Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 3)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 3)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT54 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm  M  trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

z=−2+i.

z=1−2i.

z=2+i.

z=1+2i.

Xem đáp án

Đáp án A.

z=−2+i.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x−2x+3bằng

−23.

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có limx→+∞x−2x+3=limx→+∞1−2x1+3x=1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp  M  có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của  M  là

A108.

A102.

C102.

102.

Xem đáp án

Đáp án C.

C102.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng  B  là

V=13Bh.

V=16Bh.

V=Bh.

V=12Bh.

Xem đáp án

Đáp án A.

V=13Bh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−2;0.

−∞;2.

0;2.

0;+∞.

Xem đáp án

Đáp án A.

−2;0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên a;b.Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm y=fx trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=ba<b. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức

V=π∫abf2xdx.

V=2π∫abf2xdx.

V=π2∫abf2xdx.

V=π2∫absxdx.

Xem đáp án

Đáp án A.

V=π∫abf2xdx.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

x=1.

x=0.

x=5.

x=2.

Xem đáp án

Đáp án D.

x=2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

log3a=3loga.

loga3=13loga.

loga3=3loga.

log3a=13loga.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có log3a=log3+loga, loga3=3loga.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2+1 là

x3+C.

x33+x+C.

6x+C.

x3+x+C.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có ∫fxdx=∫3x2+1dx=x3+x+C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A3;−1;1. Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng Oyz là điểm

M3;0;0.

M0;−1;1.

M=0;−1;0.

M0;0;1.

Xem đáp án

Đáp án B.

M0;−1;1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=−x4+2x2+2

y=x4−2x2+2

y=x3−3x2+2.

y=−x3+3x2+2.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta thấy đồ thị hàm số ở hình bên là đồ thị hàm số hàm trùng phương. Xét hàm số y=ax4+bx2+c.Tựa vào hình dạng của dồ thị hàm số suy ra a<0, mà đồ thị hàm số có 3 cực trị nên ab<0⇒b>0. Do đó ta loại được đáp án B, C, D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz,  cho đường thẳng d:x−2−1=y−12=z1. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là:

u1→=−1;2;1

u2→=2;1;0

u3→=2;1;1

u4→=−1;2;0

Xem đáp án

Đáp án A.

Vecto chỉ phương của đường thẳng d là ud→=−1;2;1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+6 là:

0;6

−∞;6

0;64

6;+∞

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có 22x<2x+6⇔2x<x+6⇔x<6⇒x∈−∞;6.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa2và bán kính đáy bằng a. Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng

22a

3a

2a

3a2

Xem đáp án

Đáp án B.

Diện tích xung quanh của hình nón là Sxq=πrl=3πa2⇔πal=3πa2⇔l=3a.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M2;0;0,N0;−1;0 và P0;0;2. Mặt phẳng MNP có phương trình là:

x2+y−1+z2=0

x2+y−1+z2=−1

x2+y−1+z2=1

x2+y−1+z2=1

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương trình mặt phẳng MNP:x2+y−1+z2=1.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

y=x2−3x+2x−1

y=x2x2+1

y=x2−1

y=xx+1

Xem đáp án

Đáp án D.

Phan tích các đáp án:

+) Đáp án A. Ta có y=x2−3x+2x−1=x−1x−2x−1=x−2 nên hàm số không có tiệm cận đứng.

+) Đáp án B. Phương trình x2+1=0 vô nghiệm nên hàm số không có tiệm cận đứng.

+) Đáp án C. Đồ thị hàm số y=x2−1  không có tiệm cận đứng.

+) Đáp án D. Đồ thị hàm số y=xx+1 có tiệm cận đứng x=−1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình fx−2=0 là:

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án B.

Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra phương trình fx−2=0 có 3 nghiệm phân biệt.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x4−4x2+5 trên đoạn −2;3 bằng

50

5

1

122

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có y'=4x38x,y'=0⇔x=0x=±2.

Ta có:

f0=5; f2=1;f−2=5; f3=50Do đó giá trị lớn nhất của hàm số là 50

khi x=3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫02dxx+3 bằng

16225

log53

ln53

215

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có ∫02dxx+3=∫02dx+3x+3=lnx+320=ln5−ln3=ln53.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4z2−4z+3=0. Giá trị của z1+z2 bằng

32

23

3

3

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có 

4z2−4z+3=0⇔z=1+2i2z=1−2i2⇒z1+z2=3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng  BD và AC’ là

3a

a

32a.

