3 trên khoảng 32;1→minft=0maxft=1. 

Vậy để phương trình m=ft có nghiệm khi và chỉ khi m∈0;1.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'có tất cả các cạnh đều bằng 1 và các góc phẳng đỉnh A đều bằng 60∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và A' C'

2211

211

211

311

Xem đáp án

 

Đáp án A

Do các góc phẳng đỉnh A đều bằng 60∘và 

nên các tam giác A’AD; A’AB; ABD là các tam giác đều cạnh 1.

Ta có: 

A'C'//AC⇒dAB';A'C'=dAB'C;A'C'=dC';AB'C=3VC'.AB'CS.AB'C

Mặt khác A’.ABD là hình tứ diện đều cạnh 1.

Ta có AH=23.AO=33⇒A'H=A A'2−AH2=63.

V=SABCD=VA.CC'B'=12VA.CC'B'B=V6=212

ΔAB'C' cân tại A có AB'=AC=3;B'C=A'D=1

SAB'C=114⇒d=3.212114=2211.

 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2cos3x2cos2x+1=1 trên đoạn −4π;6π là

61π

72π

50π

56π

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

PT⇔4cos3xcos2x+2cos3x=1⇔2cos5x+2cosx+2cos3x=1 

Nhận xét x=kπ không phải nghiệm của PT đã cho.

Ta có:

PT⇒2sinxcosx+cos3x+cos5x=sinx

⇔sin2x+sin4x−sin2x+sin6x−sin4x=sinx⇔sin6x=sinx⇔6x=x+k2π6x=π−x+k2π⇔x=k2π5x=π7+k2π7

Xét trên chu kì từ 0;2π ta có các nghiệm (loại đi các nghiệm x=kπ ).

x=2π5;x=4π5;x=6π5;x=8π5;x=π7;x=3π7;x=5π7;x=9π7;x=11π7;x=13π7. 

Tổng các nghiệm này trên đoạn 0;2π bằng 10π

Do đó tổng các nghiệm của phương trình đã cho trên đoạn −4π;6π 

là 5.10π+−2−1+0+1+2.2π=50π.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân với đáy AD và BC. Biết AD=2a,  AB=BC=CD=a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCDlà điểm H thuộc đoạn AD thỏa mãn HD=3HA, SD tạo với đáy một góc45°.Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

V=33a34

V=3a38

V=3a338

V=93a38

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M là trung điểm cuả AD. Ta có: BC=AM=a và BC//AM

nên tứ giác ABCM là hình bình hành

⇒CM=AB=a⇒ΔCDM đều. Gọi K là hình chiếu của C lên AD.

Ta có: CK=a2−a22=a32. 

Diện tích hình thang ABCD là: S=a+2a.a322=3a234 

+) Lại có:

HD=32.2a=3a2⇒SH=3a2

Thể tích khối chóp S.ABCD là:

V=13SH.SABCD=13.3a2.3a234=3a338.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cáp tròn truyền dưới nước bao gồm một lõi đồng và bao quanh lõi đồng là một lõi cách nhiêt như hình vẽ. Nếu x=rh là tỉ lê bán kính lõi và độ dày của vật liệu cách nhiệt thì bằng đo đạc thực nghiệm người ta thấy rằng vận tốc truyền tải tín hiệu được cho bởi phương trình v=x2ln1x với 0<x<1. Nếu bán kính lõi là 2cm thì vật liệu cách nhiệt có bề dày hcm bằng bao nhiêu để tốc độ truyền tải tín hiêu lớn nhất?

h=2ecm

h=2ecm

h=2ecm

h=2ecm

Xem đáp án

Đáp án C

Vận tốc truyền tải v=x2ln1x với

0<x<1⇒v'=−x2lnx+1⇒v'=0⇔x=0x=1e 

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra v đạt giá trị lớn nhất khi x=1e=2h⇔h=2e.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau là đồ thị của ba hàm số y=xα,y=xβ,y=xγ với điều kiện x>0 và α, β,γ là các số thực cho trước. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

γ>β>α

β>α>γ

α>β>γ

β>γ>α

Xem đáp án

 

Đáp án D

Với x>1 mà lim xα=0⇔0<a<1 và cũng suy ra β,γ>1

Với x>1, với cùng 1 giá trị x0 thì xβ>xγ⇒β>γ.

