Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 2)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−4−1.lnx2<0 là

−2;−1∪1;2

1;2

1;2

1;2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

2x2−4−1.lnx2<0⇔2x2−4−1>0lnx2<02x2−4−1<0lnx2>0⇔x2−4>0x2<1x2−4<0x2−1>0⇔x∈−2;−1∪1;2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vecto v→ biến điểm A3;−1thành điểm A'1;4Tìm tọa độ của vecto ?

v→=−4;3

v→=4;3

v→=−2;5

v→=5;−2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 

Tv→A=A'⇒AA'→=v→→v→=−2;5

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=2m+1x+3x+1có đường tiệm cận đi qua điểmA=−2;7 khi và chỉ khi

m=−3

m=−1

m=3

m=1

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số suy biến ⇔2m+1=3⇔x=1

Với m≠1 thì đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x=−1 và y=2m+1

Để đồ thị hàm số có đường tiệm cận đi qua điểm A−2;7 khi 2m+1=7⇔m=3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của góc φ sau đây thì phép quay QO;φ biến hình vuông  ABCD  tâm O  thành chính nó?

φ=π2

φ=3π4

φ=2π3

φ=π3

Xem đáp án

Đáp án A

Phép quay tâm Q với góc quay φ=π2 biến hình vuông ABCD thành chính nó

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện cần và đủ của m để đồ thị hàm số y=mx4+m+1x2+1 có đúng một điểu cực tiểu là

−1<m<0

m≥0

m∈−1;+∞\0

m>−1

Xem đáp án

Đáp án B

Với m=0⇒y=x2+1 hàm số có một cực trị là x=0 và điểm đó là cực tiểu

Với m≠0 ta có

 y'=4mx3+2m+1x=0⇔x=0x2=−m−12m

Để hàm số có một cực trị và đó là cực tiểu thì m>0−m−12m≤0⇔m>0

Do đó m≥0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình logx2+25>log10x là

ℝ\5

0;+∞

0;5∪5;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: 

logx2+25>log10x⇔x2+25>10x10x>0⇔x−52>0x>0⇔x>0x≠5

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có chiều cao bằng 3cm, góc giữa trục và đường sinh bằng 60°.Thể tích khối nón bằng:

9π cm3

3π cm3

18π cm3

27π cm3

Xem đáp án

Đáp án D

Dữ kiện bài toán được biểu diễn như hình vẽ

Khi đó OA=h=3;rd=OB=OAtan60°=33

Khi đó VN=13Sd.h=13πR2.h=13π.27.3=27π

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

un=2n+32n+1

un=−n

un=n

un=12n

Xem đáp án

Đáp án C

Dãy số tăng là dãy số unthỏa mãn tính chất un+1≥un

Thử với n=2→ Với un=n⇒u2=2u3=3⇒u3>u2. Vậy un=n là dãy số tăng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC, BCD  là các tam giác đều cạnh a và nằm trong các mặt phẳng vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD là:

3a38

a34

a38

3a34

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là trung điểm của BC. Ta có: AH⊥BC

Mặt khác ABC⊥BCD⇒AH⊥BCD

Lại có AH=a32⇒V=13AH.SBCD=13.a32.a234=a38

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương có cạnh bằng 1. Diện tích mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương bằng:

π

Xem đáp án

Đáp án B

Bán kính của mặt cầu là

R=32⇒S=4πR2=4π.34=3π

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp có 9 quả cầu đồng chất và cùng kích thước được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Tính xác suất của biến cố A: “Lấy được quả cầu được đánh số là chẵn”.