2a.

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi O là giao điểm của AC và BD, O’ là giao điểm của A’C’ và B’D’.

Ta có OO’//AA’⇒OO⊥ABCD và OO'⊥A'B'C'D' 

⇒OO'⊥BDOO'⊥A'C'⇒OO' là đoạn vuông góc chung của BD và A’C’

⇒OO' là khoảng cách giữa A’C’ và BD

⇒dA'C',BD=a.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi ?

102.424.000 đồng.

102.423.000 đồng.

102.016.000 đồng.

102.017.000 đồng.

Xem đáp án

Đáp án A.

Số tiền người đó nhận được sau 6 tháng là 100.000.0001+0,4%6=102.424.000.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 11  quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

522.

611.

511.

811.

Xem đáp án

Đáp án C.

Số cách để chị 2 quả cầu từ hộp là

C112⇒Ω=C112 

Tiếp theo ta sẽ tìm số cách để lấy 2 quả

cầu cùng màu từ hộp

Trường hợp 1: Chọn được hai quả cầu

màu xanh

=> có C52 cách chọn

Trường hợp 1: Chọn được hai quả cầu

màu đỏ

=> có C62 cách chọn

Do đó số cách chọ được 2 quả cầu  cùng màu là 

C52+C62⇒ΩA=C52+C62⇒PA=ΩAΩ=511.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1;2;1 và B2;1;0. Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là

3x−y−z−6=0.

3x−y−z+6=0.

x+3y+z−5=0.

x+3y+z−6=0.

Xem đáp án

Đáp án B.

Mặt phẳng đó có vecto pháp tuyến là

np→=AB→=3;−1;−1

Mà mặt phẳng đó qua 

A−1;2;2⇒P:3x−y−z+6=0.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của SD (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng (ABCD) bằng

22.

33.

23.

13.

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi O là giao điểm của AC và BD⇒SO⊥ABCD Qua M kẻ đường thẳng song song với SO cắt BD tại H

⇒MH⊥ABCD

Ta có MB∩ABCD=B và MH⊥ABCD

⇒MB,ABCD^=MB,HB^=MBH^

Ta có AC=AB2+BC2=a2⇒OA=AC2=a22

Ta có SO=SA2−OA2=a22⇒MH=SO2=a24

Ta có BH=34BD=34a2=3a24

Ta có tanMBH^=MHBH=a243a24=13⇒tanMB,ABCD^=13.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn2=55, số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức x2+2x2n bằng.

322560

3360

80640

13440

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có

Cn1+Cn2=55⇔n!1!n−1!+n!2!n−2!=55⇔n+12nn−1=55⇔n=10n=−11l

Khi đó

x3+2x2n=x3+2x210=∑n=010C10nx3n2x210−n=∑n=010C10n210−nx5n−20

Số hạng không chưa x khi 5n−20=0⇔n=4⇒n=4⇒ số hạng không chứa x là C104.210−4=13440.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log3x.log9x.log27x.log81x=23 bằng

829.

809.

9

0

Xem đáp án

Đáp án A.

Điều kiện: x>0. Ta có

log3x.log9x.log27x.log81x=23⇔log3x12log3x.13log3x.14log3x=23⇔124log34x=23⇔log34x=16⇔log3x=2log3x=−2⇔x=9x=19⇒S=x1+x2=829.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OC. Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng M và AB bằng

600.

300.

600.

450.

Xem đáp án

Đáp án C.

Do OA,OB,OC đội một vuông góc với nhau và OA=OB=OC nên tam giác ABC là tam giác đều. Qua M kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC tại N

Ta có MN//AB⇒OM,AB=OM,MN^^

Giả sử OA=OB=OC=a⇒AB=BC=CA=a2

Ta có OM=BC2=a22, ON=AC2=a22, MN=AB2=a22

⇒ΔABC là tam giác đều ⇒OMN^=600

⇒OM,MN^=600.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d1:x−3−1=y−3−2=z+21,d2:x−5−3=y+12=z−21 và mặt phẳng P:x+2y+3z−5=0.  Đường thẳng vuông góc với (P) cắt d1 và d2có phương trình là

x−11=y+12=z3.

x−21=y−32=z−13.

x−31=y−32=z+23.

x−13=y+12=z1.