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Với m là tham số thực dương khác 1. Hãy tìm tập nghiêm S của bất phương trình logm2x2+x+3≤logm3x2−x. Biết rằng x=1là một nghiệm của bất phương trình

S=−2;0∪13;3

S=−1;0∪13;2

S=−1;0∪13;3

S=−1;0∪1;3

Xem đáp án

Đáp án C

Vì x=1 là một nghiệm của bất phương trình

⇒logm4≤logm2⇔logm2≤0⇔m∈0;1. 

Khi đó, bất phương trình

logm2x2+x+3≤logm3x2−x⇔3x2−x>02x2+x+3≥3x2−x⇔−1≤x<013<x≤3.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=xx−1 có đồ thị =Cvà đường thẳngd:y=−x+m. Khi đó số giá trị của m để đường thẳng d cắt đồ thị Ctại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB (O là gốc tọa độ ) có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 22 là:

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm của C và d

xx−1=m−x⇔x≠1x2−mx+m=0  *.

Để Ccắt d tại hai điểm phân biệt ⇔* có hai nghiệm phân biệt khác 1⇔m>4m<0. 

Khi đó, gọi điểm Ax1;m−x1 và Bx2;m−x2 là giao điểm của đồ thị C và d.

⇒OA=2x12−2m.x1+m2=2x12−mx1+m+m2−2m=m2−2mOB=2x22−2m.x2+m2=2x22−mx2+m+m2−2m=m2−2m 

Khoảng cách từ O đến AB bằng

h=dO;d=m2⇒SΔABC=12.h.AB=m22.AB 

Ta có

SΔABC=abc4R⇔R=abc4.SΔABC=OA.OB.AB2.h.AB=OA.OB2.h⇔42.m2=OA.OB⇔OA2.OB2=16m2

Khi đó m2−2m2=16m2⇔m2−2m=4mm2−2m=−4m⇔m=0m=−2m=6. 

Kết hợp với điều kiện m>4m<0, ta được m=−2m=6 là giá trị cần tìm

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SB, BC, CD, DA. Biết thể tích khối chóp S.ABCD là V0. Tính thể tích V của khối chóp M.QPCN theo V0

V=34V0

V=116V0

V=316V0

V=38V0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

SQPCN=SABCD−SABNQ−SΔPQD=SABCD−12SABCD−18SABCD=38SABCD. 

Khi đó

VM.QPCN=13.dM;ABCD.SQPCN=13.12.dS;ABCD.38.SABCD=316.13.dS;ABCD.SABCD=316.V0. 

Vậy V=316V0.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn u1=2un+1=un+2−11−2−1un,∀n∈ℕ* Tính u2018.

u2018=7+52

u2018=2

u2018=7−52

u2018=7+2

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt u1=tanα⇒u2=tanα+tanπ81−tanα.tanπ8=tanα+π8.

Tương tự dung quy nạp suy ra:

un=tanα+πn−18⇒u2018=tanα+2017π8=tanα+π8=u2=7+52.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0≤x;y≤1  thỏa mãn 20171−x−y=x2+2018x2−2y+2019. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=4x2+3y4y2+3x+25xy. Khi đó M+mbằng bao nhiêu?

1363

39116

38316

252

Xem đáp án

Đáp án B

Từ giả thiết

20171−y2017x=x2+20181−y2+2018⇔20171−y1−y2+2018=2017xx2+2018 * 

Xét hàm số ft=2017tt2+2018 với t∈0;1 

⇒f't=2017tln2017t2+2018+2t.2017t>0 

⇒ftđồng biến trên 0;1. Do đó (*) ⇔1−y=x⇔x+y=1.

Ta có: 0≤xy≤x+y24=14. Đặt m=xy∈0;14. Khi đó :

S=16x2y2+34xy+12y+xy+x2−3xy=16m2−2m+12=gm 

Xét hàm gm trên đoạn

0;14⇒g'm=32m−2→g'm=0⇔m=116 

Lúc này

g0=12,g14=252,g116=19116⇒M=252m=19116⇒M+m=39116.