Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 15)
50 câu hỏi
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A1;2;3, B3;4;4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng 2x+y+mz−1=0 bằng độ dài đoạn thẳng AB.
m = 2
m = -2
m = -3
m=±2
Đáp án A
AB→=2;2;1⇒AB=3
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng α:2x+y+mz−1=0 bằng AB nên
dA;α=2xA+yA+mzA−122+12+m2=AB=3⇔3m+3m2+5=3⇔3m+1=3m2+5⇔m+12=m2+5⇔m=2
Hàm số y=x4−4x2+4 đạt cực tiểu tại những điểm nào?
x=±2, x=0
x=±2
x=2, x=0
x=2
Đáp án C
y'=4x3−8xy''=12x2−8y'=0⇔4x3−8x=0⇔x=0x=±2
Vẽ bảng biến thiên dễ dàng suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x=±2
Cho hàm số fx=x2+3x−4x+4 với x≠−4. Để hàm số fx liên tục tại x=−4 thì giá trị f(−4) là
0
3
5
-5
Đáp án D
f−4=limx→−4fx=limx→−4x2+3x−4x+4=limx→−4x−1=−5
Cho cấp số cộng (un) có công sai d,u6=6 và u12=18 thì
u1=4,d=−2
u1=4,d=2
u1=−4,d=2
u1=−4,d=−2
Đáp án C
u12=18=u1+11du6=6=u1+5d⇔u1=−4d=2
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, SB⊥ABC, AB=a, ACB^=30°, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là 60°. Tính thể tích V của khối chóp theo a.
V=3a3
V=a3
V=2a3
V=3a32
Đáp án B
Ta có AC=ABtanACB^=a3;BC=2a
⇒SABC=12AB.AC=32a2
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC là 60°
⇒SCB^=60°;SB=SC.tanSCB^=2a3VS.ABC=13SB.SABC=122a332a2=a3
Cho ∫abfxdx=−10;∫cafxdx=−5. Tính ∫cbfxdx
15
-15
-5
5
Đáp án D
∫cbfxdx=∫cafxdx+∫abfxdx=−5+10=5
Cho log35=a,log36=b,log322=c. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
log3270121=a+3b−2c
log3270121=a+3b+2c
log3270121=a−3b+2c
log3270121=a−3b−2c
Đáp án A
log3270121=log35.6.9112=log35.6.36222=log35+3log36−2log322=a+3b−2c
Tính tích phân I=∫013xdx
I=2ln3
I=14
I=2
I=3ln3
Đáp án A
I=∫013xdx=3xln301=2ln3
Cho a và b là hai đường thẳng chéo nhau, biết a⊂P,b⊂Q, và (P)//(Q). Khẳng định nào sau đây là sai?
Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ đường thẳng a đến mặt phẳng (Q)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ một điểm A tùy ý thuộc đường thẳng a đến mặt phẳng (Q)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b không bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng độ dài đoạn thẳng vuông góc chung của chúng
Đáp án C
Câu C sai vì chúng bằng nhau
Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau, AB=a, AC=b, AD=c. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD theo a, b, c
V=abc2
V=abc6
V=abc3
V=abc
Đáp án B
VA.BCD=13AD.SABC=16AB.AC.AD=abc6
Ông Quang cho Ông Tèo vay 1 tỷ đồng với lãi suất hàng tháng là 0,5% theo hình thức tiền lãi hàng tháng được cộng vào tiền gốc cho tháng kế tiếp. Sau 2 năm, ông Tèo trả cho ông Quang cả gốc lẫn lãi. Hỏi số tiền ông Tèo cần trả là bao nhiêu đồng? (Lấy làm tròn đến hàng nghìn)
3.225.100.000
1.121.552.000
1.127.160.000
1.120.000.000
Đáp án C
Theo công thức lãi kép suy ra:
T=A1+r2=1.1+0,5%24=1.127.160.000 đồng
Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x+1−3x+1x2−x
0
2
1
3
Đáp án B
Tập xác định D=ℝ\0;1.