Xem đáp án

Đáp án A.

Giả sử đường thẳng d cắt d1,d2 lần lượt

M,N⇒M3−t1;3+2t1;−2+t1, N5−3t2;−1+2t2;2+t2

Ta có

MN→=t1−3t2+2;2t1+2t2−4;−t1+t2+4

và np→=1;2;3

Mà d vuông góc với P nên

MN→=knp→⇒t1−3t2+2=k2t1+2t2−4=2k−t1+t2+4=3k⇔t1=2t2=1k=1⇒M1;−1;0N2;1;3

Ta có MN→=1;2;3⇒d:x−11=y+12=z3.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số y=x3+mx−15x3 đồng biến trên khoảng 0;+∞?

5

3

0

4

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có y'=3x2+m+1x6 để hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞ thì y'≥0,∈0;+∞

Ta dễ có

⇔3x2+1x6=x2+x2+x2+1x6≥4⇒3x2+1x6+m≥m+4≥0⇒m≥−4

Theo bài ta có m∈−4;−3;−2;−1.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2,cung tròn có phương trình y=4−x2 (với 0≤x≤2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ).

Diện tích của (H) bằng

4π+312.

4π−36.

4π+23−36.

53−2π3.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương trình hoành độ giao điểm là:

3x2=4−x2⇒0≤x≤23x4=4−x2⇔x=1.

Dựa vào hình vẽ ta có:

S=∫013x2dx+∫124−x2dx=3x3310+I1=33+I1

Với I=∫124−x2dx, sử dụng CASIO

hoặc đặt x=2sint⇒dx=2costdt

Đổi cận

x=1⇒t=π6x=2⇒t=π2⇒I1=∫π6π24−4sin2t.costdt=∫π6π221+cos2tdt=2t−sin2tπ2π6

⇒I1=164π−33. Do đó S=4π−36.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫12dxx+1x+xx+1=a−b−c với  a, b, c  là các số nguyên dương. Tính P=a+b+c.

P=24.

P=12.

P=18.

P=46.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có I=∫12dxxx+1x+1+x

Lại có:

x+1+xx+1−x=1⇒I=∫22x+1−xxx+1dx=∫121x−1x+1dx

=2x−2x+121=42−23−2=32−12−2⇒ a=32;b=12;c=2

Vậy a+b+c=46.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD.

Sxq=162π3.

Sxq=82π.

Sxq=163π3.

Sxq=83π.

Xem đáp án

Đáp án A.

Dựng hình như hình vẽ bên ta có:

Bán kính đường tròn nội tiếp đáy:

r=HM=13BM=436

Chiều cao:

h=AH=AB2−BH2=42−4332=463

Do đó SxqT=2πh=16π23.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 16x−2.12x+m−2.9x=0 có nghiệm dương?

1

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có PT⇔432x−243x+m−2=0.

Đặt t=43x>0⇒t2−2t+m−2=0⇔t2−2t−2=−m

Dựa vào đồ thị ta thấy PT có nghiệm lớn hơn 1⇔−m>−3⇔m<3

Vậy có 2 giá trị nguyên của m là m=1;m=2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao  nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình m+3m+3sinx33=sinxcó nghiệm thực?

5

7

3

2

Xem đáp án

Đáp án A.

Đặt m+3sinx3=a;sinx=b

ta có: m+3a3=bm+3b3=a⇔m+3a=b3m+3b=a3

⇒3a−b=b3−a3=b−ab2+ba+a2⇔b−ab2+ba+a2+3=0

Do

b2+ba+a3+3>0⇒a=b⇒m+3sinx=sin3x⇔m=sin3x−3sinx=b3−3b=fb

Xét fb=b3−3b b∈−1;1

ta có: f'b=3b2−3≤0∀b∈−1;1

Do đó hàm số f(b) nghịch biến trên −1;1

Vậy fb∈f1;f−1=−2;2.