PA=54

PA=49

PA=45

PA=59

Xem đáp án

Đáp án B

Lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu trong 9 quả cầu có C91cách ⇒nΩ=9

Gọi A là biến cố “ lấy được quả cầu được đánh số là chẳn”

Trong 9 quả cầu đánh số, có các số chẵn là 2;4;6;8 suy ra nA=4.Vậy PA=49

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình log22x+5log12x+6=0 là:

38

10

5

12

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện x>0

PT⇔log22x−5log2x+6=0⇔log2x−2log2x−3=0⇔log2x=2log2x=3⇔x=4x=8

Tổng các nghiệm là 4+8=12

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=sinx+cosxsinx−cosx

D=ℝ\π4+kπ,k∈ℤ

D=ℝ\π4+k2π,k∈ℤ

D=ℝ\−π4+kπ,k∈ℤ

D=ℝ\−π4−k2π,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

sinx−cosx≠0⇔tanx≠1⇔x≠π4+kπ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức logaa2a23a45a7150<a≠1 bằng

3

125

95

2

Xem đáp án

Đáp án A

logaa2a23a45a715=logaa2.a23.a45a715=logaa2+23+45a715=logaa5215a715=logaa5215−715=logaa3=3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2e−x. Bất phương trình f'x≥0 có tập nghiệm là:

−2;2

−∞;−2∪0;+∞

−∞;0∪2;+∞

0;2

Xem đáp án

Đáp án D

f'x=2x−x2ex≥0⇔2x−x2≥0⇔0≤x≤2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển a+bn,số hạng tổng quát của khai triển là:

Cnk+1an−k+1bk+1

Cnk+1ak+1bn−k+1

Cnk+1an−kbn−k

Cnk+1an−kbk

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: a+bn=∑k=0nCnkan−kbk⇒ số hạng tổng quát là Cnkan−kbk

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x−4cosx+3=0 có nghiệm là:

x=k2π

x=π2+k2π

x=π+k2π

x+k2πx=±arccos3+k2π

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình

 ⇔cosx−1cosx−3=0⇔cosx=1cosx=3L⇔x=k2π

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người tương ứng là 15 và 27. Gọi A là biến cố: “Cả hai cùng ném bóng trúng vào rổ”. Khi đó, xác suất của biến cố A là bao nhiêu?

PA=235

PA=125

PA=449

PA=1235

Xem đáp án

Đáp án A

Xác suất cần tính là PA=15.27=235

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau về hàm số y=2x+1x−1. Khẳng định nào là đúng?

Hàm số đồng biến trên các khoảng−∞;1và 1;+∞

Hàm số nghịch biến trên ℝ\1

Hàm số nghịch biến trên ℝ

Hàm số nghịch biến trên các khoảng−∞;1và 1;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Tập xác định ℝ\1. Ta có y'=−3x−12<0 với mọi x∈R\1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x7 trong khai triển biểu thức x−210là:

15360

960

−960

−15360

Xem đáp án

 

Đáp án C

Xét khai triển x−210=∑k=010C10k.x10−k−2k=∑k=010C10k.−2k.x10−k

Hệ số của x7 ứng với

x10−k=x7⇔10−k=7⇔k=3.

Vậy hệ số cần tìm là C103.−23=−960

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng và diện tích toàn phần bằng 8a2.Thể tích khối lăng trụ đó là:

32a3

12a3

74a3

712a3

Xem đáp án

 

Đáp án A

Gọi chiều cao của lăng trụ là h.

Để ý rằng lăng trụ đều thì đã là lăng trị đứng nên ta có Stp=2a2+4ah=8a2⇔h=3a2

Thể tích khối lăng trụ là V=a2h=3a32

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, mệnh đề nào sai?

Nếuq≤1 thì limqn=0

Nếu limun=a,limvn=b thì limun,vn=ab

Với k là số nguyên dương thì lim1nk=0

Nếu limun=a>0,limvn=+∞ thì limun,vn=+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Nếu limun=a,limvn=b thì limun,vn=ab

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a195<a157và logb2+7>logb2+5 thì:

a>1,0<b<1

0<a<1,b>1

0<a<1,0<b<1

a>1,b>1

Xem đáp án

Đáp án B

a195<a157 vì mũ không là số nguyên nên a>0. Mặt khác 195>157 nên a<1⇒0<a<1

logb2+7>logb2+5 để có nghĩa thì 1≠b>0 và 2+7>2+5 nên b>1

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 5 học sinh trong đó có bạn An. Có bao cách sắp xếp 5 bạn đó thành một hàng dọc sao cho bạn An luôn đứng đầu?