Xét tử thức bằng 0
⇔2x+1=3x+1⇔x≥−124x2+x=0⇔x=0
Do đó chỉ xét limx→1+y=+∞;limx→1−y=−∞→x=1 là tiệm cận đứng
Xét:
limx→±∞y=limx→±∞1x.2+1x−3x+1x21−1x=0
→y=0 là tiệm cận ngang
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật SA⊥ABCD, AB=3a, AD=2a, SB=5a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a
V=8a2
V=24a3
V=10a3
V=8a3
Đáp án D
Ta có SA=SB2−AB2=4a
Khi đó:
VS.ABCD=13SA.SABCD=13.4a.6a2=8a3
Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x4−x2, trục Ox và đường thẳng x = 1. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox.
V=π2ln43
V=12ln43
V=π2ln34
V=πln43
Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm x4−x2=0⇔x=0
Khi đó:
V=π∫01x4−x2dx=−π2∫01d4−x24−x2=−π2ln4−x201=π2ln43
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y=12x
y=x2
y=log2x
y=2x
Đáp án D
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số có tập xác định là ℝ và đồng biến trên ℝ
Do đó chỉ có đáp án D thỏa mãn
Cho logax=2;logbx=3 với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính P=logab2x
6
-6
16
−16
Đáp án B
Ta có:
P=logab2x=1logxab2=1logxa−2logxb=11logax−2logbx=112−23=−6
Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+1x−1
0
1
2
3
Đáp án D
limx→+∞fx=limx→+∞x+1x−1=limx→+∞x+1x−1=0
⇒ y=0là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
limx→1fx=limx→1x+1x−1=+∞
⇒x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
limx→−1+fx=limx→−1+x+1x−1=0;limx→−1−fx=limx→−1−x+1−x−1=limx→−1−−1x+1=−∞
Vậy x = -1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Cho hàm số fx liên tục trên thỏa mãn ftanx=cos4x,∀x∈ℝ.Tính I=∫01fxdx
π+28
1
2+π4
π4
Đáp án A
Ta có:
ftanx=cos2x2=11+tan2x2⇒fx=11+x22
Vậy I=∫01dx1+x22→casioI=2+π8
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng h. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều nội tiếp hình trụ đã cho.
V=3a2h4
V=33a2h4
V=π3h2+4a23h24+a23
V=33πa2h4
Đáp án B
Xét khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ ⇒AA'=h
Đặt AB=x suy ra bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC là R=x33
Khi đó a=x33⇒x=a3
Thể tích cần tìm là:
V=hS=ha3234=33a2h4
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx=−x3−3x2+4 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là
y=9x+9
y=−9x+9 và y=0
y=9x−9 và y=0
y=−9x−9
Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm đồ thị hàm số fx với trục Ox:
−x3−3x2+4=0⇔x=1x=−2
Đồng thời cũng có f'x=−3x2−6x.
Phương trình tiếp tuyến tại các điểm x=1 và x=−2 là:
y=f'1x−1+f1y=f'−2x+2+f−2⇔y=−9x+9y=0
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Trong các tam giác sau, tam giác nào không phải là tam giác vuông?
ΔSAB
ΔSBD
ΔSCD
ΔSBC
Đáp án B
Vì SA⊥ABCD⊃AB⇒SA⊥AB
⇒ΔSAB vuông tại A
Vì SA⊥CD⊥AD
⇒CD⊥SAD⇒CD⊥SD
⇒ΔSCD vuông tại D
Vì SA⊥BC⊥AB
⇒BC⊥SAB⇒BC⊥SB
⇒ΔSBC vuông tại B
Còn ΔSBD vẫn chưa chắc chắn được
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−z+2=0. Tính z12+z22
−119
83
23
43
Đáp án D
z2−z+2=0⇔z=1±i236⇒z1=z2=23
Khi đó z12+z22=43
Cho các số dương a,x,y;a∉1;e;10 và x≠1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
lnx=logaeloga10
lnx=logaxloge
lnx=logaxlogae
lnx=logxaloga
Đáp án C
lnx=logex=logaxlogae với a,x,y;a∉1;e;10 và x≠1.
Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoa mãn z+2−i=3
Đường tròn tâm I(2;−1),bán kính R=1
Đường tròn tâm I(−2;1),bán kính R=3
Đường tròn tâm I(1;−2),bán kính R=3
Đường tròn tâm I(−2;1),bán kính R=3
Đáp án D
Đặt z=x+yix;y∈ℝ khi đó:
x+22+y−12=3⇔x+22+y−12=9
Do đó tập hợp điểm biễu diễn z là đường tròn tâm I(−2;1), bán kính R = 3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y−32+z−52=9 và tam giác ABC với A5;0;0,B0;3;0, C4;5;0. Tìm tọa độ điểm M thuộc cầu (S) sao cho khối tứ diên MABC có thể tích lớn nhất.
M0;0;3
M2;3;2
M2;3;8
M0;0;−3
Đáp án C
Mặt cầu (S) có tâm I2;3;5,
Dễ thấy các điểm A, B, C nằm ngoài (S)
Ta có zA=zB=zC=0⇒ABC:z=0
VMABC=SABCdM;ABC3≤SABCdI;ABC+R3
Dấu “=” xảy ra khi M là giao điểm của mặt cầu (S) và đường thẳng ∆ qua tâm I vuông góc (ABC) và xa mặt phẳng(ABC) hơn ⇒M2;3;8
Cho số phức z thỏa z+2−iz¯+1−i=2. Tìm zmin
zmin=−3+10
zmin=−3−10
zmin=3−10
zmin=3+10
Đáp án C
Giả thiết:
z+2−iz¯+1−i=2⇔z+2−i=2z¯+1−i⇔z+2−i=1+iz¯+1−i⇔z+2−i=1+iz¯+1+i1−i=1+iz¯+2*
Đặt z=x+yix;y∈ℝ⇒z¯=x−yi,
khi đó *⇔x+2+y−1i=1+ix−yi+2
⇔x+2+y−1i=x+y+2+x−yi⇔x+22+y−12=x+y+22+x−y2⇔x2+y2+4x−2y+5=2x2+2y2+4x+4y+4⇔x2+y2+6y−1=0⇔x2+y+32=10
⇒Do đó tập hợp điểm biễu diễn z là đường tròn tâm I0;−3, bán kính R=10
z=OM⇒OMmin=OI−R=02+32−10=3−10
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để trên đồ thị hàm số y=x3+2m−1x2+m−1x+m−2 có hai điểm A, B phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ
12≤m≤1
m>2
m∈−∞;12∪1;+∞
12<m<2
Đáp án D
Gọi Ax;y,B−x;−y là 2 điểm đối xứng qua gốc tọa độ
Do 2 điểm thuộc đồ thị nên ta có:
y=x3+2m−1x2+m−1x+m−2−y=−x3+2m−1−x2−m−1x+m−2
Cộng vế theo vế ta được:
2m−1x2+m−2=0⇔x2=−m+22m−1
Tồn tại 2 điểm phân biệt A, B khi x2>0, tức là −m+22m−1>0⇔12<m<2
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=1x3−1x khi x>0
239
−14
0
−239
Đáp án A
Xét hàm số fx=y=1x3−1x trên 0;+∞, có f'x=x2−3x4,∀x<0
Phương trình:
f'x<0⇔x<0x2−3=0⇔x<0x−3x+3=0⇒x=−3
Tính f−3=239;
limx→0fx=+∞.limx→+∞fx=−∞
Vậy min0;+∞fx=239
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 147m có phương trình chuyển động St=12gt2, trong đó g=9,8m/s2 và t tính bằng giây (s). Tính vận tốc của vật tại thời điểm vật tiếp đất.