Do đó PT đã cho có nghiệm ⇔m∈−2;2

Vậy có 5 giá trị nguyên của m thõa mãn.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S  là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m  sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+m trên đoạn 0;2 bằng 3. Số phần tử của S là:

1

2

0

6

Xem đáp án

Đáp án B.

Xét fx=x3−3x+m trên đoạn 0;2 

Ta có: f'x=3x33=0⇒x=1

Lại có:

f0=m;f1=m−2;f2=m+2

Do đó: fx∈m−2;m+2

Nếu

m−2≥0⇒Max0;2fx=m+2=3⇔m=1 (loại).

Nếu m−2<0⇒Max0;2fx=m+2Max0;2fx=2−m

TH1: Max0;2fx=m+2=3⇔m=1⇒2−m=1<3t/m

TH2: Max0;2fx=2−m=3⇔m=−1⇒m+2=1<3t/m

Vậy m=1;m=−1 là giá trị cần tìm.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên ℝ\12 thỏa mãn z+2+i−z1+i=0 và z>1. Giá trị của biểu thức f−1+f3 bằng:

4+ln15.

2+ln15.

3+ln15.

ln15.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có ∫f'xdx=ln2x−1+C

Nếu x>12⇒fx=ln2x−1+C

mà f1=2⇒C=2

Vậy fx=ln2x−1+2 khi x>12

Tương tự fx=ln1−2x+1 khi x<12

Do đó f−1+f3=ln3+1+ln5+2=ln15+3.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝ thỏa mãn z+2+i−z1+i=0 và z>1. Tính P=a+b.

P=−1.

P=−5.

P=3.

P=7.

Xem đáp án

Đáp án D.

Đặt

z=a+bi⇒a+bi+2+i−a2+b21+i=0

⇔a+2−a2+b2=0b+1−a2+b2=0⇔a+2=b+1b+1=a2+b2⇔a=b−1b≥−1b2+2b+1=a2+b2⇔a=b−1b≥−12b+1=b−12⇔b=0;a=−1b=4;a=3.

Do z>1⇒a=3,b=4.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Hàm số y=f'x.có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số y=f2−x đồng biến trên khoảng nào sau đây?

1;3.

2;+∞.

−2;1.

−∞;−2.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có

f2−x'=f'2−x.2−x'=−f'2−x>0⇔f'2−x<0

Dựa vào đồ thị ta có:

f'2−x<0⇔2−x<−11<2−x<4⇔x>3−2<x<1

Vậy hàm số đồng biến trên −2;1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x+2x−1 có đồ thị (C) và điểm Aa;1. Gọi S là tập hợp các giá trị thực của a để có đúng một tiếp tuyến của (C) kẻ qua A. Tổng giá trị các phần tử của S là:

1

32.

52.

12.

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương trình tiếp tuyến (C) tại điểm A là:

y=f'x0x−x0+−x0+2x0−1=−1x0−1x−x0+−x0+2x0−1

Do tiếp tuyến đi qua điểm Aa;1 nên

1=x0−a+2−x0x0−1x0−12 

⇔x0−22=−x02+4x0−2−a⇔2x02−6x0+3+a=0

Để đúng một tiếp tuyến đi qua A thì (*) có

nghiệm kép hoặc (*) có 2 nghiệm

phân biệt tróng đó có một nghiệm

x0=1⇔Δ'=3−2a=0Δ'=3−2a>02.1−6+3+a=0⇔a=32a=1.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M1;1;2. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục x’Ox, y’Oy, z’Oz  lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho OA=OB=OC≠0?

3

1

4

8

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương trình mặt phẳng (P) có dạng

xa+yb+zc=1, 

với Aa;0;0, B0;b;0, C0;0;c.

Ta có OA=OB=OC⇔a=b=c 

và M∈P⇒1a+1b+2c=1       (*) 

Suy ra a=b=ca=−b=c và a=b=−ca=−b=−c,

a=b=−c không thỏa mãn điều kiện (*)

Vậy có 3 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn logu1+2logu1−2logu10=2logu10 và un+1=2un với mọi n≥1. Giá trị nhỏ nhất của n để un>5100 bằng

247

248

229

290

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt

t=2+logu1−2logu10≥0⇔logu1−21logu10=t2−2,

khi đó giả thiết trở thành:

logu1−2logu10+2+logu1−2logu10=0⇔t2+t−2=0⇔t=1t=−2

⇒logu1−2logu10=−1⇔logu1+1=2logu10⇔log10u1=logu102⇔10u1=u1021

Mà un+1=2un→un là cấp số nhân

với công bội q=2⇒u10=29u1(2).