120 cách xếp

5 cách xếp

24 cách xếp

25 cách xếp

Xem đáp án

Đáp án C

Chọn An là người đứng đầu, 4 bạn còn lại xếp vào 4 vị trí còn lại nên có 4!=24 cách

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x4−2x2+3. Tính diện tích S tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số

S=2

S=12

S=4

S=1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

y'=4x3−4x=0⇔x=0⇒y=3⇒A0;3x=±1⇒y=2⇒B1;2,C−1;2

⇒AB→=−2;0⇒BC=2BC:y=2⇒dA;BC=1⇒SABC=12BC.dA;BC=1

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD và ba điểm M, N, P lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC, AD mà không trùng với các đỉnh của tứ diện. Thiết diện của hình tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng MNP là

Một tam giác

Một ngũ giá

Một đoạn thẳng

Một tứ giác

Xem đáp án

Đáp án A

Hiển nhiên thiết diện của hình tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng MNP là một tam giác

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khoảng 0;π2 phương trình sin24x+3sin4xcos4x−4cos24x=0 có bao nhiêu nghiệm?

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án D

PT 

⇔sin4x−cos4xsin4x+4cos4x=0⇔sin4x=cos4xsin4x=−4cos4x⇔tan4x=1tan4x=−4

+) Với PT

 tan4x=1⇒4x=π4+kπ⇔x=π16+kπ4→0<x<π2x=π16;x=5π16

+) Với PT tan4x=−4⇒PT có thêm 2 nghiệm nữa thuộc 0;π2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lập phương thuộc loại khối đa diện đều nào ?

5;3

3;4

4;3

3;5

Xem đáp án

Đáp án C

Hình lập phương thuộc loại khối đa diện đều 4;3

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số unxác định bởi u1=1un+1=2un+5. Tính số hạng thứ 2018 của dãy.

u2018=3.22018+5

u2018=3.22017+5

u2018=3.22018−5

u2018=3.22017−5

Xem đáp án

Đáp án C

Phân tích vn+1+k=2un+k⇒k=5⇒un+1+5=2un+5

Đặt 

vn=un+5⇒vn+1=2vnCSN⇒vn=v1qn−1=u1+5.2n−1=6.2n−1

⇒un+5=6.2n−1⇒u2018=6.22017−5

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn:lim1−1221−132....1−1n2

1

12

14

32

Xem đáp án

Đáp án B

lim1−1221−132...1−1n2=lim1.322.2.432.3.542...n−1n+1n2=lim12.n+1n=12

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A2;3;0. Tìm tọa độ điểm B trên trục hoành sao cho AB=5

D0;0;0 hoặc D6;0;0

D−2;0;0 hoặc D6;0;0

D0;0;0hoặc D2;0;0

D2;0;0 hoặc D−6;0;0

Xem đáp án

Đáp án B                     

Gọi Bt;0;0 ta có: 

AB2=t−22+9=25⇔t−22=16⇔t=6t=−2

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=4x3−2x,x≠0

∫fxdx=12x2−2x2+C

∫fxdx=12x2+2x2+C

∫fxdx=x4−2x2+C

∫fxdx=x4−2lnx+C

Xem đáp án

Đáp án D

∫4x3−2xdx=x4−2lnx+C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bx+1có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a<b<0

b<0<a

0<b<a

0<a<b

Xem đáp án

 

Đáp án D

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ dương ⇒y0=b>0

Đồ thị hàm số có TCN nằm phía trên trục Ox⇒y=a>0

Hàm số đã cho là hàm số nghịch biến⇒y'=a−bx+12<0⇔a<b

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng 2a2.Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của bát diện có các đỉnh là tâm của các mặt của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Khi đó