30m/s
30m/s
49305m/s
49155m/s
Đáp án C
Ta có S't=gt=vt
Giả sử vật chạm đất tại thời điểm t=t0
Khi chạm đất:
147=12gt02⇔t0=30⇒vt0=49305m/s
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:mx+2y−z+1=0 (m là tham số). Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S:x−22+y−12+z2=9 theo một đường tròn có bán kính bằng 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
m=±1
m=±2+5
m=6±25
m=±4
Đáp án C
Xét mặt cầu:
S:x−22+y−12+z2=9⇒I2;1;0;R=3
Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) là dI;P=2m+3m2+5
Theo giả thiết, Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S:x−22+y−12+z2=9 theo một đường tròn có bán kính bằng r = 2
Suy ra:
d2+r2=R2⇔2m+32m2+5+22=32⇔m2−12m+16=0⇔m=6±25
Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình bình hành. Các đường chéo DB¢ và AC¢ lần lượt tạo ra với đáy góc 60° và 45°, Biết góc BAD bằng 45°, chiều cao hình lăng trụ bằng 2. Tính thể tích khối lăng trụ
43
423
432
23
Đáp án A
DB',ABCD^=BDB'^=60°⇒BD=BB'3=23AC',ABCD^=CAC'^=60°⇒AC=CC'=2
Áp dụng định lí Cosi ta có:
AB2+AD2−2AB.ADcosBAD^=BD2AB2+AD2−2AB.ADcosABC^=AC2⇔AB2+AD2−2AB.AD2=43AB2+AD2+2AB.AD2=4⇒AB.AD=223⇒VS.ABCD=2SABD=AB.AD.sinBAD^=23⇒VABCD.A'B'C'D'=SABCD.AA'=43
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx=−x3−3x2+4 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là
y=9x+9
y=−9x+9 và y=0
y=9x−9 và y=0
y=−9x−9
Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm đồ thị hàm số fx với trục Ox:
−x3−3x2+4=0⇔x=1x=−2
Đồng thời cũng có f'x=−3x2−6x.
Phương trình tiếp tuyến tại các điểm x = 1 và x = -2 là:
y=f'1x−1+f1y=f'−2x+2+f−2⇔y=−9x+9y=0
Từ một khúc gỗ dạng khối nón tròn xoay có thể tích bằng 3433πcm3 và chu vi đường tròn đáy bằng 14π cm. Trong sản xuất, người ta muốn tạo ra một vật thể có hình dạng khối cầu (S) từ khối gỗ trên. Gọi S là diện tích mặt cầu (S). Tính giá trị lớn nhất của diện tích S
196π3−22cm2
196π6−42cm2
196πcm2
196π2cm2
Đáp án A
Chu vi đường tròn C=2πr⇒2πr=14cm⇒r=7cm
Xét khối món có thể tích V=13πr2h=3433πcm3⇒h=7cm
Khối cầu được almf từ khối nón có bán kính mặt cầu lớn nhất khi khối cầu nội tiếp khối nón
Khi đó bán kính khối cầu (S) là RS=r.hr+r2+h2=7−1+2cm
Vậy diện tích lớn nhất cần tính là:
S=4πR2=196π3−22cm2
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng αcó phương trình. 2x+2y−z−8=0. Xét mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y−z+m=0, với m là tham số thực. Biết mặt phẳng α cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C) có bán kính bằng 2. Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn điều kiện trên.
m=−18
m=214
m=272
m=−11
Đáp án D
S:x−12+y+22+z−122=214−m⇒I1;−2;12;R2=214−m
Do đó:
d=dI;P=2−4−12−83=72⇒R2=22+722⇒m=−11
Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y=1x,x=12,x=2 và trục hoành. Đường thẳng x=k,12<k<2 chia (H) thành hai phần có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ dưới đây. Tìm tất cả giá trị thực của k để S1=3S2
k=2
k=1
k=75
k=3
Đáp án A
Diện tích hình thang cong (H) là:
S=∫1221xdx=lnx122=ln4
S1=3S2⇒S2=S4⇔ln44=ln44=∫k21xdx=lnxk2=ln2k⇔44=2k⇔k=2
Cho số thực x. Mệnh đề nào dưới đây sai?
logx2+2x2+x+2>0
logx2+210−97>0
logx2+22017<logx2+22018
logx2+2x2+x+2>log2−1x2+x+2
Đáp án B
logx2+2x2+x+2>0⇔x2+x+2>1⇔x+122+34>0⇒A đúng
logx2+210−97>0⇔10−97>1⇒B sai
Rõ ràng C đúng
Lại có D⇔x2+2>2−1⇒D đúng
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 5x+2−x−5m=0 có nghiệm thực
0;554
554;+∞
0;+∞
0;554
Đáp án A
Điều kiện x≥−2
Đặt t=x+2t≥0⇒x=t2−2
Khi đó phương trình tương đương
5−t2+t+2−5m=0⇔m=5−t2+t+1
Xét hàm số ft=5−t2+t+1;t≥0.