Từ (1), (2) suy ra

10u1=99u12⇔218u12=10u1⇔u1=10218⇒un=2n−1.10218=2n.10219.

Do đó

un>5100⇔2n.10219>5100⇔n>log25100.21910=−log210+100log25+19≈247,87.

Vậy giá trị n nhỏ nhất thỏa mãn là n = 248

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=3x4−4x3−12x2+m có 7 điểm cực trị?

3

5

6

4

Xem đáp án

Đáp án D.

Đặt

fx=3x4−4x3−12x2→f'x=12x3−12x2−24x,  ∀x ∈ℝ.

Khi đó y=fx+m⇒y'=f'x.fx+mfx+m. 

Phương trình y'=0⇔f'x=0f'x=−m   (*)

Để hàm số đã cho có 7 điểm cực trị

⇔y'=0 có 7 nghiệm phân biệt.

Mà f'x=0 có 3 nghiệm phân biệt

⇒fx=−m có 4 nghiệm phân biệt.

Dựa vào BBT hàm số fx, đẻ (*) có 4 nghiệm phân biệt

⇔−5<−m<0⇔m∈0;5.

Kết hợp với m∈ℤ suy ra có tất cả 4 giá trị nguyên cần tìm.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;2;1,B−83;43;83. Đường thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp của tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB) có phương trình là

x+11=y−3−2=z+12.

x+11=y−8−2=z−42.

x+131=y−53−2=z−1162.

x+291=y−29−2=z+592.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có OEE∈AB Vecto chỉ phương

của đường thẳng (d) là u→=1;−2;2.

Kẻ phân giác OEE∈AB suy ra

OAOB=AEBE=34⇒AE→=34EB→⇒E0;127;127.

Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp

ΔOAB⇒I∈OE⇒OI→=kOE,→ với k>0.

Tam giác OAB vuông tại O, có bán kính

đường tròn nội tiếp r=1⇒IO=2. 

AE=157; OA=3; cosOAB^=35→ OE=1227 suy ra OE¯=127OI¯⇒I0;1;1.

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là 

d:x+11=y−3−2=z+12

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Gọi S là điểm đối xứng với B qua đường thẳng DE. Thể tích của khối đa diện ABCDSEF bằng

76.

1112

23.

56.

Xem đáp án

Đáp án D.

Vì S đối xứng với B qua

DE⇒dB;DCEF=dS;DCEEF.

Gọi M là trung điểm

CE⇒BM⊥DCEF⇒dB;DCEF=BM.

Khi đó, thể tích VABCDSEF=VADF.BCE+VS.DCEF

=AB x SΔADF+13dS;DCEFx SDCEF=1.12+13.22.2=12+13=56.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z=a+bi a,b∈ℝ thỏa mãn điều kiện z−4−3i=5. Tính P=a+b khi giá trị biểu thức z+1−3i+z−1+i đạt giá trị lớn nhất.

P=10.

P=4.

P=6.

P=8.

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi Mx,y là điểm biểu diễn số phức z.

Từ giả thiết, ta có z−4−3i=5⇔x−42+y−32=5⇒M thuộc đường tròn (C) tâm I4;3, bán kính R=5. Khi đó P=MA+MB, với A−1;3,B1;−1.

Ta có

P2=MA2+MB2+2MA.MB≤2MA2+MB2.

Gọi E0;1 là trung điểm của AB

⇒ME2=MA2+MB22−AB24.

Do đó P2≤4ME2+AB2 mà

ME≤CE=35 suy ra P2≤4.352+252=200.

Với C là giao điểm của đường thẳng EI

với đường tròn (C).

Vậy P≤102. Dấu “=” xảy ra 

⇔MA=MBM=C⇒M6;4⇒a+b=10.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB=23 và AA’=2. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh A’B’, A’C’ và BC. Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (AB’C’) và (MNP) bằng

61365

1365.