S=4a23

S=8a2

S=16a23

S=8a23

Xem đáp án

Đáp án D

Cạnh của bát diện đều là x=2a→S=8.2a234=8a23

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số an với an=n−n2−1,n≥1Tìm phát biểu sai:

an=1n+n2−1,n≥1

an là dãy số tăng

an bị chặn trên

an chặn dưới

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số fn=n−n2−1với n≥1

⇒f'n=1−nn2−1=n2−1−nn2−1=n2−1−n2n2−1<0

⇒fn nghịch biến trên 1;+∞⇒an là dãy số giảm

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số thực x, y, z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân, đồng thời với mỗi số thực dương aa≠1 thì logax,   logay,   loga3z theo thứ tự lập thành cấp số cộng.

Tính giá trị biểu thức P=1959xy+2019yz+60zx

20192

60

2019

4038

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y2=xz

logax+loga3=2log2y⇔logax+logaz3=logay4⇒xz3=y4−x2z2⇒x=z⇒x=y=z

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để phương trình sinx−1cos2x−cosx+m=0 có đúng 5 nghiệm thuộc đoạn 0;2π

0≤m<14

−14<m≤0

0<m<14

−14<m<0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình 

sinx−1cos2x−cosx+m=0⇔sinx=1m=cosx−cos2x⇔x=π2+k2π           1m=cosx−cos2x   2

Vì x∈0;2π nên

0≤π2+k2π≤2π⇔−14≤k≤34⇒k=0⇒x=π2

Để phương trình đã cho có 5 nghiệm thuộc đoạn 0;2π⇔2 có 4 nghiệm phân biệt thuộc 0;2π

Đặt t=cosx∈−1;1, khi đó 2⇔t2−t+m=0 có 2 nghiệm phân biệt t1,t2 thỏa mãn −1<t1;t2<1

⇔t1+1t2+1>0t1−1t2−1>0Δ=−12−4m>0⇔t1t2+t1+t2+1>0t1t2−t1+t2+1>0−4m−1<0⇔0<m<14

Vậy m∈0;14

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá bán mỗi quả là 50.000 đồng. Với giá bán này thì của hàng chỉ bán được khoảng 40 quả bưởi. Cửa hàng này dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả 5000 đồng thì số bưởi bán được tăng thêm là 50 quả. Xác định giá bán để của hàng đó thu được lợi nhuận lớn nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu mỗi quả là 30.000 đồng

44.000 đ

43.000 đ

42.000 đ

41.000 đ

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi 5x là số tiền cần giảm trên mỗi quả bưởi bán ra để đạt lợi nhuận lớn nhất

Khi đó, lợi nhuận thu được tính bằng công thức fx=50−5x50x+40−3050x+40

Ta có 

fx=20−5x50x+40=504−x3x+4=5016+16x−5x2⇒maxfx=f1610

Vậy giá bán của mỗi quả bưởi là 50−5x=50−5.1610=42 nghìn đồng

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có ASB=BSC=CSA=60°,SA=2,SB=3,SC=6.Tính thể tích khối chóp S.ABC

62dvtt

182dvtt

92dvtt

32dvtt

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi B',C' lần ượt là hai điểm thuộc SB, SC sao cho SB'=SC'=2

Xét tứ diện S.AB'C' ASB'⏜=B'SC'⏜=C'SA⏜=60°SA=SB'=SC'=2⇒S.AB'C' là tứ diện đều cạnh 2

Khi đó VS.AB'C'=SA3212=23212=223

 VS.AB'C'VS.ABC=SB'SB.SC'SC=23.26=29.