Ta có:
f't=−2t+15−t2+t+1;f't=0⇔t=12
Từ bảng biến thiên ra suy ra phương trình có nghiệm thì 0<m≤554
Biết rằng I=∫01e3x+1dx=abe2 với a, b là các số thực thỏa mãn a−b=−2. Tính tổng S=a+b
S = 10
S = 5
S = 4
S = 7
Đáp án A
I=∫12etdt2−13=23∫12t.etdt=23∫12tdet=23t.et12−23∫12etdt=43e2−23e−23et12=23e2⇒ab=23Mà a−b=−2⇒a=4b=6⇒S=10
Cho a b, là độ dài hai cạnh góc vuông c, là độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông và c−b≠1,c+b≠1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
logc+ba+logc−ba=logc+ba.logc−ba
logc+ba+logc−ba=2logc+ba.logc−ba
logc+ba+logc−ba=logc+bc−b
logc+ba+logc−ba=logc+b2a.logc−b2b
Đáp án B
Từ giả thiết ta có a2+b2=c2
logc+ba+logc−ba=1logac+b+1logac−b=logac+b+logac−blogac+blogac−b=logac2−b2logac+blogac−b=logaa2logac+blogac−b=2logac+blogac−b=2logc+ba.logc−ba
Cho số phức z thỏa mãn z=1m2+2m, trong đó m là số thực dương tùy ý. Biết rằng với mỗi m, tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=2i+1i+z¯−5+3i là một đường tròn bán kính r. Tìm giá trị nhỏ nhất của r
32
23
35
53
Đáp án C
Ta có:
w=2i+1i+z¯−5+3i=2i2+i+2i+1z¯−5+3i=−7+4i+2i+1z¯⇔w+7−4i=2i+1z¯⇔w+7−4i=2i+1z¯⇔w+7−4i=5z¯=5z=51m2+2m
theo bất đẳng thức AM-GM, ta có:
1m2+2m=1m2+m+m≥31m2.m.m3=3⇒rmin=35
Tổng các nghiệm của phương trình x−12.2x=2xx2−1+42x−1−x2 bằng
4
5
2
3
Đáp án A
Phương trình đã cho tương đương
x−12.2x=2x3−2x+2.2x−4x2⇔x2−2x−12x=2xx2−2x−1⇔x2−2x−1=02x=2x⇔x1+x2=22x−2x=0*
Đặt fx=2x−2x;x∈0;+∞
Ta có:
f'x=2xln2−2⇒f''x=2xln22>0;∀x∈0;+∞→f'x=0
có nhiều nhất 1 nghiệm ⇒f'x=0 có nhiều nhất 2 nghiệm
Mà f1=f2=0⇒x=0x=2 là nghiệm của phương trình
Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng 4
Hỏi phương trình 2log3cotx=log2cosx có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0;2017π
1009 nghiệm
1008 nghiệm
2017 nghiệm
2018 nghiệm
Đáp án A
log3cot2x=log2cosx=t≤1⇔3t=cot2x=4t1−4t2t=cosx⇔1=43t+4t=ft
Dễ thấy f(t) là hàm số đồng biến trên TXD và f−1=1 nên t=−1 là nghiệm duy nhất của phương trình ft=1
⇔cosx=12cosx>0⇔x=π3+k2π0;2017π⇔0≤k≤2018.
Vậy có 1009 nghiệm
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A, B, C lần lượt thuộc các tia Ox, Oy, Oz (không trùng với gốc tọa độ) sao cho OA=a, OB=b, OC=c. Giả sử M là một điểm thuộc miền trong của tam giác ABC và có khoảng cách đến các mặt OBC,OCA,OAB lần lượt là 1, 2, 3. Tính tổng S=a+b+c khi thể tích của khối chóp O.ABC đạt giá trị nhỏ nhất
S = 18
S = 9
S = 6
S = 24
Đáp án A
Dễ dàng suy ra:
Aa;0;0,B0;b;0,C0;0;c,a,b,c>0
vì dM;OBC=dM;Oyz=xM=1, tương tự ta có được M1;2;3
M∈ABC⇔1a+2b+3c≥31.2.3a.b.c3⇔abc6=VO.ABC≥27
Dấu bằng xảy ra khi:
1a=2b=3c=13⇒a=3;b=6;c=9⇒a+b+c=18
Cho một đồng hồ cát như hình bên dưới (gồm 2 hình nón chung đỉnh ghép lại), trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy một góc 60°. Biết rằng chiều cao của đồng hồ là 30cm và tổng thể tích của đồng hồ là 1000πcm3. Hỏi nếu cho đầy lương cát vào phân trên thì chảy hết xuống dưới, khi đó tỷ lệ thể tích lượng cát chiếm chỗ vào thể tích phần phía dưới là bao nhiêu?