171365.

186365.

Xem đáp án

Đáp án B.

Dễ thấy:

AB'C';MNP^=AB'C';MNCB^

=1800−AB'C';A'B'C'^−MNBC;A'B'C'^=1800−A'BC;ABC^−MNBC;ABC.^

Ta có:

MNBC;ABC^=A'P;AP^=A'PA^=arctan23.

MNBC;ABC^=SP;AP^=SPA^=arctan43, 

với S là điểm đối xứng với A qua A’,

thì SA=2AA'=4.

Suy ra 

cosAB'C';MNP^=cos1800-arctan23−arctan43=1365.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;1, B3;−1;1 và C−1;−1;1. Gọi S1 là mặt cầu có tâm A, bán kính bằng 2; S2 và S3 là hai mặt cầu có tâm lần lượt là B, C và bán kính đều bằng 1. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu S1,S2,S3?

5

7

6

8

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi phương trình mặt phẳng cần tìm là

P:+by+cz+d=0.

Vì dB;P=dC;P=1 suy ra

mpP//BC hoặc đi qua trung điểm của BC.

Trường hợp 1: với 

suy ra dA;P=2b+c+db2+c2=2

Và dB;P=−b+c+db2+c2=1⇒2b+c+d=2−b+c+d−b+c+d=b2+c2⇒4b=c+dc+d=0−b+c+d=b2+c2

⇔3b=b2+c2b=b2+c2⇔8b2=c2⇒c=±22bc=0⇒d=0

Suy ra có ba mặt phẳng thỏa mãn.

Trường hợp 2: Mặt phẳng (P) đi qua trùng điểm BC⇒P:ax−1+by+1+cz−1=0

Do đó dA;P=3ba2+b2+c2=2; dB;P=2aa2+b2+c2=1

Suy ra 3b=4a2a=a2+b2+c2⇔3b=4a3a2=b2+c2      (*)

Chọn a =3 suy ra (*)

⇔b=4b2+c2=27⇔b=±4c2=11⇒a;b;c=3;4;11,3;−4;113;4;−11,3;−4;−11.

Vậy có tất cả 7 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng

11630.

1126.

1105.

142.

Xem đáp án

Đáp án A.

Kí hiệu học sinh các lớp 12A, 12B,12C

lần lượt là A,B,C.

Ta sẽ xếp 5 học sinh của lớp 12C trước,

khi đó xét các trường hợp sau:

TH1: CxCxCxCxCx với x thể hiện là

ghế trống.

Khi đó, số cách xếp là 5!5! cách.

TH2: xCxCxCxCxC giống với TH1

⇒ có 5!5! cách xếp.

TH3: CxxCxCxCxC với xx là hai ghế

trống liền nhau.

Chọn 1 học sinh lớp 12A và 1 học sinh

lớp 12B vào 2 ghế trống⇒2.3.2! cách

xếp. Ba ghế trống còn lại ta sẽ xếp 3 học

sinh còn lại của 2 lớp 12A-12B

⇒ 3! cách xếp.

Do đó, TH3 có 2.3.2!.3!.5! cách xếp. 

Ba TH4. CxCxxCxCxC.

TH5. CxCxCxxCxC.

TH6. CxCxCxCxCxx tương tự TH3.

Vậy có tất cả 2.5!5!+4.2.3.2!.3!.5!=63360

cách xếp cho các học sinh.

Suy ra xác suất cần tính là P=6336010!=11630.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn f1=0,∫01f'x2dx=7 và ∫01x2fx dx=13. Tích phân ∫01fxdx bằng

75.

1

74.

4

Xem đáp án

Đáp án A.

Đặt u=fxdv=3x2dx⇒du=f'xdxv=x3, 

khi đó ∫013x2fxdx=x3fx10−∫01x3f'xdx.

⇒1=f1−∫01x3f'xdx⇒∫01x3f'xdx=−1⇔∫0114x3f'xdx=−7.

Mà ∫0149x6dx=7 

suy ra ∫01f'x2dx+∫017∫01x3f'xdx+∫0149x6dx=0⇔∫01f'x+7x32dx=0.

Vậy 

f'x+7x3=0⇒0⇒fx=−74x4+C