Vậy VS.ABC=32

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=2cotx+1cotx+m đồng biến trên π4;π2?

m∈−∞;−2

m∈−∞;−1∪0;12

m∈−2;+∞

m∈12;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số 

y=2cotx+1cotx+m→t=cotxy=2t+1t+m⇒yt'=t'.2m−1t+m2

Để hàm số đã cho đồng biến trên 

π4;π2⇔yt'>0,∀x∈0;1⇔t'.2m−1t+m2>0,∀x∈0;1

Mà 

t'<0,∀x∈0;1⇒2m−1t+m2<0;∀x∈0;1⇔2m−1<0t=−m∉0;1⇔m<12−m≥1−m≤0⇔m≤−10≤m<12

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x−x+2x2−4,x>2x2+ax+3b,  x<22a+b−6,  x=2 liên tục tại x=2. Tính I=a+b?

I=1930

I=−9316

I=1932

I=−17316

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 

limx→2+fx=limx→2+x−x+2x2−4=limx→2+x−x+2x+x+2x2−4x+x+2=limx→2+x−2x+1x2−4x+x+2

=limx→2+x+1x+2x+x+2=316

Và limx→2−fx=f2=22+2a+3b=2a+3b+4

Do đó 2a+3b+4=3162a+3b+4=2a+b−6⇔a=17932b=−5

Vậy I=a+b=17932−5=1932

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC  có đáy ABC  là tam giác vuông tại A,BC=2a,  ABC=60°. Gọi M là trung điểm BC. Biết SA=SB=SM=a393. Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABC là

2a

3a

4a

a

Xem đáp án

 

Đáp án A

Tam giác ABM có AM=BMABC⏜=60°⇒ΔABM đều cạnh a

 

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABM

Mà SA=SB=SM⇒H là hình chiếu của S trên mpABM

Tam giác SAH vuông tại H, có AH=a33;SA=a393

Suy ra SH=SA2−AH2=a3932−a332=2a

Vậy dS;(ABC=SH=2a

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà sản xuất muốn tạo một cái chum đựng nước bằng cách cưa bỏ hai chỏm cầu của một hình cầu để tạo phần đáy và miệng như hình vẽ. Biết bán kính hình cầu là 50 cm, phần mặt cắt ở đáy và miệng bình cách đều tâm của hình câu một khoảng 30 cm (như hình vẽ). Tính thể tích nước của chum khi đầy (giả sử độ dày của chum không đáng kể và kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

460 lít

450 lít

415 lít

435 lít

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích của một chòm cầu là V0=πh2R−h3=π.202.50−203=52000π3

Thể tích khối cầu bán kính R=50 là V=43πR3=43π.503=500000π3

Suy ra thể tích chum nước là V−2×V0103=5000003−2520003.π103≈415 lít

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log2x−1=log2mx−8 có hai nghiệm thực phân biệt là

3

4

5

Vô số

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện

x>1mx>8.PT⇔log2x−12=log2mx−8⇔x2−2+mx+9=0

Để PT đã cho có 2 nghiệm thực phân biệt thì

Δ=2+m2−36=m−4m+8>0x1+x2=m+2>2x1−1x2−1=x1x2−x1+x2+1=8−m>0⇔4<m<8

Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên của tham số m thỏa đề bài

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABClà tam giác vuông cân tại A,BC=22a. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm O của BC. Khoảng cách từ O đến AA'bằng 32a11 . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho

63a3

6a3

2a3

122a3

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là hình chiếu của O trên AA'⇒OH=3a2211

Tam giác ABC vuông cân tại A, có OA=BC2=a2

 

Tam giác −m2;−m2−32 vuông tại O, có 1OH2=1OA'2+1OA2

⇒1OA'2=13a2211−1a22=19a2⇒OA'=3a

Vậy thể tích khối lăng trụ là VABC.A'B'C'=OA'.SΔABC=3a.12.2a.2a=6a3

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=2x4+2mx2−3m2 có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị này cùng với gốc tọa độ O tạo thành bốn đỉnh của một tứ giác nội tiếp được. Tính tổng tất cả các phần tử của S

2−23

−2−23

−1

0

Xem đáp án

 

Đáp án B

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị ⇔y'=4x2x2+m đổi dấu 3 lần ⇔m<0