133
18
164
127
Đáp án B
Gọi r,h,r',h' lần lượt là bán kính và chiều cao của hình nón lớn và nhỏ
Phân tích dữ kiện
+) Chiều cao của đồng hồ là 30 cm ⇔h+h'=30cm
+) Tổng thể tích của đồng hồ là 1000πcm3
⇔Vl+Vn=πr2h+πr'2h'3=1000π⇔r2h+r'2h'=3000
+) Đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy một góc 60°⇔hr=h'r'=3
Ta có hệ:
h+h'=3r+r'r2h+r'2h'=3r3+r'3=3000⇔3r+r'3=90003r3+r'3=3000⇔r+r'3r3+r'3=3
⇔2r'2−5rr'+2r2=0⇔rr'=12
vì 0<r'<r
Theo đó tỉ lệ cần tính là:
VnVl=r'2h'r2h=r'r3=18
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho 2 điểm A(2;1;−3); B(2;4;1). Gọi (d) là đường thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABO sao cho tổng khoảng cách từ các điểm A, B, O đến đường thẳng (d) là lớn nhất. Trong các véc tơ sau, véc tơ nào là một véc tơ chỉ phương của (d)?
u→=13;8;6
u→=−13;8;6
u→=13;8;−6
u→=−13;8;−6
Đáp án D
Điểm A(2;1;−3), B(2;4;1),O0;0;0 suy ra G là trọng tâm tam giác ABO là G23;53;−23
Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu vuống góc cuả A, B, O trên đường thẳng d
Khi đó, khoảng cách:
dA→d=AM;dB→d=BN;dO→d=OP
Mặt khác AM≤AGBN≤BGOP≤OG
⇒dA→d+dB→d+dO→d≤AG+BG+OG=const
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi đường thẳng d vuông góc mặt phẳng ABO tại G
Ta có OA→=2;1;−3OB→=2;4;1⇒nABO→=13;−8;6
⇒véc tơ chỉ phương của (d) là u→=−13;8;−6
Doanh nghiệp Alibaba cần sản xuất một mặt hàng trong đúng 10 ngày và phải sử dụng hai máy A và B. Máy A làm việc trong x ngày và cho số tiền lãi là x3+2x (triệu đồng), máy B làm việc trong y ngày và cho số tiền lãi là 326y−27y2 (triệu đồng). Hỏi doanh nghiệp Alibaba cần sử dụng máy A làm việc trong bao nhiêu ngày sao cho tổng tiền lãi là nhiều nhất? (Biết rằng hai máy A và B không đồng thời làm việc, máy B làm việc không quá 6 ngày)
6
5
4
7
Đáp án A
Từ giả thiết ta có x+y=10 và tổng tiền lãi nhận được là T=x3+2x+326y−7y2
Khi đó:
T=x3+2x+32610−x−710−x2=x3−27x2+216x+560
Xét hàm số fx=x3−27x2+216x+560 với x∈0;10, có f'x=3x2−54x+216
Phương trình:
f'x=0⇔0<x<10x2−18x+72=0⇔x=6⇒maxfx=f6
Ông An dự định làm một cái bể chứa nước hình trụ bằng inốc có nắp đậy với thể tích là m km3(k>0). Chi phí mỗi m2 đáy là 600 nghìn đồng, mỗi m2 nắp là 200 nghìn đồng và mỗi m2 mặt bên là 400 nghìn đồng. Hỏi An cần chọn bán kính đáy của bể là bao nhiêu để chi phí làm bể là ít nhất? (Biết bề dày vỏ inốc không đáng kể)
kπ3
2πk3
k2π3
k23
Đáp án C
Gọi r là bán kính đường tròn của hình trụ
Thể tích khối trụ là V=πr2h=2π⇔h=2r2 với thể tích k=2π m3
Chi phí để làm diện tích đáy hình trụ là Td=6Sd=6πr2 trăm nghìn đồng
Chi phí để làm diện tích nắp hình trụ là Tn=2Sn=2πr2 trăm nghìn đồng
Chi phí để làm diện tích mặt bên hình trụ là Tb=4Sb=8πrh trăm nghìn đồng
Vậy tổng chi phí là:
T=8πr2+8πrh=8πr2+2r=8πr2+1r+1r
Áp dụng công thức Cosi, ta có:
r2+1r+1r≥3r2.1r.1r3=3⇒T≥24π⇒Tmin=24π
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
r2=1r=k2πr⇔r=k2π3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+y+z+1=0. Một phần tử chuyển động thẳng với vận tốc không đổi từ A(1;-3;0) đến gặp mặt phẳng (P) tại M , sau đó phần tử đó tiếp tục chuyển động thẳng từ M đến B(2;1;−6) cùng với vận tốc như lúc trước. Tìm hoành độ của M sao cho thời gian phần tử chuyển động từ A qua M đến B là ít nhất
43
53
−13
−1
Đáp án C
Xét mặt phẳng P:x+y+z+1=0.