Khi đó, gọi A0;−3m2,B−m2;−m2−3m2 và C−−m2;−m2−3m2 là ba điểm cực trị

Vì yA>yB=yC nên yêu cầu bài toán⇔Tứ giác ABOC nội tiếp I

Vì AB=ACOB=OC→OA là đường trung trực của đoạn thẳng BC

Suy ra AO là đường kính của I=OB→.AB→=0⇔m2+m22.m2+32=0⇔m=−1m=−1−3

Vậy tổng các giá trị của tham số m là −2−3

 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Bình đặt thợ làm một bể cá, nguyên liệu bằng kính trong suốt, không có nắp đậy dạng hình hộp chữ nhật có thể tích chứa được 220500 cm3nước. Biết tỉ lệ giữa chiều cao và chiều rộng của bể bằng 3. Xác định diện tích đáy của bể cá để tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất

2220 cm2

1880 cm2

2100 cm2

2200 cm2

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi a,b,c lần lượt là chiều trọng, chiều dài đáy và chiều cao của hình hộp chữ nhật

Theo bài ra, ta có ha=3⇔h=3a và thể tích

V=abc=220500⇒a2b=73500⇔b=73500a2

Diện tích cần để làm bể là 

S=ab+2bh=a.73500a2+2a.3a+2.73500a2.3a

6a2+514500a=6a2+257250a+257250a≥36a2+257250a+257250a3=7350

Dấu “=” xảy ra ⇔6a2=257250a⇔a=35→b=60. Vậy S=a.b=2100 cm2

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số thực và fx=aln2017x2+1+x+bxsin2018x+2. Biết f5logc6=6, tính giá trị của biểu thức P=f−6logc5 với 0<c≠1

P=−2

P=6

P=4

P=2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 5logc6=6logc5⇔5logc6+−6logc5=0 . Mà 

f−x=aln2017x2+1−x−bxsin2018x+2

aln20171x2+1+x−bxsin2018x+2=−aln2017x2+1+x−bxsin2018x+2

⇒fx+f−x=4⇒f−6logc5+f5logc6=4⇒f−6logc5=−2

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \y=fxcó đạo hàm trên ℝ. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f'x(y=f'x liên tục trên ℝ ). Xét hàm số gx=fx2−2Mệnh đề nào dưới đây sai ?

Hàm số gx, nghịch biến trên −∞;−2

Hàm số gx, đồng biến trên 2;+∞

Hàm số gx, nghịch biến trên −1;0

Hàm số , nghịch biến trên 0;2

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hàm số gx=fx2−2 trên ℝ,

có g'x=x2−2'.f'x2−2=2x.f'x2−2

Phương trình

 g'x=0⇔x.f'x2−2=0⇔x=0f'x2−2=0⇔x=0x2−2=−1x2−2=2⇔x=0x=±1x=±2

Với \x>2⇔x2−2>0 mà f'x>0,∀x∈2;+∞ 

suy ra f'x2−2>0,∀x∈2;+∞

Bảng biến thiên

x

-∞          -2            -1             0               1               2     +∞

f'x2−2

+       0     -      0      -     0      -      0      -     0        +

gx

-             +               +              -              -               +

 

 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c là các số thực thuộc đoạn 1;2 thỏa mãnlog23a+log23b+log23c≤1.Khi biểu thức P=a3+b3+c3−3log2aa+log2bb+log2ccđạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tổng a+b+c là:

2

3.2133

4

6

Xem đáp án

Đáp án C

Nhận xét, với x∈1;2 thì fx=x−log2x≤0. Thật vậy, xét f'x=xln2−1xln2

→f'x=0⇔x=1ln2⇒max1;2fx=maxf1,f1ln2,f2=0

Từ đây suy ra x−1≤log2x⇒log23x≥x−13 với 1;2⇒1≥a−13+b−13+c−13

Mặt khác cũng có x3−3xlog2x≤x3−3x1−x=x3−3x2+3x với 1;2

⇒P−3≤x−13+y−13+z−13=1⇒P≤4