Đặt fx;y;z=x+y+z+1
Ta có fA=−1;fB=−2 suy ra fA.fB>0⇒A,B cùng phía so với P
Gọi C là điểm đối xứng của A qua mặt phẳng P⇒AC⊥P
Phương trình đường thẳng AC có u→=1;1;1 và đi qua A là x−11=y+31=z1
Điểm:
C∈AC⇒Ct+1;t−3;t∈P⇒t+1+t−3+t+1=0⇔t=13⇒C43;−83;13
Lại có
AM+BM=CM+BM⇒CM+BMmin⇔B,C.M thẳng hàng
Phương trình đường thẳng BC là x−22=y−111=z+6−19
Điểm:
M∈BC⇒M2m+2;11m+1;−19m−6
Mặt khác:
M=BC∩P⇒2m+2+11m+1−19m−6+1=0⇔m=−13
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho bất phương trình sau có nghiệm: x+5+4−x≥m
−∞;3
−∞;32
32;+∞
−∞;32
Đáp án B
Điều kiện x+5≥04−x≥0⇔−5≤x≤4
Xét hàm số fx=x+5+4−x;x∈−5;4
Ta có:
f'x=12x+5−124−x;f'x=0⇔4−x=x+5⇔x=−12
Tính các giá trị f−5=3;f4=3;f−12=32
⇒max−5;4fx=f−12=32
Vậy để phương trình m≤fx có nghiệm m≤max−5;4fx⇔m≤32
Anh Toàn có một cái ao hình elip với độ dài trục lớn và trục bé lần lượt là 100m và 80m. Anh chia ao ra hai phần theo một đường thẳng từ một đỉnh của trục lớn đến một đỉnh của trục bé (bề rộng không đáng kể). Phần rộng hơn anh nuôi cá lấy thịt, phần nhỏ anh nuôi cá giống. Biết lãi nuôi cá lấy thịt và lãi nuôi cá giống trong 1 năm lần lượt là 20.000 đồng/m2 và 40.000 đồng/m2 Hỏi trong một năm anh Toàn có bao nhiêu tiền lãi từ nuôi cá trong ao đã nói trên (lấy làm tròn đến hàng nghìn).
176.350.000 đồng
105.664.000 đồng
137.080.000 đồng
139.043.000 đồng
Đáp án C
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ bên
Độ dài trục lớn 2a=100⇒a=50m
Độ dài trục bé 2b=80⇒b=40m
Phương trình chính tắc của Elip là:
E:x22500+y21600=1⇔y=±401−x22500
Phương trình đường thẳng đi qua 2 đỉnh là 4x−5y+200=0
Diện tích hình E là SE=πab=2000πm2
Diện tích phần tô màu xanh chính là phần nuôi giống được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=401−x22500;y=45x+40 và 2 đường thẳng x=−50;x=0
Khi đó:
S1=∫−500401−x22500−45x−40dx=570,8m2
Suy ra diện tích phần nuôi cá lấy thịt là S2=SE−S1=5712,4m2
Vậy tổng tiền lãi anh Toàn nhận được là T=40000S1+20000S2=137.080.000 đồng

